Gói thầu: Xây lắp nhà chức năng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| Tên gói thầu | Xây lắp nhà chức năng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220115680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:16:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,393,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy vận thăng ≥0,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn công suất ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp nhà chức năng Trường THPT Triệu Phong, hạng mục: Nhà chức năng, nhà học lý thuyết và thực hành 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,5085 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23,6986 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,06 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3896 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,468 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép Cổ móng, cột vuông-chữ nhật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8625 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép cổ móng, cột tròn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3617 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3577 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9878 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 38,8966 | m3 |
| 13 | Bê tông cổ móng cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5376 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3808 | m3 |
| 15 | Bê tông cổ móng cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,3652 | m3 |
| 16 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,643 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng B lô xi măng 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21,3697 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25,7267 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,249 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2967 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,9309 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8649 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 11,1295 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,6221 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,8746 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,0766 | 100m3 |
| 27 | Chi phí đất đắp đất cấp III mua từ mõ khai thác vận chuyển đến chân công trình | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 507,66 | m3 |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6635 | 100m3 |
| 29 | Thi công lớp lót vải địa nhà thi đấu tương đương Vải địa kỹ thuật ART25 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,87 | 100m2 |
| 30 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48,7 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 17,647 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 500,47 | m2 |
| 33 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót sơn BestPrimer 702 ( Sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ BestCoat EP705 ) + 2 nước phủ BestCoat EP705 (Sơn phủ epoxy, gốc dung môi hai thành phần ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 487 | 1m2 |
| 34 | Sơn trắng kẻ ô nhà thi đấu bằng sơn màu trắng tương đương sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,744 | 1m2 |
| 35 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,275 | 10m |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,9702 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,7447 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,5537 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,0573 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,0112 | tấn |
| 41 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,3988 | m3 |
| 42 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,8058 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,4785 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,3635 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2844 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8074 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,3501 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,2729 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,4674 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,2885 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,1192 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66,9462 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1541 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0705 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8582 | m3 |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,8976 | m3 |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,0348 | tấn |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,0348 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 61 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 62 | Bu lông M22x100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 63 | Bu lông M27x1100 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 64 | Bu lông M12x40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 496 | cái |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3664 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3664 | tấn |
| 67 | Bu lông M16x50 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 68 | Đệm cao su bắt bu lông | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,7793 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2,7793 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 5,6558 | 100m2 |
| 72 | lắp ke chống bão mái tôn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2.262,32 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 84 | 1m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6298 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6,7164 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 36,3805 | 100m2 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 107,3016 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12,4444 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 511,002 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 631,309 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 511,002 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn SPEC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 631,309 | m2 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4,5957 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,55 | m3 |
| 85 | Trát tường bục trụ sân khấu trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28,954 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m2 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,453 | m3 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 80,57 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn SPEC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 69,239 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn -gạch granite 600x600 tương đương Gạch vilacera Granite 60x60cm Eco-S, Eco-M | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 183,88 | m2 |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 31,608 | m2 |
| 92 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 177,8285 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVA | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 349,7525 | m2 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3,2604 | m3 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 175,48 | m |
| 98 | Ván khuôn gỗ nền ram dốc người khuyết tật | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,1144 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 100 | Lát gạch tezaro(300x300) phần ram dốc đi lên, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 101 | Gia công lan can Inox các loại SUS 304 ram dốc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,0688 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly , Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 105 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14,1 | m2 |
| 106 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38ly (sử dụng khung nhựa uPVC lỏi thép ) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 107 | Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa đi UPVC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 108 | Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa sổ UPVC tương đương EUROWINDOW | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 109 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 61,56 | m2 |
| 110 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Hóa chất Chống thấm Bestmix | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 308,952 | m2 |
| 113 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 437,112 | m2 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1,03 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 116 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác thép không gỉ | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x2 M6 (ĐT) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x1 M6 (ĐT) | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led Bulid E27/E40-100W/220V | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 50A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha, 32A | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 50 Ampe | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 nút bấm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp công tắc 1 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp công tắc 2 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp công tắc 4 hạt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường có màng che | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Băng dính cách điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 19 | Đinh vít các loại | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 7 | kg |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt công tơ điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp chứa aptomat | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt máy phát điện | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 26 | Mua máy phát điện 1 pha tương đương Huyndai công suất 5,5KW | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabol +phụ kiện+vòi rửa | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt CFV-105MM | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi khóa đồng D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10Bar | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10Bar | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D32 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng song nhựa PPR D27 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa D40 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van chặn | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 13 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 14 | Giếng khoan+Bơm áp lực và đẩy >15m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HỆ THỐNG CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy xách tay 600x500x180 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Bình chữa cháy tổng hợp bằng bột MFZ4-ABC | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy bằng khí MT3-CO2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 51,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét -thép bọc đồng fi18mm- Chiều dài 0,6m, vuốt nhọn 0,2m | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét tiếp đất Fi =14mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 8 | Lắp đặt tấm chì 40x5 dày 3mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 bộ |
| 9 | Bu lông M12 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở GEM dạng bột | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bao |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-Class 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D70-Class 2 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90/70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng song nhựa uPVC D70 | Chương V- yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥6T | có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 4 |
| 3 | Máy vận thăng ≥0,5 tấn | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥5kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 6 | Đầm bàn công suất ≥ 1kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 7 | Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi