Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220112304-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220111142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:37:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,869,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0303952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.808.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.425.533.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Xây dựng sân thể thao trung tâm phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách phường và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên , địa chỉ: 237 Nguyễn Hữu Tiên, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Duy Hải; Địa chỉ: Phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.835.167
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn, địa chỉ: Đường Lê Công Thanh, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên, địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; + Tổ chức thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Thảo Nguyên , địa chỉ: 237 Nguyễn Hữu Tiên, thị trấn Đồng Văn, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Duy Hải; Địa chỉ: Phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.835.167


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công hạ tầng kỹ thuật (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Duy Hải; Địa chỉ: Phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.835.167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Duy Hải; Địa chỉ: Phường Duy Hải, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; SĐT: 02263.835.167
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3852701 + Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Duy Tiên; - Công ty Cổ phần đầu tư và thương mại Lạc Việt; Địa chỉ: Số 9, ngõ 16, Phố Văn Phú; Phường Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ MÓNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8776100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V71,9411m3
3Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V197,64100m
4Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V39,528m3
5Bê tông lót móng mác M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,528m3
6Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V223,6248m3
7Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,7124m3
8Bê tông xà giằng móng kè mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,38m3
9Ván khuôn gỗ xà giằng móng kèMô tả kỹ thuật theo Chương V1,296100m2
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4314tấn
12Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1991100m3
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,0177100m3
2Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,3923100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4868100m3
C TƯỜNG RÀO
1Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8012m3
2Xây cột, trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7311m3
3Bê tông xà giằng tường mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0778m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,429100m2
5Cốt thép giằng tường ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1326tấn
6Cốt thép giằng tường ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V392,7456m2
8Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V304,9086m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.541m
10Ốp chân tường rào gạch ốp KT60x220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V273,1532m2
11Sản xuất hàng rào sắt thép đặc vuôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11.653,5kg
12Mũi mácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.836cái
13Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V391,68m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V424,502m2
D CỔNG RA VÀO
1Bê tông trụ mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
2Ván khuôn cho bê tông trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
3Cốt thép trụ ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319tấn
4Cốt thép trụ ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1678tấn
5Xây trụ bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3224m3
6Ốp trụ cột granit KT600x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8092m2
7Gia công cánh cổng bằng hộp InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2718tấn
8Lắp dựng cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
9Bản lề InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
10Bánh xe cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
11Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Gia công biển cổng bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2563tấn
13Lắp dựng khung biển cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2563tấn
14Bưng biển bằng tấm Combosit dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
15Chữ biển hiệu làm bằng tấm Combosit dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1t.bộ
E MẶT SÂN
1San đầm đất làm kỹ thuật mặt sân bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,144100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V338,69m3
F KHÁN ĐÀI
1Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,2458m3
2Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,2442m3
3Xây móng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2922m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283100m3
5Bê tông nền mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,72m2
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
8Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V13,6m2
G RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9323100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,31m3
3Đóng cọc tre gia cố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2100m
4Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,4474m3
5Bê tông đế cống tròn mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,8611m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
7Xây gối hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,4507m3
8Bê tông giằng đầu hố ga mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4249m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1766100m2
10Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V38,8333m3
11Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V258,9579m2
12Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,82m2
13Bê tông tấm đan, cửa thu nước mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0279m3
14Ván khuôn cho bê tông tấm đan, cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,268100m2
15Cốt thép tấm đan, cưar thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7539tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5381 cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V241cấu kiện
19Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,221 đoạn ống
21Lắp đặt lưới chắn rác bằng Composite KT300x600x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
H ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Bê tông lót mác M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,515m3
2Bê tông bó vỉa, tấm đan bê tông mác M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,1225m3
3Ván khuôn cho bê tông bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5054100m2
4Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5431 cấu kiện
5Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V5751cấu kiện
6San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6368100m3
7Vật liệu đá lẫn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.252,810.0
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7587100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7587100m3
10Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5172m3
11Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,7598m3
12Cắt khe giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,212110m
13Trám khe co mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V572,1213m
14Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V156,5407m
15Gia công hệ khung cầu môn bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3001tấn
16Trồng cỏ mặt sân bằng cỏ lá tre, nhân công chăm sóc cỏ trong 20 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V4.536m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0303952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.06079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.808.511.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.425.533.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Đã từng tham ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng.+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.+ Bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất 2
2 Máy cắt uốn thép Công suất 2
3 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy ủi Công suất >=110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
6 Máy đào Dung tích gầu 2
7 Máy hàn điện Công suất 2
8 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).4
9 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy nén khí Công suất >=360m3/h, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Đầm cóc Công suất >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Công suất >=5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >= 3Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy lu bánh thép Công suất >=9T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Máy lu rung Công suất >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT một trong các tài liệu sau: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->