Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119949-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211294894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:20:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,126,963,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV đường đá dăm láng nhựa) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.360.000.000 VND, Trong đó 11.360.000.000 = 02 x 5.680.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng chỉ/chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/công nghệ vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/PCCC-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ xây dựng cầu/ đường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ mộc/ cốp pha
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ bê tông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ sắt/thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thợ cơ khí/hàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Vận hành máy
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tự hành ≥ 25 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường 190CV (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa (Kèm theo hóa đơn mua bán)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 9T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tải ≥ 5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực), [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)]
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực), [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa đường huyện 1 (đoạn từ Quốc lộ Nam Sông Hậu đến UBND xã Phong Nẫm), huyện Kế Sách
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021 – 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Hậu. Địa chỉ: 17 Cao Thắng, Phường 8, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B & R. Địa chỉ: Số 09 Đường số 06, KDC Trần Hưng Đạo, Phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Tiền. Địa chỉ: LK01-47, đường B, khu dân cư Minh Châu, phường 7, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; * Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Ba Xuyên. Địa chỉ: Số 242, đường Điện Biên Phủ, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách , địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp bản scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây: - Về tư cách hợp lệ: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đã được Bộ hoặc Sở chuyên ngành cấp phù hợp với gói thầu + Tài liệu chứng minh ưu đãi (nếu có) - Về năng lực và kinh nghiệm: + Về năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm 2018 – 2020 kèm theo một số tài liệu như yêu cầu tại mục 3 mẫu số 13A E-HSMT - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu + Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: Cung cấp các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT - Về năng lực kỹ thuật: + Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng nhân sự của chỉ huy trưởng công trình; cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công và công nhân kỹ thuật như yêu cầu của E-HSDT + Về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, biên bản kiểm kê tài sản, giấy chứng nhận đặng ký . . ., nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh - Nhà thầu cần lưu ý Tất cả các tài liệu dùng để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu như đã nêu trên, đề nghị nhà thầu cung cấp đầy đủ theo yêu cầu của E-HSMT để Bên mời thầu xem xét đánh giá, trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT ở bước làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu chứng minh các tài liệu mà nhà thầu đã kê khai, cung cấp trong E-HSDT là trung thực như: cung cấp bản gốc, đối chiếu thực tế, các tài liệu liên quan khác ...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381 và Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Ninh 1, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.02993.876381; Fax: +84.02993.876381
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Kế Sách. Địa chỉ: ấp An Thành, thị trấn Kế Sách, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.0299.3876299; Fax:;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 21 Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: +84.299.3822333
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I36,192100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9532,022100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,955,708100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9831,59100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km45,543100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại 212,602100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm16,647100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm (bù vênh)194,383100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2277,04100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.219E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng (Công trình giao thông cấp ≥ IV đường đá dăm láng nhựa) bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.360.000.000 VND, Trong đó 11.360.000.000 = 02 x 5.680.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng chỉ/chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã là chỉ huy trường tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)72
2 Cán bộ phụ trách thi công phần đường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (cầu, đường)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu- Có chứng chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLD-VSLĐ còn hiệu lực đến ngày mở thầu.- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
3 Cán bộ phụ trách trắc địa công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa- Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
4 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng/công nghệ vật liệu xây dựng- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động- Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng-Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng ≥ III còn hiệu lực đến ngày mở thầu-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
7 Cán bộ phụ trách PCCC và VSMT 1 -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Môi trường/PCCC-Có chứng minh nhân dân/căn cước công dân/hộ chiếu- Đã phụ trách thi công tối thiểu 01công trình tương tự theo quy định nêu tại mục 3 mẫu số 03 Chương IV của HSMT(Kèm bản kê khai năng lực và tài liệu chứng minh như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu chứng minh khác)52
8 Thợ xây dựng cầu/ đường 20 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
9 Thợ mộc/ cốp pha 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
10 Thợ bê tông 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
11 Thợ sắt/thép 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
12 Thợ cơ khí/hàn 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
13 Vận hành máy 2 - Có trình độ sơ cấp nghề trở lên và Có bản sao giấy CMND/CCCD/Hộ chiếu kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
2 Máy đào một gầu, dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
4 Máy lu tự hành ≥ 25 T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
5 Máy phun nhựa đường 190CV (Kèm theo hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h (Kèm theo hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm theo hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt1
8 Thiết bị nấu nhựa (Kèm theo hóa đơn mua bán) Sử dụng tốt1
9 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
10 Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
11 Máy lu bánh thép ≥ 9T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
12 Máy ủi ≥ 110CV (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
13 Ô tô tải ≥ 5T (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
14 Máy kinh vĩ (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực), [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu)] Sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực), [01 máy toàn đạc có thể thay thế 01 máy kinh vĩ và 01 máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn mua bán và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->