Gói thầu: Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:17:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,009,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông);+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công lắp đặt tối thiểu 01 công trình có Hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Xây dựng Đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe thang (hoặc xe nâng ≥ 12m) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa, lắp đặt mới đèn tín hiệu giao thông tại một số tuyến đường trên địa bàn thành phố năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng và có xuất xứ rõ ràng, đảm bảo đúng theo yêu cầu của E-HSMT, cam kết trong E-HSDT. - Bản photo các tài liệu chứng minh cho tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa dự thầu: Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất (nếu Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài thì phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công An thành phố Bắc Giang; Địa chỉ: số 06 Lý Thái Tổ, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang; Điện thoại: 0204.3854.458 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bắc Giang – Tầng 2, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH thành phố Bắc Giang - Tầng 5, Tòa nhà Trụ sở HĐND, UBND thành phố Bắc Giang; Số 01 đường Lê Thánh Tông, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG - ĐT.293 (TÂY YÊN TỬ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,88 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đèn + tủ điều khiển tín hiệu giao thông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,752 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn + bệ tủ điều khiển tín hiệu giao thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,382 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1316 | 100m3 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,662 | 100m |
| 7 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khung móng cột 4xM16 kích thước 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Khung móng tủ điều khiển 4xM16 kích thước 370x200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,714 | m2 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m2 |
| 14 | Lát hè nền gạch Terrazzo, KT 400x400mm, dày 30 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2 | m2 |
| 15 | Lát hè nền vỉa hè bằng Đá Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh xám, xanh đen, bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,5 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2632 | 10m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 19 | Lắp đặt tay vươn cột đèn (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 21 | Lắp đặt module điều khiển ngoại vi cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 22 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 24 | Luồn dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | đầu cáp |
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,38 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đèn + tủ điều khiển tín hiệu giao thông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn + bệ tủ điều khiển tín hiệu giao thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,534 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1638 | 100m3 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | 100m |
| 7 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 4xM16 kích thước 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Khung móng tủ điều khiển 4xM16 kích thước 370x200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,708 | m2 |
| 12 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 13 | Lát hè nền gạch Terrazzo, KT 400x400mm, dày 30 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,28 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4244 | 10m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 17 | Lắp đặt tay vươn cho cột đèn (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển hệ thống đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các module ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 20 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 22 | Luồn dây trong cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,112 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,937 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | đầu cáp |
| 27 | tháo dỡ đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ tủ điều khiển đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Tháo dỡ cột đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 30 | Cắt khung móng cột đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐƯỜNG GIÁP HẢI - ĐƯỜNG LÊ LỢI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,76 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đèn + tủ điều khiển tín hiệu giao thông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn + bệ tủ điều khiển tín hiệu giao thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6885 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | 100m3 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,814 | 100m |
| 7 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 4xM16 kích thước 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Khung móng tủ điều khiển 4xM16 kích thước 370x200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,401 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | m3 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,1 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1896 | 10m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cột |
| 16 | Lắp đặt cần vươn cho cột đèn (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 18 | Lắp đặt module điều khiển ngoại vi cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 bộ |
| 19 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,934 | 100m |
| 23 | Treo Cáp điện trên cao cáp Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,194 | 100m |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bảng |
| 26 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | đầu cáp |
| 27 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cây |
| D | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG - ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,28 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đèn + tủ điều khiển tín hiệu giao thông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,458 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn + bệ tủ điều khiển tín hiệu giao thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,827 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 100m3 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m |
| 7 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 10xM30 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Khung móng cột 4xM16 kích thước 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ điều khiển 4xM16 kích thước 370x200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,362 | m2 |
| 14 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8 | m2 |
| 15 | Lát hè nền gạch Terrazzo, KT 400x400mm, dày 30 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,25 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2498 | 10m3 |
| 18 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 19 | Lắp cần vươn cột đèn (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần đèn |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 21 | Lắp bộ điều khiển ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 bộ |
| 22 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | bộ |
| 24 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,256 | 100m |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu cáp |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | đầu cáp |
| 29 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cây |
| 30 | Lắp đặt biển báo P.102 (biển báo tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cột |
| 32 | Tháo dỡ dải phân cách bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tháo dỡ đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ tủ điều khiển đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Tháo dỡ cột đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 36 | Cắt khung móng cột đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| E | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - TRẦN NGUYÊN HÃN - NGUYỄN CÔNG HÃNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,32 | m3 |
| 4 | Đào móng cột đèn + tủ điều khiển tín hiệu giao thông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột đèn + bệ tủ điều khiển tín hiệu giao thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3635 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1932 | 100m3 |
| 7 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | 100m |
| 8 | Khung móng cột 4xM24 kích thước 300x300x650mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Khung móng cột 4xM16 kích thước 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Khung móng tủ điều khiển 4xM16 kích thước 370x200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,904 | m2 |
| 14 | Lát hè nền vỉa hè bằng Đá Thanh Hóa (hoặc tương đương) màu xanh xám, xanh đen, bề mặt khò nhám hoặc băm mặt toàn phần chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m2 |
| 15 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Block tự chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,27 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5336 | 10m3 |
| 19 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 20 | Lắp đặt cần vươn cho cột đèn (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 22 | Lắp module ngoại vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 23 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | 1 bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | 100m |
| 27 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | đầu cáp |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 29 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | đầu cáp |
| 30 | Phát tán cây xanh đảm bảo tầm nhìn đèn và chiếu sáng pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cây |
| 31 | Tháo dỡ đèn cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ tủ điều khiển đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 33 | Tháo dỡ cột đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cột |
| 34 | Cắt khung móng cột đèn THGT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| F | HẠNG MỤC XÂY DỰNG NÚT GIAO ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m3 |
| 3 | Đào móng cột đèn + tủ điều khiển tín hiệu giao thông, tương đương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,904 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột đèn + bệ tủ điều khiển tín hiệu giao thông, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,534 | m3 |
| 5 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1904 | 100m3 |
| 6 | Mua + Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | 100m |
| 7 | Khung móng cột 8xM24 kích thước D400x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khung móng cột 4xM16 kích thước 240x240x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Khung móng tủ điều khiển 4xM16 kích thước 370x200x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,708 | m2 |
| 12 | Lát hè nền gạch Terrazzo, KT 400x400mm, dày 30 ± 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171,48 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4624 | 10m3 |
| 15 | Lắp dựng cột đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 16 | Lắp đặt cần vươn cho cột đèn (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 18 | Lắp đặt module điều khiển ngoại vi cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 bộ |
| 19 | Lắp khung đỡ pin và pin năng lượng mặt trời trên cột (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 21 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm (không bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | đầu cáp |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bảng |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | đầu cáp |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ NÚT GIAO ĐƯỜNG HUỲNH THÚC KHÁNG - ĐT.293 (TÂY YÊN TỬ) | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Pin mặt trời 150wP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Khung pin mặt trời 300wp; KT: 1.336x663mm, Mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khung pin mặt trời 150wp; KT: 668x663mm, Mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 4,4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; tay vươn 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 7m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 12 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình mũi tên rẽ trái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm, 02 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 16 | Đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 19 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,334 | 100m |
| 20 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | 100m |
| 21 | Lèo bắt đèn đơn trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lèo bắt đèn 3xD300 trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| H | HẠNG MỤC THIẾT BỊ NÚT GIAO ĐƯỜNG HOÀNG VĂN THỤ - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Pin mặt trời 150wP: - Tấm pin công suất 150wP; - Solar cell loại mono-crytalline. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Khung pin mặt trời 300wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khung pin mặt trời 150wp; - KT: 668x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 5mm; tay vươn 5m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm, 02 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 17 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,112 | 100m |
| 18 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,745 | 100m |
| 20 | Lèo bắt đèn đơn trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lèo bắt đèn 3xD300 trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ NÚT GIAO ĐƯỜNG GIÁP HẢI - ĐƯỜNG LÊ LỢI | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Pin mặt trời 100wP: - Tấm pin công suất 100wP; - Solar cell loại mono-crytalline; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Pin mặt trời 150wP: - Tấm pin công suất 150wP; - Solar cell loại mono-crytalline; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 8 | Khung pin mặt trời 300wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Khung pin mặt trời 200wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Khung pin mặt trời 150wp; - KT: 668x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 12 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 4,4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 13 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 5mm; tay vươn 5m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 7m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 16 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm, 02 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 21 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,542 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | 100m |
| 23 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 24 | Lèo bắt đèn đơn trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lèo bắt đèn 3xD300 trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| J | NÚT GIAO ĐƯỜNG XƯƠNG GIANG - ĐƯỜNG VƯƠNG VĂN TRÀ - ĐƯỜNG QUANG TRUNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Pin mặt trời 100wP: - Tấm pin công suất 100wP; - Solar cell loại mono-crytalline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Pin mặt trời 150wP: - Tấm pin công suất 150wP; - Solar cell loại mono-crytalline; | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 8 | Khung pin mặt trời 300wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Khung pin mặt trời 200wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Khung pin mặt trời 150wp; - KT: 668x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cột |
| 12 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; tay vươn 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 13 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 5mm; tay vươn 5m, dày 5mm - Xuất xứ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 14 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 7m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 15 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 10m, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 16 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 17 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình mũi tên rẽ trái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm, 02 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 23 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,287 | 100m |
| 24 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,541 | 100m |
| 26 | Lèo bắt đèn đơn trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lèo bắt đèn 3xD300 trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 28 | Phần mềm công nghệ hệ thống điều khiển đèn tín hiệu giao thông tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bản cài |
| 29 | Phần mềm điều khiển Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bản cài |
| 30 | Phần mềm điều khiển Module cấp điện dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bản cài |
| 31 | Phần mềm điều khiển Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bản cài |
| K | NÚT GIAO ĐƯỜNG NGUYỄN KHẮC NHU - TRẦN NGUYÊN HÃN - NGUYỄN CÔNG HÃNG | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Pin mặt trời 100wP: - Tấm pin công suất 100wP; - Solar cell loại mono-crytalline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Pin mặt trời 150wP: - Tấm pin công suất 150wP; - Solar cell loại mono-crytalline; - Xuất xứ: Trung Quốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Khung pin mặt trời 300wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Khung pin mặt trời 200wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Khung pin mặt trời 150wp; - KT: 668x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 2,9m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 12 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; tay vươn 3m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 13 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 4mm; tay vươn 4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 14 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 5mm; tay vươn 5m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 15 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 16 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm, 02 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 18 | Đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | bộ |
| 20 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,643 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m |
| 22 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,514 | 100m |
| 23 | Lèo bắt đèn đơn trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lèo bắt đèn 3xD300 trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| L | NÚT GIAO ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Tủ điều khiển đèn tín hiệu giao thông - năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tủ |
| 2 | Module cấp điện dự phòng cho đèn tín hiệu điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Module kết nối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Module truyền thông không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Module thời gian thực vệ tinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Pin mặt trời 150wP: - Tấm pin công suất 150wP; - Solar cell loại mono-crytalline. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Khung pin mặt trời 300wp;- KT: 1.336x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Khung pin mặt trời 150wp; - KT: 668x663mm; - Mạ kẽm nhúng nóng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 4,4m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 10 | Cột đèn tín hiệu giao thông mạ kẽm nhúng nóng cao 6,2m dày 6mm; tay vươn 7m, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 11 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 12 | Đèn tín hiệu chính LED 3xD300 Hình mũi tên rẽ trái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 14 | Đèn tín hiệu đếm lùi LED kích thước (440x440)mm, 02 màu xanh - đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Đèn tín hiệu người đi bộ LED 2xD200, 02 màu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Đèn tín hiệu mũi tên mầu xanh LED D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Module điều chỉnh công suất đèn tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 18 | Dây Cu/xlpe/pvc 4x1,5mm2 lên đèn, lên pin mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,152 | 100m |
| 19 | Cáp ngầm tín hiệu điều khiển Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | 100m |
| 20 | Lèo bắt đèn đơn trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lèo bắt đèn 3xD300 trên tay vươn mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 01 hợp đồng.* Hợp đồng tương tự: Hợp đồng xây lắp hoặc cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Cung cấp lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông);+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VNĐ.- Bản sao Hợp đồng phải được công chứng hợp lệ.- Kèm theo biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng; hoặc các văn bản giấy tờ khác có tính chất tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng hoặc chuyên ngành Điện hoặc chuyên ngành tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.Hoặc đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục đường giao thông) Có hạng mục Đèn tín hiệu giao thông từ cấp IV trở lên) - Có xác nhận của Chủ đầu tư (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Lắp đặt hệ thống đèn tín hiệu giao thông | 2 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Thiết bị Điện hoặc Điện tử viễn thông hoặc chuyên ngành tương đương.- Đã trực tiếp thi công lắp đặt tối thiểu 01 công trình có Hệ thống đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Xây dựng hệ thống đèn tín hiệu giao thông | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (hoặc cao hơn) tối thiểu 02 năm trở lên (Hoặc tốt nghiệp Cao đẳng hoặc Trung cấp tối thiểu 03 năm trở lên) chuyên ngành Xây dựng.- Đã trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình Có hạng mục Xây dựng Đèn tín hiệu giao thông (Có xác nhận của Chủ đầu tư – bản phô tô phải được công chứng hợp lệ). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng tối thiểu 03 năm (hoặc Đại học tối thiểu 01 năm).- Có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô phải được phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận tải thùng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe thang (hoặc xe nâng ≥ 12m) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi