Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122845-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220116301
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:51:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,850,866,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 10 thợ xây dựng cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào; 01 công nhân vận hành xe lu; 01 công nhân vận hành máy ủi; 02 công nhân vận hành xe máy công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời hạn hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng đường Hai Rẫy, xã Hưng Thành
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV ĐTXD Quốc Tuấn Bạc Liêu, Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Tín Phát Bạc Liêu, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Lợi. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Tín Phát Bạc Liêu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Vĩnh Lợi, Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Ðối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư, ….). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh trực tiếp với đơn vị liên quan để xác minh, để dối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện Nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Ðiều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Ðiều 122 Nghị định số 63/2014/NÐ-CP
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Vĩnh Lợi. Địa chỉ: ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại, fax: 02913.735109, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Vĩnh Lợi, địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, điện thoại: 0291.3735 109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 0243.768.6611. - Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 5, Đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291.3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng nền, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,005100m3
2Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,228100m3
3Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26,346100m3
4Đóng cọc tràm gia cố d=4,2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt97,69100m
5Cung cấp cừ tràm d=4,2cm kẹp cổ 2 bênTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt453m
6Cung cấp thép ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,148tấn
7Cung cấp, lắp đặt mê bồ khổ 1,2m chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,718100m2
8Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật chặn đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,983100m2
9Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,244100m3
10Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,244100m3
11Bù vênh mặt đường bằng CPĐD loại 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,302100m3
12Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,473100m2
13Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,659tấn
14Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,331100m2
15Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.639,693m3
16Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.031,707kg
17An toàn giao thôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,068m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
19Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bộ
21Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
B Xây dựng cầu Út Dứt
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,297100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,97m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,7m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,833tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,004tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,475100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,755m3
9Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m
10Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
11Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219m3
12Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,163tấn
13Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,307tấn
14BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,014m3
15Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m2
16BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,021m3
17Láng vữa xi măng dày 3cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
18Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 12mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
19Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8CK
20Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4CK
21Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,043tấn
22Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,035tấn
23Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,061100m2
24Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,334m3
25Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,584tấn
26Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,298tấn
27SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067tấn
28Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,476100m2
29Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,975m3
30Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,064tấn
31Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086tấn
32Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,069100m2
33Ván khuôn thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,141100m2
34Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,207m3
35Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,381m3
36Lắp đặt thanh lan can (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32CK
37Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt36,189m2
38Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,052100m
39Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m2
40Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m3
41Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
42Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
43Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
44Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
45Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
46Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
47Phá dỡ kết cấu BT cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,602m3
48Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,086100m3
49Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,184100m3
50Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,324100m3
51Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,664100m3
52Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,322100m3
53Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,685100m2
54Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,629tấn
55Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m2
56Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,874m3
57Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,769kg
58Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,082m3
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
60Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
61Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
62S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
63Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
C Xây dựng cầu Thanh Niên
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,297100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,97m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,7m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,811tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,051tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,47100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,703m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,255tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m
12Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
13Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219m3
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,163tấn
15Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,307tấn
16BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,014m3
17Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m2
18BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,021m3
19Láng vữa xi măng dày 3cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
20Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,628100m
21Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m
22Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088m3
23Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,208tấn
24Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263tấn
25Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,251100m2
26BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,145m3
27Láng vữa xi măng dày 2cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
28Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
29Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
30Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
31Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,835tấn
32Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,67tấn
33Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,67tấn
34Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
35Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
36Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24CK
37Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12CK
38Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,126tấn
39Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09tấn
40Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151100m2
41Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,825m3
42Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,133tấn
43Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,571tấn
44SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
45Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m2
46Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,671m3
47Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,143tấn
48Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169tấn
49Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142100m2
50Ván khuôn thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
51Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461m3
52Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,731m3
53Lắp đặt thanh lan can (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68CK
54Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,223m2
55Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
56Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m2
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,034100m3
58Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
59Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
60Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
61Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
62Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
63Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
64Phá dỡ kết cấu BT cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,787m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219100m3
66Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,002100m3
67Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,905100m3
68Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,154100m3
69Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,366100m3
70Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,051100m2
71Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,713tấn
72Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,336100m2
73Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,683m3
74Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,747kg
75Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
77Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
80Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
81S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
82Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
D Xây dựng cầu ông Xinh
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,891100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,91m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,1m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,765tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,728tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,154tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,599100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,411m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m
12Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
13Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219m3
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,163tấn
15Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,307tấn
16BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,014m3
17Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m2
18BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,021m3
19Láng vữa xi măng dày 3cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
20Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,884100m
21Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,324100m
22Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263m3
23Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,208tấn
24Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263tấn
25Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,251100m2
26BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,145m3
27Láng vữa xi măng dày 2cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
28Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
29Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
30Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
31Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,243tấn
32Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
33Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
34Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
35Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
36Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24CK
37Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12CK
38Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,126tấn
39Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09tấn
40Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151100m2
41Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,825m3
42Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,133tấn
43Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,571tấn
44SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
45Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m2
46Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,671m3
47Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,143tấn
48Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169tấn
49Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142100m2
50Ván khuôn thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
51Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461m3
52Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,731m3
53Lắp đặt thanh lan can (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68CK
54Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,223m2
55Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
56Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m2
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m3
58Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
59Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
60Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
61Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
62Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
63Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
64Phá dỡ kết cấu BT cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,602m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,109100m3
66Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,806100m3
67Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,789100m3
68Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,326100m3
69Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,302100m3
70Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,513100m2
71Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,613tấn
72Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
73Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40,774m3
74Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,791kg
75Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,074m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
77Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
80Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
81S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
82Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
E Xây dựng cầu ông Sơn
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,891100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,91m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,1m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,765tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,728tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,154tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,599100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,411m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m
12Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
13Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219m3
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,163tấn
15Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,307tấn
16BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,014m3
17Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m2
18BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,021m3
19Láng vữa xi măng dày 3cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
20Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,884100m
21Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,324100m
22Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263m3
23Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,208tấn
24Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
25Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,165100m2
26BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,748m3
27Láng vữa xi măng dày 2cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
28Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
29Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
30Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
31Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,243tấn
32Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
33Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
34Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 8mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
35Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
36Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24CK
37Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12CK
38Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,098tấn
39Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,078tấn
40Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,135100m2
41Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,737m3
42Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,996tấn
43Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,495tấn
44SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
45Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,823100m2
46Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,439m3
47Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,143tấn
48Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169tấn
49Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142100m2
50Ván khuôn thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
51Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461m3
52Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,731m3
53Lắp đặt thanh lan can (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68CK
54Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,223m2
55Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
56Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,42100m2
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m3
58Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
59Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
60Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
61Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
62Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
63Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
64Phá dỡ kết cấu BT cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,602m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,049100m3
66Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,989100m3
67Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,044100m3
68Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,508100m3
69Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,324100m3
70Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,696100m2
71Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,636tấn
72Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,295100m2
73Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,042m3
74Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,78kg
75Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,078m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
77Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
80Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
81S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
82Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
F Xây dựng cầu Ông Toản
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,891100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,91m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,1m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,765tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,728tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,154tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,599100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,411m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,766tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m
12Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
13Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219m3
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,163tấn
15Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,307tấn
16BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,014m3
17Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m2
18BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,021m3
19Láng vữa xi măng dày 3cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
20Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,884100m
21Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,324100m
22Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263m3
23Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,208tấn
24Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263tấn
25Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,251100m2
26BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,145m3
27Láng vữa xi măng dày 2cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
28Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
29Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
30Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
31Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,243tấn
32Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
33Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,486tấn
34Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
35Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
36Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24CK
37Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12CK
38Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108tấn
39Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,087tấn
40Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151100m2
41Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,825m3
42Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,133tấn
43Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,571tấn
44SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
45Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m2
46Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,671m3
47Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,143tấn
48Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169tấn
49Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142100m2
50Ván khuôn thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
51Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461m3
52Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,731m3
53Lắp đặt thanh lan can (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68CK
54Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,223m2
55Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
56Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m2
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,034100m3
58Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
59Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
60Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
61Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
62Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
63Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
64Phá dỡ kết cấu BT cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,602m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,109100m3
66Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,806100m3
67Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,789100m3
68Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,356100m3
69Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,316100m3
70Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,635100m2
71Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,617tấn
72Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
73Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt42,069m3
74Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,595kg
75Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,077m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
77Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
80Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
81S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
82Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
G Xây dựng cầu ông Nam
1Dọn dẹp mặt bằng bãi đúc cọcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,297100m2
2Đắp cát đen bãi đúc cọc dày 10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,97m3
3Láng vữa xi măng dày 3cm M.75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,7m2
4Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,811tấn
5Cốt thép BTĐS cọc ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219tấn
6SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,051tấn
7Ván khuôn thép cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,47100m2
8BT 1x2 M.300 đúc cọc BTĐSTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,703m3
9Cung cấp, lắp đặt hộp nối cọc (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,255tấn
10Nối cọc BTCT vuông, 25x25cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4nối
11Đóng cọc BTCT 25x25 thẳng trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,564100m
12Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên cạn búa 1.8T cọc dài Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,376100m
13Đập đầu cọc BT trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,219m3
14Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,163tấn
15Cốt thép mố cầu trên cạn ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,307tấn
16BT đá 1x2 M.150 lót móng mốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,014m3
17Ván khuôn thép mố cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,267100m2
18BT đá 1x2 M.300 mố cầu trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,021m3
19Láng vữa xi măng dày 3cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,52m2
20Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,628100m
21Đóng cọc BTCT 25x25 xiên trên mặt nước, búa Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m
22Đập đầu cọc BT dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,088m3
23Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,208tấn
24Cốt thép trụ cầu dưới nước ĐKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,263tấn
25Ván khuôn thép trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,251100m2
26BT đá 1x2 M.300 trụ cầu dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,145m3
27Láng vữa xi măng dày 2cm M.100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,84m2
28Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
29Đóng cọc thép hình I200 KĐV trụ (Khấu hao VL chính: 1,29%/tháng + 2*3.5%/đóng nhổ = 8,29%) - phần không ngập đấtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,24100md
30Nhổ cọc thép hình I200 KĐV trụ cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48100md
31Gia công thép hình sàn đạo (Khấu hao VL: 1,5%/tháng + 2*5%/đóng nhổ = 11,5%)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,835tấn
32Lắp đặt sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,67tấn
33Tháo dỡ sàn đạo dưới nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,67tấn
34Dầm cầu BTCT DƯL I400 dài 10mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4dầm
35Dầm cầu BTCT DƯL I280 dài 7mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8dầm
36Lắp đặt gối cầu cao suTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24CK
37Lắp dầm bê tông, CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12CK
38Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,126tấn
39Cốt thép dầm ngang DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,09tấn
40Ván khuôn thép dầm ngangTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,151100m2
41Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,825m3
42Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,133tấn
43Cốt thép bản mặt cầu DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,571tấn
44SX thép đặt sẵn trong BT (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,202tấn
45Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,992100m2
46Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,671m3
47Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,143tấn
48Thép tròn F Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,169tấn
49Ván khuôn cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142100m2
50Ván khuôn thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m2
51Bê tông đá 1x2 M300 cột lan canTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,461m3
52Bê tông đá 1x2 M300 thanh lan can đúc sẵnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,731m3
53Lắp đặt thanh lan can (CKTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68CK
54Sơn bề mặt bê tông lan can bằng sơn dầu (01 lớp lót và 02 lớp phủ)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,223m2
55Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước PVC D=60Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
56Dọn dẹp mặt bằng đường vào cầu tạmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,28100m2
57Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dướiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,034100m3
58Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 1Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,9100md
59Liên kết đà dọc, giằng chéo, giằng ngang bằng bạch đàn D=10cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,17100md
60Gia công, lắp dựng gỗ ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,96m3
61Gia công, lắp dựng gỗ 4x6 đầu ván mặt cầuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,096m3
62Cung cấp bu lông liên kết cừ bạch đànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
63Tháo dỡ mặt cầu bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,056m3
64Phá dỡ kết cấu BT cốt thép cầu cũTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,787m3
65Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,379100m3
66Đắp nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,459100m3
67Đào đất để đắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,164100m3
68Đắp cát nền đường máy đầm 9T K=0.90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,108100m3
69Làm móng mặt đường CPĐD loại 1 - lớp dưới - K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,306100m3
70Cao su lót để đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,548100m2
71Cốt thép mặt đường DTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,603tấn
72Ván khuôn thép mặt đườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,276100m2
73Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường (chưa bao gồm vật tư khe co giãn), SN 2-4cm (có sử dụng phụ gia R7)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,048m3
74Cung cấp nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,791kg
75Cung cấp gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,074m3
76Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
77Cung cấp biển báo tròn D70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
78Cung cấp biển báo 30x50cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
80Cung cấp biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
81S/X và lắp đặt cọc tiêu BTCT 1.025Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
82Cung cấp, lắp đặt biển báo 120x120cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình giao thông có kết cấu mặt đường bê tông cốt thép và cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Có chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên. 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng và nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường hoặc hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng. 2. Có Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
5 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên một trong các chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.55
6 Công nhân kỹ thuật lành nghề chủ yếu 10 Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 10 thợ xây dựng cầu đường.11
7 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công chủ yếu 5 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị phải qua lớp đào nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực và và có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực, đáp ứng số lượng như sau: 01 công nhân vận hành máy đào; 01 công nhân vận hành xe lu; 01 công nhân vận hành máy ủi; 02 công nhân vận hành xe máy công trình.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
2 Cẩu bánh xích ≥ 25 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
3 Lu bánh thép ≥ 10 tấn (Phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
4 Máy kinh vĩ Còn trong thời hạn hiệu chuẩn1
5 Máy đào ≥ 0,8 m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
6 Búa đóng cọc > 1,2 tấn (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
7 Đầm bàn ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
8 Đầm dùi ≥ 1,5 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)2
9 Máy hàn ≥ 23 kW (phải có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm gần đây tính từ ngày dự thầu)1
10 Máy ủi ≥ 108 CV (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->