Gói thầu: Gói thầu 1: Cung cấp vật tư (bao gồm đấu nối hoàn thiện mạch)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220118458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế Tp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1: Cung cấp vật tư (bao gồm đấu nối hoàn thiện mạch) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211266377 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:26:00 đến ngày 2022-01-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,388,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330 triệu đồng (3 HĐ x 1.330 triệu đồng = 3.990 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990 triệu đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Đại tu, sửa chữa các MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện/Thiết bị điện.- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 gói thầu/công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (sửa chữa MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có HĐ lao động phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 2 kỹ sư. Trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa lắp đặt.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí cán bộ kỹ thuật trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật, (có trình độ đại học hoặc cao đẳng) đã có kinh nghiệm trong các gói thầu sửa chữa MBA cấp điện áp ≥ 110 kV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 8 người.- Công nhân kỹ thuật có tay nghề (bậc 4,5/7 trở lên) làm những công việc như: Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ; Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ trên thân MBA; Hiệu chỉnh hoàn thiện: tối thiểu 05 người.- Công nhân kỹ thuật có tay nghề (bậc - 4/7) thực hiện các công việc khác: 03 người- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 1: Cung cấp vật tư (bao gồm đấu nối hoàn thiện mạch) Đại tu, sửa chữa hệ thống mạch nhị thứ nội bộ các MBA 110kV tại các TBA E1.2, E1.8, E1.9, E1.18, E1.20, E1.26, E1.31, E1.36, E1.37 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – 69 Đinh Tiên Hoàng – Hoàn Kiếm – Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch – Vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 0243.224.2529 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Quản lý đầu tư xây dựng Tổ 50 – Phường Yên Hòa – Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội Tel: 0243.224.2529 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: CÔNG TY LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ TP HÀ NỘI Phòng Kế hoạch- Vật tư Tổ 50 – Phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy – TP Hà Nội – Việt Nam Tel: 0243.2242529; Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp chống nhiễu CVV-S 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 2.430 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 2 | Cáp nguồn quạt mát PVC/Cu 4x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 2.025 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 3 | Cáp chống nhiễu CVV-S 4x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 1.575 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 4 | Cáp chống nhiễu CVV-S 12x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 1.701 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 5 | Ống kim loại mềm Φ32 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 675 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 6 | Ống kim loại mềm Φ16 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 1.620 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 7 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 675 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 8 | Bulông INOX M10x16 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.350 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 9 | Bulông M10x55 | Theo yêu cầu tại Chương V | bộ | 675 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 10 | Lò so bắt quạt | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 540 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 11 | Vít M6x10 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.350 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 12 | Cọc đấu dây mạch dòng 30A | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 2.700 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 13 | Dây điện vỏ bọc chống cháy 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 675 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 14 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 405 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 15 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 540 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 16 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 270 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 17 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 405 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 18 | Bulông M8x30 INOX | Theo yêu cầu tại Chương V | bộ | 2.025 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 19 | Keo silicol đặc chủng | Theo yêu cầu tại Chương V | hộp | 27 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 20 | Keo 502 | Theo yêu cầu tại Chương V | hộp | 27 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 21 | Đầu cốt các loại | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 6.750 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 22 | Dây thít bó dây L=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.350 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 23 | Dây thít bó dây L=100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.350 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 24 | Dây thít bó dây L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 1.350 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 25 | Thẻ cáp nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 405 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 26 | Băng dính đen | Theo yêu cầu tại Chương V | cuộn | 72 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (từ tủ sườn đến TI trung gian các TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2) |
| 27 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x10mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 150 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 28 | Cọc đấu dây mạch dòng 30A | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 200 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 29 | Dây điện vỏ bọc chống cháy 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V | m | 150 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 30 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 90 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 31 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 80 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 32 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 60 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 33 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Theo yêu cầu tại Chương V | Cái | 90 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 34 | Bulông M8x30 INOX | Theo yêu cầu tại Chương V | bộ | 150 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 35 | Dây thít bó dây L=150 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 300 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 36 | Dây thít bó dây L=100 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 300 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 37 | Dây thít bó dây L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 300 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 38 | Thẻ cáp nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V | cái | 90 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 39 | Băng dính đen | Theo yêu cầu tại Chương V | cuộn | 16 | Vật tư đại tu mạch nhị thứ và phụ kiện (nội bộ tủ sườn MBA T1+T2 TBA Linh Đàm |
| 40 | Dịch vụ lắp đặt, đấu nối | Theo yêu cầu tại Chương V | MBA | 11 | TBA Gia Lâm: MBA T1+T3; Yên Phụ: MBA T2; Nghĩa Đô: MBA T1; Bờ Hồ: MBA T2; Thanh Xuân: MBA T1; Trôi: MBA T1; Quang Minh: MBA T2; Bắc An Khánh: MBA T2; Linh Đàm: MBA T1+T2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.85E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.850.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 569.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330 triệu đồng (3 HĐ x 1.330 triệu đồng = 3.990 triệu đồng) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990 triệu đồng Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Đại tu, sửa chữa các MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện/Thiết bị điện.- Kinh nghiệm tối thiểu là 3 năm ở vị trí chỉ huy trưởng công trường- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 gói thầu/công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (sửa chữa MBA có cấp điện áp từ 110kV trở lên) đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có HĐ lao động phù hợp với thời gian thực hiện gói thầu kèm theo.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | Tối thiểu 2 kỹ sư. Trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện phụ trách sửa chữa lắp đặt.Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí cán bộ kỹ thuật trong đó 01 Cán bộ kỹ thuật, (có trình độ đại học hoặc cao đẳng) đã có kinh nghiệm trong các gói thầu sửa chữa MBA cấp điện áp ≥ 110 kV | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 8 | Công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 8 người.- Công nhân kỹ thuật có tay nghề (bậc 4,5/7 trở lên) làm những công việc như: Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ; Tổ hợp lắp ráp tủ điều khiển, đấu nối mạch nhị thứ trên thân MBA; Hiệu chỉnh hoàn thiện: tối thiểu 05 người.- Công nhân kỹ thuật có tay nghề (bậc - 4/7) thực hiện các công việc khác: 03 người- Tất cả các công nhân kỹ thuật phải có Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi