Gói thầu: Thi công xây dựng cửa hàng giới thiệu sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng cửa hàng giới thiệu sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211232643 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:44:00 đến ngày 2022-01-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,121,680,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng cửa hàng giới thiệu sản phẩm Đầu tư xây dựng cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm tại Chi nhánh chế biến xuất khẩu Lương thực Đồng Tháp 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Lương thực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với cơ quan thuế đến hết 30/9/2021. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng của nhà thầu trong 3 năm 2018, 2019, 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tổng công ty Lương thực miền Bắc
Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Đầu tư XD&KT- Tổng công ty Lương thực miền Bắc Địa chỉ: Số 6 phố Ngô Quyền, phường Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cửa hàng giới thiệu và bán sản phẩm | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo chương V | 1,2463 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V | 1,1945 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,8309 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo chương V | 53,93 | 100m |
| 5 | Rải nilon lót | Theo chương V | 1,5469 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,537 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 1,251 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo chương V | 6,306 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 15,318 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 24,9253 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,6173 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,9093 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 5,1761 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 7,2356 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 1,7403 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V | 0,8856 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,2083 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,7288 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,4189 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,548 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,8871 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,1843 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V | 0,6033 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo chương V | 0,071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo chương V | 0,4863 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo chương V | 0,0604 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1623 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,3401 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,2255 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,22 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 1,0313 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0019 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0389 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1263 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,0866 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1115 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,1219 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,1909 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0891 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 60 | Gia công thang sắt | Theo chương V | 0,3169 | tấn |
| 61 | Cung cấp thép hộp cầu thang 70x160x2,5 | Theo chương V | 82,14 | kg |
| 62 | Cung cấp thép bản cầu thang dày 5mm | Theo chương V | 193,34 | kg |
| 63 | Cung cấp thép bản cầu thang dày 6mm | Theo chương V | 9,27 | kg |
| 64 | Cung cấp thép bản cầu thang dày 8mm | Theo chương V | 32,16 | kg |
| 65 | Cung cấp thép mạ kẽm 30x60 dày 1,2mm (TL=1,684kg/m) | Theo chương V | 20,208 | kg |
| 66 | Cung cấp thép tròn mạ kẽm D25mm dày 1,2mm (TL=0,716kg/m) | Theo chương V | 21,1506 | kg |
| 67 | Cung cấp tay vịnh cầu thang D60mm dày 1,4mm (TL: 2,023kg/m) | Theo chương V | 14,5656 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo chương V | 0,056 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 15,5778 | 1m2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 7,6099 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,3421 | m3 |
| 72 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 23,092 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 43,477 | m2 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 271,1585 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 316,9625 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 17,64 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 55,08 | m2 |
| 79 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương V | 19,417 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 96,4725 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 15,78 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 26,15 | m |
| 83 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 5,52 | m2 |
| 84 | Quét nước xi măng nguyên chất | Theo chương V | 30,256 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 14,14 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 148,24 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo chương V | 13,464 | m2 |
| 88 | Ốp đá chẻ chân tường | Theo chương V | 23,922 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột gạch 50x200 | Theo chương V | 13,35 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 | Theo chương V | 144,784 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Theo chương V | 4,14 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Theo chương V | 14,14 | m2 |
| 93 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45mm | Theo chương V | 1,5237 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép 45x100x2 (TL: 3,1kg,m) | Theo chương V | 0,67 | tấn |
| 95 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C100x45x2 | Theo chương V | 216,15 | M |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép 30x60x1,4 (TL: 1,96kg/m) | Theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 97 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 30x60x1,4 | Theo chương V | 49,095 | M |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 16,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo chương V | 18,72 | m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 3,6 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa đi D1 nhôm kính cường lực dày 10mm | Theo chương V | 7,68 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa đi khung nhôm lambri nhôm hệ 1000 | Theo chương V | 9,16 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 | Theo chương V | 3,6 | M2 |
| 105 | Cung cấp khung nhôm kính dày 8mm hệ 1000 | Theo chương V | 18,72 | m2 |
| 106 | Cung cấp lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V | 34,8 | M2 |
| 107 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Inox D16mm dày 1,2mm (TL: 0,44kg/m) | Theo chương V | 14,916 | kg |
| 108 | Cung cấp hoa sắt bảo vệ cửa sổ Inox 13x26 dày 1,2mm (TL: 0,707kg/m) | Theo chương V | 8,6254 | kg |
| 109 | Cung cấp ổ khóa tay nắm Inox | Theo chương V | 5 | Bộ |
| 110 | Làm trần thạch cao tấm nhựa nổi KT: 600x600 | Theo chương V | 142,89 | M2 |
| 111 | Cung cấp lắp dựng chữ mica bảng tên cao 400 | Theo chương V | 18 | Bộ |
| 112 | Cung cấp lắp dựng chữ mica bảng tên cao 150 | Theo chương V | 31 | Bộ |
| 113 | Cung cấp lắp dựng hình mẫu KT: 250x250 | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 250,6555 | m2 |
| 115 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 311,0545 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 205,9525 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 1,1615 | 100m2 |
| 118 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V | 26,376 | m2 |
| 119 | Cung cấp lắp dựng tấm aluminium | Theo chương V | 29,28 | m2 |
| 120 | Lợp mái che trang trí bằng tole kliplock dày 0,45mm | Theo chương V | 0,2145 | 100m2 |
| 121 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo chương V | 151,134 | 10 tấn/1km |
| 122 | Cung cấp lắp đặt máng xối Inox | Theo chương V | 6 | md |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V | 0,044 | 100m |
| 124 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 126 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,3329 | tấn |
| 127 | Cung cấp thép L50x5: | Theo chương V | 267,95 | kg |
| 128 | Cung cấp thép bản vì kèo dày 8mm | Theo chương V | 45,97 | kg |
| 129 | Cung cấp thép bản vì kèo dày 6mm | Theo chương V | 18,93 | kg |
| B | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led âm trần tròn | Theo chương V | 49 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo chương V | 3 | máy |
| 6 | Cung cấp máy điều hòa 1HP + cục nóng | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp máy điều hòa 1.5HP + cục nóng | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 2P - 63A | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt CB 2P - 20A | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt CB 2P - 15A | Theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt CB 2P - 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp cực mặt viền cho công tắc | Theo chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp cực mặt viền cho ổ cắm | Theo chương V | 11 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp cực mặt viền đai cho CP | Theo chương V | 5 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp lục giác âm | Theo chương V | 15 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện composit 300x400x150 | Theo chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chương V | 557 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chương V | 155 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo chương V | 210 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp CV 1x11mm2 | Theo chương V | 4 | m |
| 25 | Lắp đặt cáp CV 1x50mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn D16mm | Theo chương V | 245 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn ruột gà 130/100 | Theo chương V | 4 | m |
| 28 | Băng keo cách điện | Theo chương V | 10 | cuộn |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabo sứ màu trắng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt có thùng màu trắng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi khung nhựa | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng nhựa | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 150x150mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo chương V | 0,125 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V | 0,075 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chương V | 0,055 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van nhựa D21mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co ren trong D21mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC D21mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC D60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chương V | 1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo chương V | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo chương V | 2 | cái |
| D | Hạng mục: Sân đan + bồn hoa | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V | 0,1466 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 0,1466 | m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V | 0,1214 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn lót bồn hoa | Theo chương V | 0,0098 | 100m2 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 2,2471 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V | 2,2471 | m2 |
| 8 | Rải nilon lót | Theo chương V | 2,4287 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo chương V | 2,9144 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mm | Theo chương V | 1,3692 | tấn |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo chương V | 1,296 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo chương V | 0,162 | m3 |
| 13 | Rải nilon lót | Theo chương V | 0,0162 | 100m2 |
| 14 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,92 | m2 |
| 16 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Theo chương V | 0,5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép, ĐK 8mm | Theo chương V | 0,0061 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V | 0,098 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo chương V | 0,463 | 100m |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V | 7,0225 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 9,13 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo chương V | 2,82 | m3 |
| 24 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo chương V | 0,8 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo chương V | 2 | tấn |
| 26 | Nhổ cừ tràm L=4m | Theo chương V | 30 | 100m |
| 27 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo chương V | 8 | gốc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.36E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 785.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.570.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công về công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học, đáp ứng các yêu cầu sau:- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).*Nhà thầu cung cấp bằng tốt nghiệp đại học, chứng minh thư/thẻ căn cước công dân bản công chứng của nhân sự kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực chuyên môn của nhân sự (bản sao công chứng) và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu (hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương khác)Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bằng thời gian từ ngày thực hiện dự án đầu tiên thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn điện công suất ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích ≥150l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích ≥250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ, khối lượng hàng CC theo CP TGGT ≥5T | Còn sử dụng tốt. Nhà thầu đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi