Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130685 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:16:00 đến ngày 2022-01-24 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,808,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,100,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2126495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.425299E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.965.903.100 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.903.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật điện: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Cải tạo nút giao thông đường D2, đường D4 xã Y Tý, huyện Bát Xát 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT: ≥60 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Người quyết định đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. - Địa chỉ: Tổ 5, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.883191 Fax: 02143.883191 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lê Trọng Dũng, SDT: 0865043212, địa chỉ: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát – Tổ 5 Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát, SN 067, đường Hùng Vương, TT Bát Xát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, kè đá xây | Theo yêu cầu của HSMT | 389,66 | m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 3,233 | 100m3 |
| 3 | Phá đá Cấp đá IV + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 3,233 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 185,346 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của HSMT | 9,267 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cm | Theo yêu cầu của HSMT | 9,267 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu của HSMT | 28,082 | 10m |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 7,614 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 1,273 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 240,19 | m |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,122 | m3 |
| D | LÁT VỈA HÈ ĐÁ LÁT ĐÁ KHAI THÁC ĐỊA PHƯƠNG | |||
| 1 | Rải bạt kê | Theo yêu cầu của HSMT | 5,57 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 55,696 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá tự nhiên khai thác tại địa phương, chiều dày trung bình 20cm vữa XM M100, PCB30 (tính 1m3 đá khai thác lát 4.5m2) | Theo yêu cầu của HSMT | 556,96 | m2 |
| E | Rãnh hộp 60x80 | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng Cấp đá IV + đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 1,407 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,162 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,46 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 31,43 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,824 | 100m2 |
| F | Mũ mố BTXM M200+ tấm đan BTCT M 200 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,191 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,729 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 91 | Tấm đan |
| G | CỐNG DỌC CHỊU LỰC BxH= 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 2 | Phá đá Cấp đá IV + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,75 | m3 |
| 5 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 26 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 100m2 |
| H | Mũ mố BTCT M250 +tấm đan BTCT M250 | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,499 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | Tấm đan |
| I | HỐ GA RÃNH HỘP 60x80cm | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng Cấp đá IV+ Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,234 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,374 | 100m2 |
| J | Mũ mố BTCT M200 + Tấm đan BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,432 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | tấn |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, thi công lắp đặt tấm đan theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | Tấm đan |
| K | CỬA THU NƯỚC BTCT | |||
| 1 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,255 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,028 | tấn |
| 3 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,036 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,058 | m3 |
| 6 | Tấm gang thu nước mặt KT 30x80x4cm + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tấm |
| L | KÈ VỈA BTXM | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 2,328 | 100m3 |
| 2 | Phá đá Cấp đá IV + vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 2,329 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,404 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,749 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 212,84 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 8 | Bọc vải địa kỹ thuật tầng lọc | Theo yêu cầu của HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,322 | 100m |
| 10 | Thép cắm liên kết móng và thân, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,631 | tấn |
| M | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Dây phản quang | Theo yêu cầu của HSMT | 50 | cuộn |
| 3 | Đèn tín hiệu | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | công |
| 5 | Biển tam giác cạnh 70cm + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,96 | m2 |
| 7 | Biển tròn + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,3 | 100m |
| 9 | Rào chắn cấm xe | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Đèn báo hiệu ban đêm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bóng điện | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 12 | Dây điện tiết diện 1.5x2mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 100 | m |
| 13 | Bộ đàm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| N | TIỂU CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát | Theo yêu cầu của HSMT | 10,262 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 10,122 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 30,355 | m2 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa hè, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 29,2 | m |
| 5 | Đá bó vỉa hè KT 10x35x100cm | Theo yêu cầu của HSMT | 29,2 | m |
| 6 | Bê tông M150, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,892 | m3 |
| 7 | Lót Nilon | Theo yêu cầu của HSMT | 1,589 | 100m2 |
| 8 | Lát đá khu tiểu công viên, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 160,42 | m2 |
| O | 2. Biển tên | |||
| 1 | Đắp cát | Theo yêu cầu của HSMT | 0,309 | m3 |
| 2 | Xây móng vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,499 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,455 | m2 |
| 4 | Ốp Đá rối đen vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSMT | 6,455 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSMT | 4,246 | m2 |
| P | 3. Lan can sắt | |||
| 1 | Gia công lan can thép hộp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,368 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSMT | 368 | kg |
| 3 | Nút bịt cao su | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của HSMT | 37,32 | m2 |
| Q | 4. Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị nội 100A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Đèn chiếu sáng lan can D200 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,338 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,095 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,038 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,312 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 8 | Khung thép móng M16x650 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,02 | 100m |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,81 | m2 |
| R | 5. Tiếp địa | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,88 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,44 | m3 |
| 3 | Khung thép móng M16x650 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cọc |
| 5 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tai bắt tiếp địa | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| S | 6. Cột đèn | |||
| 1 | Cột bát giác liền cần đơn | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | 1 cột |
| 2 | Cột bát giác liền cần đôi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 cột |
| 3 | Bóng đèn cao áp 150W+Đèn cao áp SLI-S12 150W (không bóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Khung móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cọc |
| 6 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | m |
| 7 | Ống nhựa PVC D75 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,03 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,486 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,352 | m3 |
| 11 | Bộ cửa cột | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| T | 7. Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 52,36 | 1m3 |
| 2 | Cáp điện ngầm Vạn Xuân Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x6,0)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,934 | 100m |
| 3 | Cáp điện ngầm Vạn Xuân Cu/XLPE/PVC/DSTA (4x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,986 | 100m |
| 4 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 5 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 1.683 | viên |
| 6 | Bằng nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 37,4 | m2 |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50-40 | Theo yêu cầu của HSMT | 187 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D32-25 | Theo yêu cầu của HSMT | 25 | m |
| 9 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 31,229 | m3 |
| U | 8. Cấp nước | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 4,8 | m3 |
| 3 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Vòi rửa D20 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 5 | Tê nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 6 | Van nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| V | 9. Cây xanh | |||
| 1 | Cây phong lá đỏ; đường kính gốc 8cm; chiều cao H=2-2,5m | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cây |
| 2 | Cây đào đường kính gốc = 15-20cm; H = 3,5-5m | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cây |
| 3 | Thảm cỏ lá lạc | Theo yêu cầu của HSMT | 128,7 | m2 |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | 1cây / 90 ngày |
| 6 | Trồng hoa công viên - cây | Theo yêu cầu của HSMT | 1,287 | 100 m2 |
| W | Thảm cỏ lá lạc | |||
| 1 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | 1cây / 90 ngày |
| 2 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo yêu cầu của HSMT | 1,287 | 100m2/ tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2126495E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.425299E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 1.965.903.100 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.965.903.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật điện: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 6 | Ô tô tải | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi