Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130312-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20211261361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:25:00 đến ngày 2022-01-25 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,035,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.489.525.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.979.050.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên nghành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của hủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi coogn xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường NGô Quyền (đoạn từ QL.1A đến cống Âu thuyền) phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần An Thành Phát Nam Hà. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Giao thông
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được duyệt20cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên20gốc
3Phá dỡ kết cấu gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngNhư trên272,553m3
4Đào nền đường - Cấp đất IVNhư trên0,071100m3
5Đào nền đường - Cấp đất INhư trên24,3861m3
6Đào nền đường - Cấp đất INhư trên2,195100m3
7Đào nền đường - Cấp đất IINhư trên281,4961m3
8Đào nền đường - Cấp đất IINhư trên25,335100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư trên2,439100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất INhư trên2,439100m3/1km
11Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên15,243100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên15,243100m3/1km
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVNhư trên2,726100m3
14Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVNhư trên2,726100m3/1km
15Đắp nền đường + hè + kè đá độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,344100m3
16Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên7,802100m3
17Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Như trên13,434100m3
18Mua vật liệu đá lẫn đấtNhư trên1.746,42m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư trên5,691100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênNhư trên6,612100m3
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Như trên44,716100m2
22Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp)Như trên7,432100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmNhư trên44,716100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TNhư trên7,432100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TNhư trên7,432100tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm,vữa XM M75, PCB30Như trên8,42m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên49,33m2
28Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên99,64m3
29Lát hè bằng gạch Tezzazo 300x300x35, vữa XM M75, PCB30Như trên1.992,74m2
30Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên28,11m3
31Ván khuôn BT lót móng - VK gỗNhư trên0,937100m2
32Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên38,6m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên6,323100m2
34Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên281,11m2
35Cốt thép bó vỉa cửa thuNhư trên0,052tấn
36Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn, vữa XM M75, PCB30Như trên937,3m
37Bê tông lót đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Như trên28,11m3
38Ván khuôn BT lót đan rãnh - VK gỗNhư trên0,937100m2
39Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên13,52m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,442100m2
41Lắp đặt đan rãnh thu nước, vữa XM M75, PCB30Như trên281,109m2
42Đá dăm 4x6cm lótNhư trên12,67m3
43Xây tường bó gáy hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Như trên19,52m3
44Đá dăm 4x6cm lótNhư trên2,51m3
45Bê tông viên vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,28m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉa bồn câyNhư trên0,456100m2
47Lắp đặt viên vỉa bồn cây, vữa XM M75, PCB30Như trên152m
48Đào hố trồng cây băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên21,551m3
49Đổ đất trồng màu vào bồn câyNhư trên13,34m3
50Trồng cây Viết, ĐK 10-12cmNhư trên0,38100cây
51Đá dăm 4x6cm lótNhư trên12,62m3
52Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30Như trên88,34m3
53Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30Như trên95,72m3
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng - VK gỗNhư trên0,295100m2
55Bê tông giằng đỉnh tường, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,06m3
56Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaNhư trên7,58m2
57Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên257,74m2
58Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmNhư trên61m2
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên3cái
60Biển bảo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên3cái
61Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmNhư trên1cái
62Biển báo phản quang - Biển tròn D70Như trên1cái
63Trụ biển báo D80x2.9mmNhư trên12,4m
64Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư trên0,3841m3
65Sơn trắng đỏ cột bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên2,6121m2
66Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên114,24tấn
67Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên114,24tấn
68Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên11,42410 tấn/1km
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển 2km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên11,42410 tấn/1km
B Hạng mục: Thoát nước
1Bê tông đáy cửa, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,2932m3
2Ván khuôn BT móng cửa thu - VK gỗNhư trên0,075100m2
3Xây tường rãnh dẫn bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,324m3
4Trát tường rãnh dẫn dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên21,132m2
5Bê tông cửa thu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên6,475m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên1,0101100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,3774tấn
8Lắp dựng cửa thu đúc sẵnNhư trên37cái
9Lớp vữa lót cửa thu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên24,6642m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,1679100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,3233m3
12Cốt thép tấm đanNhư trên0,1152tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên931cấu kiện
14Lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 12x12Như trên272,69kg
15Lắp dựng lưới chắn rácNhư trên5,9052m2
16Đào rãnh thoát nước,Cấp đất IINhư trên42,431m3
17Đào rãnh thoát nước chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên3,8187100m3
18Đắp đất g, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,2509100m3
19Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên2,817100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên2,817100m3/1km
21Đá dăm 4x6cm lótNhư trên11,77m3
22Bê tông đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30Như trên16,02m3
23Ván khuôn BT đáy hố ga - VK gỗNhư trên0,3821100m2
24Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên67,81m3
25Trát tường hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên188,36m2
26Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗNhư trên0,2519100m2
27Bê tông mũ mố hố ga, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,84m3
28Cốt thép mũ mố hố gaNhư trên0,1735tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,0734100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,34m3
31Cốt thép tấm đan, ĐK Như trên0,0944tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên231cấu kiện
33Tấm đan Composite KT1000x1000x75, tải trọng B125Như trên38cái
34Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IINhư trên119,2551m3
35Đào rãnh thoát nước, Cấp đất IINhư trên10,733100m3
36Đắp đất bằng đầm đá cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên9,3248100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,2953100m3
38Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên1,2953100m3/1km
39Đá dăm 4x6cm lótNhư trên40,67m3
40Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mm, HL93Như trên681 đoạn ống
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmNhư trên68mối nối
42Lắp đặt đế cống - Đường kính 400mmNhư trên204cái
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 500mm, VHNhư trên1151 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmNhư trên115mối nối
45Lắp đặt đế cống - Đường kính 500mmNhư trên344cái
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm, VHNhư trên461 đoạn ống
47Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmNhư trên46mối nối
48Lắp đặt đế cống - Đường kính 600mmNhư trên136cái
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmNhư trên161 đoạn ống
50Mua ống cống D800, đoạn ống dài 2,5m, VHNhư trên12m
51Mua ống cống D800, đoạn ống dài 2,5m, HL93Như trên4
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmNhư trên16mối nối
53Lắp đặt đế cống - Đường kính 800mmNhư trên48cái
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênNhư trên22,9525tấn
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngNhư trên22,9525tấn
56Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư trên2,295310 tấn/1km
57Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmNhư trên2,295310 tấn/1km
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Tấm móc F20Như trên4Cái
2Tăng đơNhư trên4Cái
3Đai thép + khóaNhư trên4Cái
4Bang dínhNhư trên5Cuộn
5Cần đèn đơn gắn trên cộtNhư trên17Cần
6Tháo cần đèn (0,45*NC lắp cần)Như trên11Bộ
7Tháo bóng đèn cao áp (0,45*NC láp bóng)Như trên11Bộ
8Bóng đèn cao áp LED 120WNhư trên17Bộ
9Cột điện PC 8.5 -160-4,3Như trên3Cột
10Móng 1 cột tròn M – PC.8,5Như trên3móng
11Tiếp địa đènNhư trên12Bộ
12Dây đồng 2x2,5mm2 lên đènNhư trên64m
13Dây đổng 1x2,5mm2 chống sét đènNhư trên91m
14Dây tiếp địa cộtNhư trên46m
15Ca xe vận chuyển vật tưNhư trên1ca
16Công bậc 2/7 thu dọnNhư trên1công
17Xà khóa lệnh hạ thế trên cột tròn XKL – 1T – 0,4-1Như trên1Bộ
18Tiếp địa lặp lại RllNhư trên1Bộ
19Kéo dải dây CVX4x95mm2Như trên63m
20Tháo hạ dây CVX4x95mm2Như trên63m
21Tháo, lắp hồm công tơ H2, H4, H3FNhư trên3hòm
22Tháo hạ cột điện hiện trạng PC 8,5 – 4,3Như trên2Cột
23TN tiếp địaNhư trên13Vị trí
D Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 mNhư trên34,8m
2Bê tông đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,363m3
3Sơn trắng trắng đỏ cọc tiêuNhư trên6,374m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên8cái
5Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cmNhư trên8cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 40x90cmNhư trên3cái
7Biển báo phản quang - Biển chữ nhật 40x90cmNhư trên3cái
8Khung đỡ biển báoNhư trên11cái
9Dây nhựa PVC trắng đỏ:Như trên148m
10Đèn tín hiệu giao thông:Như trên3đèn
11Áo phản quangNhư trên2cái
12Người điều hành giao thông (NC2,5/7):Như trên150công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.489.525.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.979.050.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên nghành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của hủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
11 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt2
12 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
13 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->