Gói thầu: Thi công xây dựng cửa hàng giới thiệu sản phẩm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130019-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Tên gói thầu Thi công xây dựng cửa hàng giới thiệu sản phẩm
Số hiệu KHLCNT 20211232643
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:44:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,121,680,456 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Lương thực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng cửa hàng giới thiệu sản phẩm
Đầu tư xây dựng cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm tại Chi nhánh chế biến xuất khẩu Lương thực Đồng Tháp
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lương thực miền Bắc , địa chỉ: Số 6 Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sao Việt + Thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Hà Hải Phong + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Ban Đầu tư xây dựng & Kỹ thuật và Ban Tài chính kế toán – Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Ban Đầu tư xây dựng & Kỹ thuật– Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lương thực miền Bắc , địa chỉ: Số 6 Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với cơ quan thuế đến hết 30/9/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Đầu tư XD&KT- Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo chương V1,2463100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V1,1945m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,8309100m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo chương V53,93100m
5Rải nilon lótTheo chương V1,5469100m2
6Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,537100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V1,251m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo chương V6,306m3
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V15,318m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V24,9253m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V0,6173m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo chương V2,9093m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo chương V1m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V5,1761m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V7,2356m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V1,7403m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V0,8856m3
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V6cái
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V0,2083m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V2,7288m3
21Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,4189100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V1,548100m2
23Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,8871100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0292100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V0,347100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,1392100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,0118100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo chương V0,1843tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V0,6033tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo chương V0,071tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo chương V0,0684tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo chương V0,4863tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo chương V0,0604tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1623tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0632tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,3401tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,2255tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,22tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0543tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1338tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V1,0313tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,2426tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0019tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0389tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0046tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0505tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0099tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0223tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1263tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0054tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0299tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,0866tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1351tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1115tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo chương V0,1219tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0548tấn
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,1909tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0891tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo chương V0,0256tấn
60Gia công thang sắtTheo chương V0,3169tấn
61Cung cấp thép hộp cầu thang 70x160x2,5Theo chương V82,14kg
62Cung cấp thép bản cầu thang dày 5mmTheo chương V193,34kg
63Cung cấp thép bản cầu thang dày 6mmTheo chương V9,27kg
64Cung cấp thép bản cầu thang dày 8mmTheo chương V32,16kg
65Cung cấp thép mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (TL=1,684kg/m)Theo chương V20,208kg
66Cung cấp thép tròn mạ kẽm D25mm dày 1,2mm (TL=0,716kg/m)Theo chương V21,1506kg
67Cung cấp tay vịnh cầu thang D60mm dày 1,4mm (TL: 2,023kg/m)Theo chương V14,5656kg
68Lắp dựng lan can cầu thangTheo chương V0,056tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V15,57781m2
70Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V7,6099m3
71Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,3421m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,81m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V23,092m3
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V43,477m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V271,1585m2
76Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V316,9625m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V17,64m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V55,08m2
79Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương V19,417m2
80Trát xà dầm, vữa XM M75Theo chương V96,4725m2
81Trát trần, vữa XM M75Theo chương V15,78m2
82Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương V26,15m
83Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo chương V5,52m2
84Quét nước xi măng nguyên chấtTheo chương V30,256m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V14,14m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V148,24m2
87Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Theo chương V13,464m2
88Ốp đá chẻ chân tườngTheo chương V23,922m2
89Ốp tường trụ, cột gạch 50x200Theo chương V13,35m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600Theo chương V144,784m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300Theo chương V4,14m2
92Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300Theo chương V14,14m2
93Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mmTheo chương V1,5237100m2
94Lắp dựng xà gồ thép 45x100x2 (TL: 3,1kg,m)Theo chương V0,67tấn
95Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2Theo chương V216,15M
96Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4 (TL: 1,96kg/m)Theo chương V0,0962tấn
97Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,4Theo chương V49,095M
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V16,84m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V3,6m2
100Lắp dựng vách kính khung nhômTheo chương V18,72m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V3,6m2
102Cung cấp cửa đi D1 nhôm kính cường lực dày 10mmTheo chương V7,68m2
103Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm hệ 1000Theo chương V9,16m2
104Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700Theo chương V3,6M2
105Cung cấp khung nhôm kính dày 8mm hệ 1000Theo chương V18,72m2
106Cung cấp lắp dựng cửa cuốnTheo chương V34,8M2
107Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Inox D16mm dày 1,2mm (TL: 0,44kg/m)Theo chương V14,916kg
108Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Inox 13x26 dày 1,2mm (TL: 0,707kg/m)Theo chương V8,6254kg
109Cung cấp ổ khóa tay nắm InoxTheo chương V5Bộ
110Làm trần thạch cao tấm nhựa nổi KT: 600x600Theo chương V142,89M2
111Cung cấp lắp dựng chữ mica bảng tên cao 400Theo chương V18Bộ
112Cung cấp lắp dựng chữ mica bảng tên cao 150Theo chương V31Bộ
113Cung cấp lắp dựng hình mẫu KT: 250x250Theo chương V3Bộ
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V250,6555m2
115Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V311,0545m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V205,9525m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V1,1615100m2
118Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V26,376m2
119Cung cấp lắp dựng tấm aluminiumTheo chương V29,28m2
120Lợp mái che trang trí bằng tole kliplock dày 0,45mmTheo chương V0,2145100m2
121Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo chương V151,13410 tấn/1km
122Cung cấp lắp đặt máng xối InoxTheo chương V6md
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V0,044100m
124Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V3cái
125Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo chương V0,3329tấn
126Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V0,3329tấn
127Cung cấp thép L50x5:Theo chương V267,95kg
128Cung cấp thép bản vì kèo dày 8mmTheo chương V45,97kg
129Cung cấp thép bản vì kèo dày 6mmTheo chương V18,93kg
B Hạng mục: Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn led âm trần trònTheo chương V49bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V1bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo chương V4cái
5Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V3máy
6Cung cấp máy điều hòa 1HP + cục nóngTheo chương V1cái
7Cung cấp máy điều hòa 1.5HP + cục nóngTheo chương V2cái
8Lắp đặt ô cắm baTheo chương V15cái
9Lắp đặt MCCB 2P - 100ATheo chương V1cái
10Lắp đặt CB 2P - 63ATheo chương V1cái
11Lắp đặt CB 2P - 20ATheo chương V1cái
12Lắp đặt CB 2P - 15ATheo chương V7cái
13Lắp đặt CB 2P - 10ATheo chương V1cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V16cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo chương V2cái
16Lắp đặt hộp cực mặt viền cho công tắcTheo chương V10hộp
17Lắp đặt hộp cực mặt viền cho ổ cắmTheo chương V11hộp
18Lắp đặt hộp cực mặt viền đai cho CPTheo chương V5hộp
19Lắp đặt hộp lục giác âmTheo chương V15hộp
20Lắp đặt tủ điện composit 300x400x150Theo chương V1hộp
21Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo chương V557m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo chương V155m
23Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo chương V210m
24Lắp đặt cáp CV 1x11mm2Theo chương V4m
25Lắp đặt cáp CV 1x50mm2Theo chương V200m
26Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16mmTheo chương V245m
27Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn ruột gà 130/100Theo chương V4m
28Băng keo cách điệnTheo chương V10cuộn
C HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V1bộ
2Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo chương V1bộ
3Lắp đặt vòi rửa InoxTheo chương V1bộ
4Lắp đặt Lavabo sứ màu trắngTheo chương V1bộ
5Lắp đặt xí bệt có thùng màu trắngTheo chương V1bộ
6Lắp đặt gương soi khung nhựaTheo chương V1cái
7Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựaTheo chương V1cái
8Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150x150mmTheo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo chương V0,125100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V0,075100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V0,055100m
12Lắp đặt van nhựa D21mmTheo chương V1cái
13Lắp đặt co ren trong D21mmTheo chương V3cái
14Lắp đặt co nhựa PVC D21mmTheo chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa PVC D21mmTheo chương V2cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC D60mmTheo chương V1cái
17Lắp đặt co nhựa PVC D60mmTheo chương V3cái
18Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo chương V1cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo chương V1100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo chương V0,13100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V0,2100m
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V2cái
D Hạng mục: Sân đan + bồn hoa
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V0,14661m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,1466m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1214100m3
4Ván khuôn lót bồn hoaTheo chương V0,0098100m2
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,1016m3
6Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Theo chương V2,2471m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V2,2471m2
8Rải nilon lótTheo chương V2,4287100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo chương V2,9144m3
10Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmTheo chương V1,3692tấn
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo chương V1,2961m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Theo chương V0,162m3
13Rải nilon lótTheo chương V0,0162100m2
14Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo chương V0,2688m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V3,92m2
16Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100Theo chương V0,5m2
17Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mmTheo chương V0,0061tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V0,098m3
19Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0056100m2
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo chương V0,463100m
21Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V7,0225m3
22Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo chương V9,13m3
23Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thépTheo chương V2,82m3
24Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo chương V0,8m3
25Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo chương V2tấn
26Nhổ cừ tràm L=4mTheo chương V30100m
27Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmTheo chương V8gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
3 Máy hàn điện công suất ≥ 23kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt1
6 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
8 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥5T Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->