Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119253-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211295014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:23:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,407,377,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.440.000.000 VND, Trong đó 13.440.000.000 = 03 x 4.480.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tần kỹ thuất còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành PCCC- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc, côp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sơn, vôi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy máy đào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,25 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ >= 2,45T - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Tình trạng sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình
Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Kế An, huyện Kế Sách
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ (Cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021-2025) và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84. 02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84. 02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: 135/29-31 Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: số 485 đường Lê Duẫn, phường 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84. 02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84. 02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84. 02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84. 02993.876381; Fax: +84. 02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng18,688100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm5gốc
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I2,791100m3
5Đắp đất bờ bao2,791100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,918,326100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km22,358100m3
B Hạng mục 2: Nhà làm việc (Phần móng)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I3,329100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I258,93100m
3Đắp cát đầu cừ25,608m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB4025,608m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,312100m3
6Ván khuôn móng dài1,673100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,578tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm4,607tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,686tấn
10Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB4087,841m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,947100m3
C Hạng mục 3: Nhà làm việc (Phần thân)
1Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,545100m2
2Ván khuôn thép đà bó nền, đà kiềng1,715100m2
3Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,224tấn
4Lắp dựng cốt thép đà kiềng, hộp gen, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,583tấn
5Bê tông đà kiềng, hộp gen, M200, đá 1x2, PCB4016,279m3
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m3,145100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,292tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,536tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4018,08m3
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40134,08m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn, chiều cao ≤28m1,643100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,211tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,476tấn
14Bê tông dầm sàn, M200, đá 1x2, PCB4015,334m3
15Trát đà sàn, vữa XM M75, PCB40143,622m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m3,873100m2
17Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,013tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m5,617tấn
19Bê tông dầm mái, M200, đá 1x2, PCB4027,702m3
20Trát đà mái, vữa XM M75, PCB40366,139m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m3,142100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,212tấn
23Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB4031,42m3
24Trát trần, vữa XM M75, PCB40305,42m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m1,733100m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng, tấm đan1,488100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,384tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,799tấn
29Bê tông sê nô, lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB4019,589m3
30Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB40271,82m2
31Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB4048,9m2
32Láng sê nô, ô văng, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4078,56m2
33Quét nước xi măng 2 nước127,53m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng127,53m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40171,8m
36Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,278100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,14tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,378tấn
39Bê tông cầu thang, M200, đá 1x2, PCB403,036m3
40Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4022,24m2
41Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,51m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,547100m3
43Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,887100m3
44Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông3,825100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,895tấn
46Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4026,571m3
47Xây tam cấp, bậc cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,534m3
48Trát bậc cấp, bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB409,539m2
49Láng bậc cấp, bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4029,28m2
50Lát đá granite bậc cấp, bậc cầu thang (VT + NC)38,819m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40100,104m2
52Ốp đá chẻ chân tường34,465m2
53Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4059,99m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4046,105m3
55Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,841m3
56Trát tường hộp gen dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40127,26m2
57Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40391,878m2
58Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB401.381,922m2
59Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm92,668m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất519,138m2
61Bả bằng bột bả vào tường nội thất1.278,899m2
62Bả bằng bột bả vào sê nô, ô văng271,82m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần605,362m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ1.884,261m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ790,958m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB406,24m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng6,24m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40108,28m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40132,3m
70Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB30613,21m2
71Lát nền, sàn nhà vệ sinh gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4016,6m2
72Lát đá Granite bàn Lavabo3,316m2
73Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm14,143m2
74Gia công lan can cầu thang Inox0,084tấn
75Lắp dựng lan can9,357m2
76Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5ly, hệ 70, cánh có nẹp ô28,54m2
77Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô57,772m2
78Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm sơn tĩnh điện màu giả gỗ, kính 5 ly, hệ 70, cánh có nẹp ô92,15m2
79Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa, khung nhôm kính 5 ly, hệ 7036,99m2
80Cung cấp & lắp dựng cửa sắt kéo không lá, sơn tĩnh điện20,38m2
81Gia công khung bảo vệ inox hộp 13x26x1,2mm0,282tấn
82Gia công khung bảo vệ inox tròn ĐK 16x1.2mm0,262tấn
83Lắp dựng khung bảo vệ89,27m2
84Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang Inox11,201m2
85Lắp đặt tay thang gỗ căm xe sơn phủ PU12,445m
86Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x1,5x1,8mm1,607tấn
87Lắp dựng xà gồ thép1,607tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm4,439100m2
89Làm trần thạch cao khung nhôm nổi292,76m2
90Lắp đặt chữ Aluminium màu xanh, dày 3mm0,385m2
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm1,2100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm0,05100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm0,05100m
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm28cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm14cái
96Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác - Đường kính 90mm14cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm0,16100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm0,6100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm0,1100m
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm4cái
101Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm4cái
102Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm1cái
103Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm4cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm2cái
105Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm1cái
106Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm10cái
107Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm14cái
108Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm2cái
109Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
110Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm2cái
111Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm4bộ
112Lắp đặt xí bệt4bộ
113Lắp đặt chậu lavabo4bộ
114Lắp đặt vòi lavabo4bộ
115Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
116Lắp đặt van xả chậu tiểu nam2bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
118Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm4cái
119Lắp đặt gương soi KT 400x600m4cái
120Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
121Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x1,8mm0,018tấn
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm0,06100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm0,2100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm0,24100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm0,08100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm0,2100m
127Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm8cái
128Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm2cái
129Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
130Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
131Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-49mm2cái
132Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm3cái
133Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm1cái
134Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
136Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm3cái
138Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm3cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm2cái
140Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I5,3081m3
141Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,482m3
142Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,704m3
143Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4017,6m2
144Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,67m2
145Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB400,218m3
146Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,011100m2
147Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm0,016tấn
148Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg51 cấu kiện
149Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W58bộ
150Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W11bộ
151Lắp đặt đèn Led áp trần 12W19bộ
152Lắp đặt quạt trần đảo32cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 125A-10KA1cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 75A-10KA2cái
155Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A23cái
156Lắp đặt ổ cắm đôi53cái
157Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A1cái
158Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A4cái
159Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A25cái
160Lắp đặt công tắc 2 chiều 1P-16A2cái
161Lắp đặt hộp âm tường + mặt107hộp
162Lắp đặt tủ điện tổng 350x400x2501hộp
163Lắp đặt tủ điện tầng 250x300x2501hộp
164Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm21.520m
165Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2640m
166Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2510m
167Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm295m
168Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm740m
169Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm290m
170Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg)2bình
171Bình chữa cháy MFZ8 (8kg)2bình
172Lắp đặt giá treo bình chữa cháy4cái
173Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC2bộ
174Lắp đặt thiết bị đầu báo khói2,210 đầu
175Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt0,210 đầu
176Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,45 nút
177Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
178Điện trở cuối mạch2cái
179Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones11 trung tâm
180Bàn phím điều khiển1Bộ
181Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2180m
182Lắp đặt dây cáp điện CXV 2x1,5mm220m
183Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm130m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm30m
185Ắc quy dự phòng1cái
186Lắp đặt kim thu sét, R = 51m1cái
187Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm240m
188Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm0,012100m
189Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm0,015100m
190Ốc siết cáp4cái
191Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m5cọc
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm0,4100m
193Thép V40x40x4mm, bản đế2m
194Bu lông D12, bản đế4cái
195Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x501hộp
196Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D86bộ
197Cáp neo 6mm dài 10m3sợi
198Tăng đơ 12mm3bộ
D Hạng mục 4: Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,122100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 8-10cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I3,646100m
3Đắp cát đầu cừ0,462m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,006100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,462m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,846m3
7Ván khuôn móng cột0,098100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,022tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,052tấn
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,104100m3
11Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB401,093m3
12Lót tấm nylon đà kiềng0,021100m2
13Ván khuôn thép đà kiềng0,169100m2
14Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,039tấn
15Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,148tấn
16Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB407,35m2
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,335m3
18Ván khuôn cột0,09100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,016tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,072tấn
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB405,96m2
22Bê tông lanh tô, sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,6m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, sê nô0,163100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,056tấn
25Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB405,578m2
26Trát mặt trong sê nô, vữa XM M75, PCB401,806m2
27Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB401,386m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng3,192m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB404m
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,388m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4033,515m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4048,605m2
33Ốp tường, trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm33,32m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất33,515m2
35Bả bằng bột bả vào tường nội thất9,525m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần13,31m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần5,578m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ22,835m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ39,093m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB405,3m
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,009100m3
42Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,011100m3
43Trải tấm ni lông đổ bê tông nền0,087100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép ≤10mm0,02tấn
45Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB400,608m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB408,4m2
47Lát đá Granite bàn Lavabo1,776m2
48Cung cấp & lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính 5ly, hệ 70, cánh không nẹp ô2,8m2
49Cung cấp & lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, kính 5 ly, hệ 70, cánh không nẹp ô0,96m2
50Lắp dựng khung lam nhôm 76x252,16m2
51Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm6,668m2
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm0,034tấn
53Lắp dựng xà gồ thép0,034tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,104100m2
55Làm trần tấm Prima khung nhôm nổi8,4m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm0,09100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
58Lắp đặt phễu thu nước + cầu chắn rác ĐK 60mm2cái
59Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đơn 1,2m, 1x18W2bộ
60Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A1cái
61Lắp đặt hộp âm tường + mặt1hộp
62Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm225m
63Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm260m
64Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm10m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm0,5100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm0,1100m
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm15cái
68Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm3cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm3cái
70Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm4cái
71Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm9cái
72Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm10cái
73Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm1cái
74Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm2bộ
75Lắp đặt xí bệt2bộ
76Lắp đặt chậu lavabo2bộ
77Lắp đặt vòi lavabo2bộ
78Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
79Lắp đặt van xả chậu tiểu nam1bộ
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
81Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 200mm2cái
82Lắp đặt gương soi KT 400x600m2cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm0,05100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm0,05100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm0,08100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm0,08100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm0,12100m
88Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm3cái
89Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm2cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm1cái
91Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm2cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm6cái
93Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm2cái
94Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm6cái
95Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm4cái
96Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm1cái
97Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm1cái
98Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm2cái
99Đào hầm tự hoại, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I1,8091m3
100Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,113m3
101Lắp đặt ống bê tông ĐK 1000mm1bộ
E Hạng mục 5: Cổng - Hàng rào
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I2,701100m3
2Đóng cọc tràm ĐK gốc 7cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I24,324100m
3Đắp cát đầu cừ8,521m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,104100m3
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB409,817m3
6Ván khuôn móng cột0,83100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,691tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,851tấn
9Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB4021,581m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,302100m3
11Ván khuôn cột2,603100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,376tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,092tấn
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB4012,53m3
15Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền, dà kiềng0,47100m2
16Ván khuôn thép đà kiềng3,41100m2
17Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m1,132tấn
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,192tấn
19Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2, PCB4020,756m3
20Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm câu gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,872m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4032,031m3
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB4029,2m2
23Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi6,105m2
24Ốp đá granit tự nhiên màu vàng thạch anh0,971m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40625,386m2
26Ốp chân tường. đá chẻ không quy cách61,59m2
27Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng61,59m2
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40195,034m2
29Đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB4050,4m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40389,32m
31Trát giằng tường, vữa XM M75, PCB40210,261m2
32Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất908,81m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ908,81m2
34Lắp dựng chông sắt hàng rào144,68m
35Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 độ dày 3mm106,275m2
36Lắp dựng cổng rào21,073m2
37Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ47,5011m2
38Lắp dựng chữ inox mạ màu vàng, sử dung inox dày 0,8mm bảng tên0,89m2
F Hạng mục 6: Sân đường - Thoát nước - Cột cờ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,144100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km1,396100m3
3Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông11,629100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm2,231tấn
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, M200, đá 1x2, PCB4070,353m3
6Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB401,385m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,801m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,497m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4049,281m2
10Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB4012,446m3
11Ván khuôn bó vỉa0,378100m2
12Lát gạch Terrrazo 400x400x30mm, XM PCB40149,7m2
13Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I70,8881m3
14Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,931100m2
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB406,516m3
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,196m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB407,637m3
18Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40245,825m2
19Láng HG, RTN, dày 3cm, vữa XM M75, PCB4038,05m2
20Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB404,537m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan0,27100m2
22Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 0,263tấn
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg1301 cấu kiện
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x7,3mm1,04100m
25Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm25cái
26Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 250mm7cái
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 168x4,3mm0,18100m
28Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm3cái
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,525m3
30Trát bậc cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB404,05m2
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB404,05m2
32Gia công cột cờ bằng Inox0,03tấn
33Lắp cột cờ0,03tấn
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,881m3
35Ván khuôn móng cột0,052100m2
36Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,53m3
37Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm0,093tấn
38Gia công cột bằng thép tấm0,057tấn
39Lắp cột thép các loại0,15tấn
40Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm0,125tấn
41Lắp dựng giằng thép0,125tấn
42Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm0,29tấn
43Lắp dựng xà gồ thép0,29tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,801100m2
45Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,69m3
46Xây tường bó nền bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,104m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,6m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,123100m3
49Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,15100m3
50Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,657100m2
51Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,155tấn
52Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB405,254m3
53Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ41,3571m2
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,881m3
55Ván khuôn móng cột0,052100m2
56Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB400,53m3
57Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm0,093tấn
58Gia công cột bằng thép tấm0,057tấn
59Lắp cột thép các loại0,15tấn
60Gia công giằng mái thép ống mạ kẽm0,125tấn
61Lắp dựng giằng thép0,125tấn
62Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,5mm0,29tấn
63Lắp dựng xà gồ thép0,29tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm0,801100m2
65Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,69m3
66Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,104m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4027,6m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,123100m3
69Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km0,15100m3
70Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông0,657100m2
71Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm0,155tấn
72Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB405,254m3
73Sơn sắt thép, 1 nước lót kẽm + 2 nước phủ41,3571m2
74Lắp đặt dây cáp CVV-2x16mm2160m
75Lắp đặt công tơ điện 1P-2W1cái
76Bu lông M16x100 + đâi ốc Rondel vuông phi 18 (50x50x3)4cái
77Lắp đặt bộ rack 1 sứ8sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
78Thép V63x6mm, L=3,0m mạ kẽm2cây
79Bu lông M16x300 + đâi ốc Rondel vuông phi 18 (50x50x3)8cái
80Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I2,5951m3
81Lắp đà cản BTCT đúc sẵn L=1,2m, bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
82Boulon VR2D 22x600 + 2 Rondel vuông 242bộ
83Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công21 cột
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,261m3
85Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB400,18m3
86Ván khuôn móng cột0,072100m2
87Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB401,08m3
88Cung cấp khung đế móng M16x340x340x5005Cái
89Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần cao 6m, độ với 1,5m, D78-3mm, bằng máy51 cột
90Lắp choá đèn - Đèn LED chiếu sáng 100W5bộ
91Rải cáp ngầm CVV-2x2,5mm21,4100m
92Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x1,5mm20,4100m
93Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm1,4100 m
94Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế)5cái
95Làm đầu cáp khô101 đầu cáp
96Lắp bảng điện cửa cột5bảng
97Lắp cửa cột5cửa
98Lắp giá đỡ tủ11 bộ
99Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng11 tủ
100Lắp đặt các automat 1 pha 32A1cái
101Làm tiếp địa cho cột điện61 bộ
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm40m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm0,06100m
104Lắp đặt dây đồng trần S=11mm218m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (công trình dân dụng, cấp ≥ III) bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.440.000.000 VND, Trong đó 13.440.000.000 = 03 x 4.480.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng phù hợp- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hoàn thiện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành kiến trúc (kiến trúc sư)- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
4 Cán bộ phụ trách thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành điện, kỹ thuật điện, cơ điện . . .- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
5 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành cấp thoát nước- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tần kỹ thuất còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
6 Cán bộ phụ trách thi công Trắc địa 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành trắc địa/bản đồ- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
7 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên nghành PCCC- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về Phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT (Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)33
8 Kỹ thuật xây dựng 10 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
9 Thợ thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
10 Thợ hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
11 Thợ mộc, côp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
12 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
13 Thợ điện 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
14 Thợ nước 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
15 Thợ sơn, vôi 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
16 Vận hành máy máy đào 1 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,25 m3 - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tình trạng sử dụng tốt2
2 Ô tô tự đổ >= 2,45T - Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu Tình trạng sử dụng tốt2
3 Máy đóng cừ tràm - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông các loại - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt4
5 Máy đầm dùi - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt4
6 Máy đầm bàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
8 Máy cắt, uốn thép - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
9 Máy hàn - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
10 Máy phát điện - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt1
11 Máy bơm nước - Kèm Hóa đơn mua bán Tình trạng sử dụng tốt2
12 Máy kinh vĩ - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình - Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực+ Hóa đơn mua bán (01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình) Tình trạng sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->