Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130359-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220130122
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:29:00 đến ngày 2022-01-24 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,763,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, Lát gạch sân hoặc hè đường; Rãnh thoát nước; Đường dây hạ thế; Trồng cây xanh - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.635.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành giao thông. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cây xanh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trồng trọt hoặc lâm nghiệp. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 3
12-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp + thiết bị công trình
Xây dựng một số khuôn viên cây xanh trên địa bàn xã Song Khê, Thành phố Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Song Khê, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Song Khê, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Trung Dũng Bắc Giang; Địa chỉ: Xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Song Khê, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Song Khê, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Song Khê, thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: xã Song Khê, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch, địa chỉ: Số 01 đường Lê Thánh Tông, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,5171100m3
2San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V7,3469100m3
3Mua đất về san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V424,2587m3
B KHUÔN VIÊN
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V12,510m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V8,41m3
3Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0212100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,212100m2
5Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V32,342m3
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,12m3
7Bó đá KT 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V106m
8Lát gạch giả đá màu ghi KT 300x300x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V323,42m2
9Cây cẩm tú maiTheo mô tả kỹ thuật chương V4cây
10ngũ sắc tháiTheo mô tả kỹ thuật chương V4khóm
11Cỏ lá treTheo mô tả kỹ thuật chương V604,22m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m2
13Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,875m3
14Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,625m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V125m
16Đất trồng câyTheo mô tả kỹ thuật chương V60,422m3
17Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V60,422m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,51m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24m3
20Tháo dỡ tấm đan để nâng cổ móngTheo mô tả kỹ thuật chương V61cấu kiện
21Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0243100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0036tấn
23Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,28m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,55m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,49m2
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0317100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,019tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,35m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0031100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1404tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,09m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V41cấu kiện
33Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V1ck
34Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V8,92m3
35Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cây
36Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0479100m3
37Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V11,6415m3
38Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1097100m3
39Nilon lotTheo mô tả kỹ thuật chương V219,37m2
40Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,937m3
41Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V7,29310m
42Cây muồng đen 19-25cm; h >=4mTheo mô tả kỹ thuật chương V3cây
43Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,013100m3
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0432100m2
45Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,648m3
46Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3464m3
47Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V16,4315m3
48Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V56,3822m3
49Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V13cây
50Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0692100m3
51Cây muồng đen 19-25cm; h >=4mTheo mô tả kỹ thuật chương V9cây
52Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6098100m3
53Nilon lótTheo mô tả kỹ thuật chương V1.219,64m2
54Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V121,964m3
55Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V47,48610m
56Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0389100m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1296100m2
58Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,944m3
59Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V4,0392m3
60Vận chuyển phế thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V63,3022m3
61Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V18,9810m
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V12,7697m3
63Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V62cây
64Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3301100m3
65Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V9,4516100m3
66Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V79,426m3
67Lát gạch giả đá màu ghi KT 300x300x45mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V794,26m2
68Trồng lát hoa ĐK 19-25cm, H>=5mTheo mô tả kỹ thuật chương V12cây
69Cây muồng đen 19-25cm; h >=4mTheo mô tả kỹ thuật chương V17m2
70Cỏ lá treTheo mô tả kỹ thuật chương V786,69m2
71Đất trồng câyTheo mô tả kỹ thuật chương V80,369m3
72Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V80,369m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,964100m2
74Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,12m3
75Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,36m3
76Bó vỉa bê tông KT 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V160m
77Bó bồn đá KT 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V322m
78Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V4,57810m³/1km
79Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V27,910m
80Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V24,6301m3
81Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.000cây
82Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V5,3242100m3
83Cỏ lá treTheo mô tả kỹ thuật chương V2.505,91m2
84Cây lát hoa ĐK 19-25cm, cao H>=5mTheo mô tả kỹ thuật chương V18cây
85Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V176,553m3
86Lát gạch giả đá vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.765,53m2
87Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,3708100m3
88Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8676100m2
89Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V29,301m3
90Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,75m3
91Bó vỉa bê tông, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V125m
92Bó vỉa đá KT 10x15x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.305,2m
93Đất trồng câyTheo mô tả kỹ thuật chương V252,391m3
94Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V252,391m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,72m3
96Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V2,19m3
97Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2577100m2
98Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4272tấn
99Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,75m3
100Tháo dỡ tấm đan đê nâng cổ hố gaTheo mô tả kỹ thuật chương V421cấu kiện
101Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,05m3
102Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13,85m2
103Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2244100m2
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1395tấn
105Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,54m3
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0643100m2
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4747tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,73m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V241cấu kiện
110Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V9ck
111Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V60,055710m³/1km
112Cây sấu ĐK 19-25cm, H>=5mTheo mô tả kỹ thuật chương V4cây
113Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15m3
114Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo mô tả kỹ thuật chương V1,60110m
115Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0205100m3
116Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0778100m2
117Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1872m3
118Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4618m3
119Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,737m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V3,737m2
121Đất trông câyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
122Đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN CX02
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V46,21m3
2Đào nền, đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5443100m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V4,62110m³/1km
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V39,59m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3234100m2
6Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V164,27m3
7Cắt khe co mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V16,06610m
8Nhựa đường khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật chương V116,4065kg
9Gỗ khe giãn mặt đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,48m3
10Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3588100m2
11Bê tông móng bó vỉa, rãnh biên rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,6235m3
12Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V132m
13Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x50cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V13m
14Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V9,41m3
15Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V35,98m3
16Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V4,53910m³/1km
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,4314100m3
18Thi công lớp đá đệm móng hố thu, cống tròn D600, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V2,06m3
19Đắp cát móng rãnhTheo mô tả kỹ thuật chương V6,2m3
20Ván khuôn móng rãnh, ga thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5421100m2
21Lắp dựng cốt thép móng ga gang cầu thu nước, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0756tấn
22Bê tông móng rãnh, ga thu nước rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,03m3
23Xây thành rãnh bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,68m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,11m3
25Trát thành rãnh, hố thu dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V198m2
26Ván khuôn mũ mố rãnh, hố thuTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1766100m2
27Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, hố thu, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5088tấn
28Bê tông mũ mố rãnh, ga thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,22m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5421100m2
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,6936tấn
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,1m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V1511cấu kiện
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V21 cấu kiện
34Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V11bộ
35Nắp hố ga Composite KT: 850x850mm, tải trọng 40 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
37Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mm (tải trọng A)Theo mô tả kỹ thuật chương V71 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6mối nối
39Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4548100m3
40Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
41Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,736m3
42Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0547100m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V1,128m3
44Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,036100m2
45Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,692m3
46Xây thành cống bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, , vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,584m3
47Ván khuôn mũ mốTheo mô tả kỹ thuật chương V0,096100m2
48Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0068tấn
49Bê tông mũ mố rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,96m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0576100m2
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0372tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,08m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V121cấu kiện
54Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0182100m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHUÔN VIÊN CX03
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,14100m
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,04m3
3Vận chuyển kết cấu phá dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V0,20410m³/1km
4Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,6511100m3
5Thi công lớp đá đệm móng hố thu, cống tròn D600, ĐK đá Dmax ≤4Theo mô tả kỹ thuật chương V2,4m3
6Ván khuôn móng ga thu nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V0,009100m2
7Bê tông móng ga thu nước rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,36m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,55m3
9Trát thành rãnh, hố thu dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,21m2
10Ván khuôn mũ mố rãnh, hố thuTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0384100m2
11Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, hố thu, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0319tấn
12Bê tông mũ mố rãnh, ga thu nước M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,58m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0479100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1021tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,13m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo mô tả kỹ thuật chương V81cấu kiện
17Mua song chắn rác gang cầu KT khung: 530x960x50mm, KT nắp860x430x25mm, tải trọng 12,5 tấnTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V36cái
19Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V131 đoạn ống
20Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, tải trọng ATheo mô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
21Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V31 đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm, tải trọng CTheo mô tả kỹ thuật chương V11 đoạn ống
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo mô tả kỹ thuật chương V19mối nối
24Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,217100m3
25Bê tông hoàn trả mặt đường phá dỡ M200, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,044m3
26Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,02210m2
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV
1Đào móng cột điện, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0388100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1456100m2
3Bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V3,16m3
5Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1974100m3
6Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1139100m3
7Đắp cát rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0606100m3
8Mua mốc báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
9Đổ bê tông mốc báo hiệu cápTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02m3
10Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V79,125md
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7913100m
12Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V29m
13Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,29100m
14Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo mô tả kỹ thuật chương V0,58100m
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V3,596m3
16Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1610m2
17Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,116100m2
18Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,116100m2
19Cột bê tông ly tâm LT8,5BTheo mô tả kỹ thuật chương V2cột
20Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cột
21Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngTheo mô tả kỹ thuật chương V42,12kg
22Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
23Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo mô tả kỹ thuật chương V31 bộ
24Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo mô tả kỹ thuật chương V50,5md
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0275100m2
26Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x120 mm2-0,6/1kVTheo mô tả kỹ thuật chương V66,5m
27Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,665100m
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1613km/dây
29Đầu cáp co nhiệt hạ thế (Schneider- Đức hoặc tương đương) - Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x120mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
30Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo mô tả kỹ thuật chương V21 đầu cáp (3 pha)
31Kẹp hãm néo cáp các loạiTheo mô tả kỹ thuật chương V11cái
32Mua đầu cốt AM-95 (2 Bu lông)Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
34Mua đầu cốt đồng M120Theo mô tả kỹ thuật chương V8cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo mô tả kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
36Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1sợi
37Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo mô tả kỹ thuật chương V31 cột
38Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi)Theo mô tả kỹ thuật chương V31 bộ
39Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi)Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0561km / 1dây
F DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột đèn, đất cấp III0,0128100m3
2Thi công ván khuôn bằng, bê tông móng cột đèn0,064100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, mác M2001,28m3
4Mua khung móng cột đèn 4M24x300x300x6752bộ
5Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông0,0374tấn
6Mua ống nhựa luồn cáp PVC D753,2m
7Đào rãnh cáp ngầm, đất cấp III0,2844100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm độ chặt yêu cầuK=0,900,158100m3
9Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1132100m3
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,2100m
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,24m3
12Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa0,410m2
13Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm0,04100m2
14Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm0,04100m2
15Mua ống nhựa HDPE 65/50141,118m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm1,4112100m
17Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,6mm luồn cáp qua đường24,5m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,245100m
19Lắp dựng cột đèn đơn cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mm (Tận dụng)1cột
20Lắp dựng cột đèn kép cao 8m, vươn 1,5m, dày 3,0mm (Lắp mới)1cột
21Lắp cần đèn cần chụp trên cột bê tông3cần đèn
22Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp LED 100W (Lắp mới)6bộ
23Luồn dây Dây dẫn Cu/pvc/pvc 3x1,5mm20,42100m
24Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A2cái
25Lắp bảng điện cửa cột2bảng
26Lắp cửa cột2cửa
27Luồn cáp cửa cột41 đầu cáp
28Đánh số cột0,510 cột
29Mua cầu đấu cáp ngầm2cái
30Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1.5m6cọc
31Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III0,610 cọc
32Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm0,0278100kg
33Mua băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 50cm79,79md
34Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong0,2394100m2
35Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x6+1x4 mm2-0,6/1kV73,3m
36Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2-0,6/1kV48,2m
37Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 1,586100m
38Mua cáp vặn xoắn ABC4x16mm258,883m
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,0583km/dây
40Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng9,9kg
41Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 31 bộ
42Kẹp hãm néo cáp các loại4cái
43Mua đầu cốt đồng M44cái
44Mua đầu cốt đồng M612cái
45Mua đầu cốt đồng M104cái
46Mua đầu cốt đồng M1612cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 3,210 đầu cốt
48Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép31 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, Lát gạch sân hoặc hè đường; Rãnh thoát nước; Đường dây hạ thế; Trồng cây xanh - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng cấp IV trở lên có giá trị ≥ 2.635.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.635.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc chuyên ngành giao thông. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Kỹ thuật thi công cây xanh 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành trồng trọt hoặc lâm nghiệp. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
6 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy lu Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
4 Máy cắt bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
11 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
12 Cần trục ô tô Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
13 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
15 Máy thủy bình Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->