Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130047-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:31:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,398,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Chứng minh bằng Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), cấp III trở lên kèm theo: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.900.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);-Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.900.000.000 VNĐ.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy.
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 08 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 06 thợ lái máy (03 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 02 lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy cắt bê tông 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy khoan bê tông 0.62KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-- Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy trộn BT 250 l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
12-- Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Máy đào 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-- Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 2
18-- Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
19-- Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 5
20-- Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
21-- Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng hạ tầng khu liên hợp xử lý chất thải rắn sinh hoạt thị xã Đức Phổ
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected];
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Hồng Hưng. - Công ty TNHH tư vấn xây lắp và thương mại Minh Quân. - Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng An Mỹ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ , địa chỉ: 116 Phạm Văn Đồng, TDP 1, phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected];


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có); Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên; Bảo lãnh dự thầu; Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018; 2019; 2020); các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự phù hợp với gói thầu đang xét; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt (bằng cấp; chứng chỉ chuyên môn; hợp đồng lao động;...); tài liệu chứng minh thiết bị phục vụ thi công, thí nghiệm (phòng LAS); thuyết minh biện pháp tổ chức và kỹ thuật thi công; biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường và bảo hành (kèm theo thuyết minh và bản vẽ chi tiết); bảng tiến độ; cam kết xuất xứ của các loại vật tư sử dụng cho công trình;...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã Đức Phổ, 116 Đường Phạm Văn Đồng, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, số điện thoại: 0357612220; Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Đức Phổ, số 465 đường Nguyễn Nghiêm, Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi, số điện thoại: 0983.972.816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Đức Phổ; Địa chỉ: 13 Đỗ Quang Thắng - Phường Nguyễn Nghiêm, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt32,4677100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,4152100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,6747100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt40,9984100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt14,2855100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,4152100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt22,0117100m3
8Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt151,54610m
9Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,9510m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt920,5955m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,2095100m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,28100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7558tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,7044tấn
15Nhựa đường làm khe co giản ( Giá tháng 102021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt455,0231Kg
16Cát sạch làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4691m3
17Gỗ gòn làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,7722m3
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,138m2
19Ống nhựa PVC Fi42mm làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29,16m
20Bịt đầu ống nhựa Fi42mm ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt162Cái
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt41,7262100m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,2908100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4837100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1708100m3
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính =1500mm ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6đoạn ống
26Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cấu kiện
27Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29cấu kiện
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4mối nối
29Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,0183m3
30Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,7075m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,2713m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4636100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10,1684m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2894100m2
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1663100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0373100m3
37Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1đoạn ống
39Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cấu kiện
40Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29cấu kiện
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2mối nối
42Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29,6416m2
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,2371m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,6616m3
45Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2248100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5852m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1499100m2
48Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5285100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2474100m3
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6đoạn ống
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2đoạn ống
52Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cấu kiện
53Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt29cấu kiện
54Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6mối nối
55Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,0845m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,0304m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3289100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,0233m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2314100m2
60Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6735100m3
61Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5646100m3
62Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,8554100m3
63Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,6717100m3
64Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,9356100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt21,6477100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt86,591100m3
67Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9,3510m
68Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt258,76110m
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.555,9203m3
70Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,6669100m2
71Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,2964tấn
72Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,0957tấn
73Nhựa đường làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt538,2743Kg
74Cát sạch làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5549m3
75Gỗ gòn làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4058m3
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt37,8411m2
77Ống nhựa PVC Fi42mm làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt55,08m
78Bịt đầu ống nhựa Fi42mm ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt306Cái
79Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt70,8733100m2
80Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,1644100m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,4306100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2088100m3
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,24m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,594100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3069tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2037tấn
87Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt15,2m2
88Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9đoạn ống
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6285m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0132100m2
91Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1087tấn
92Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,4132m3
93Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,2m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,9911m3
95Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1236100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5647m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1955100m2
98Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0005100m3
99Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1564100m3
100Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,5786100m3
101Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,701100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,1226100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt8,4904100m3
104Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,110m
105Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,23410m
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt142,7751m3
107Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,5141100m2
108Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1185tấn
109Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3477tấn
110Nhựa đường làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt23,443Kg
111Cát sạch làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0242m3
112Gỗ gòn làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1584m3
113Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt7,2524m2
114Ống nhựa PVC Fi42mm làm khe co giản ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,6m
115Bịt đầu ống nhựa Fi42mm ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt36Cái
116Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,4965100m2
117Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6429100m3
118Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,969m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,619m3
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,35m3
121Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,108100m2
122Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9cái
123Sản xuất lắp đặt biển báo phản quang , loại tam giác cạnh 70cm ( Công ty cổ phần DMC giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Cái
124Trụ đở biển báo giao thông (D88.3x3650x1.8mm) Công ty Cổ Phần DMC - Giá tháng 10/2021Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt9Cái
125Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,5m3
126Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,605100m3
127Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,605100m3
128Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,025100m2
129Gia công, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0558tấn
130Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,025100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt60,5m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,242100m2
B HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,8124100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,1573100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt114,1073m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,4438100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,6783tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt5,3618tấn
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,3012100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt28,5404m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,2745100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,7012tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,8976tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt729cấu kiện
13Sản xuất tấm đan tại vị trí hố ga ( Tấm đan bằng gang )Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2.219,9996Kg
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt26cấu kiện
15Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt110m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,3m3
17Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,033100m3
18Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,033100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2571100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1714100m3
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,362m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 350Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0495m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,288100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1452tấn
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt12,36m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6đoạn ống
27Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,6104m3
28Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4577m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,8021m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2889m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1459100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0514tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,014tấn
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,275m3
35Sản xuất tấm đan vị trí HG (Đan bằng gang) KT: (80x55x7&80x80x7)cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt504,95Kg
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cấu kiện
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3,5277m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0241100m3
39Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1603100m2
40matis chèn kheTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,32Kg
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,9717100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt2,9509100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt61,952m3
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=800mm( 196md)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt49đoạn ống
45Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt3cấu kiện
46Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt72cấu kiện
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kínhD=800mm ( Giá tháng 10/2021)Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt98cái
48Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1cấu kiện
49Vận chuyển tiếp 1000m khối chắn sóng các loại, trọng lượng 1 cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt24cấu kiện
50Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt43mối nối
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2178100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0618100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt6,7116m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,6387100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,777m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1348tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,04tấn
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,77m3
59Sản xuất tấm đan vị trí HG (Đan bằng gang) KT: (80x55x7&80x80x7)cmTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1.471,12Kg
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt10cấu kiện
61Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,2378100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1585100m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,4161m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt4,5816m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,0731100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt0,1057100m2
67Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,0383m3
C SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,1368100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt19,1368100m3
3Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt130,997100m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,663100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt1,663100m3
6Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC được phê duyệt13,715100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.519E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Chứng minh bằng Hợp đồng tương tự: Công trình giao thông (đường bê tông nhựa hoặc đường BTXM), cấp III trở lên kèm theo: + Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện trên 80% giá trị hợp đồng thi công xây dựng kèm theo hóa đơn VAT thanh toán.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 02 công trình giao thông, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.900.000.000 VNĐ, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư; + Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.55
2 Kỹ thuật thi công 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạng III trở lên (còn hiệu lực, kèm theo Quyết định cấp chứng chỉ hành nghề);-Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã thi công hoàn thành ít nhất 02 công trình giao thông, mỗi công trình có giá trị xây lắp ≥ 5.900.000.000 VNĐ.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
3 Cán bộ phụ trách công tác môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường;- Đã phụ trách công tác môi trường tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình giao thông tương tự, chứng minh bằng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
5 Cán bộ giám sát an toàn lao động trong quá trình thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động.- Đã giám sát an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, chứng minh như sau:+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư);+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng.Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được công chứng;-Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu chứng thực Bên mời thầu sẽ mời nhân sự tham gia dự thầu để đối chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề gốc.33
6 Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành lái máy. 15 Nhà thầu đáp ứng năng lực về nhân sự trực tiếp thi công xây dựng công trình tối thiểu: 08 thợ nề (thi công các công tác: cốt thép, ván khuôn, bê tông,...), 01 thợ hàn và 06 thợ lái máy (03 lái máy đào, 01 lái máy ủi, 02 lái máy lu). Chứng minh như sau:- Có giấy chứng nhận đã trải qua kỳ thi sát hạch tay nghề;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực);- Bản sao Chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Nhà thầu phải cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh điều kiện năng lực thi công của công nhân kỹ thuật để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Búa căn khí nén 3m3/ph Còn sử dụng tốt1
2 - Cần cẩu 10T Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
3 - Máy cắt bê tông 1.5KW Còn sử dụng tốt2
4 - Máy cắt uốn cốt thép 5KW Còn sử dụng tốt2
5 - Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
6 - Máy khoan bê tông 0.62KW Còn sử dụng tốt2
7 - Máy lu bánh hơi 16T Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
8 - Máy lu bánh thép 10T Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
9 - Máy lu rung 25T Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
10 - Máy nén khí 600m3/h Còn sử dụng tốt2
11 - Máy trộn BT 250 l Còn sử dụng tốt5
12 - Máy đào 0.8m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
13 - Máy đào 1.6m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
14 - Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
15 - Máy đầm dùi 1.5KW Còn sử dụng tốt2
16 - Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt2
17 - Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)2
18 - Ô tô tưới nước 5m3 Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
19 - Ô tô tự đổ 10T Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)5
20 - Máy thủy bình Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
21 - Máy toàn đạc Còn sử dụng tốt (Thiết bị còn trong thời gian kiểm định an toàn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->