Gói thầu: Xây lắp nhà chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119944-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp nhà chức năng
Số hiệu KHLCNT 20220115680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:16:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,393,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥6T
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy vận thăng ≥0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp nhà chức năng
Trường THPT Triệu Phong, hạng mục: Nhà chức năng, nhà học lý thuyết và thực hành
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và chuyển giao công nghệ - Phân hiệu Đại học Huế tai Quảng Trị. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Phú Ngọc Hải. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng QTC.VN, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong; ĐT: 02333.828420; Fax: 02333.710239
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,39100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,5085100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật23,69861m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,06m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3896m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,468100m2
7Ván khuôn thép Cổ móng, cột vuông-chữ nhậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8625100m2
8Ván khuôn thép cổ móng, cột trònChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3617100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3577tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9878tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,498tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật38,8966m3
13Bê tông cổ móng cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5376m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3808m3
15Bê tông cổ móng cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật8,3652m3
16Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,643m3
17Xây tường thẳng bằng B lô xi măng 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật21,3697m3
18Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25,7267m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,249100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2967tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,9309tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8649tấn
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11,1295m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,6221m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,8746100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật5,0766100m3
27Chi phí đất đắp đất cấp III mua từ mõ khai thác vận chuyển đến chân công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật507,66m3
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6635100m3
29Thi công lớp lót vải địa nhà thi đấu tương đương Vải địa kỹ thuật ART25Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,87100m2
30Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48,7m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật17,647m3
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật500,47m2
33Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót sơn BestPrimer 702 ( Sơn lót gốc Epoxy dung môi hai thành phần, dùng để lót trước khi sơn phũ BestCoat EP705 ) + 2 nước phủ BestCoat EP705 (Sơn phủ epoxy, gốc dung môi hai thành phần )Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4871m2
34Sơn trắng kẻ ô nhà thi đấu bằng sơn màu trắng tương đương sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,7441m2
35Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 4x4Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,27510m
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,9702100m2
37Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,7447100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,5537tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,0573tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,0112tấn
41Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6,3988m3
42Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật19,8058m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,4785100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,3635100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2844tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8074tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1,3501tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2729tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,4674tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,2885tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,1192tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật66,9462m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1541100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0705tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8582m3
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,8976m3
58Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,0348tấn
59Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,0348tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
61Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,21tấn
62Bu lông M22x100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật66cái
63Bu lông M27x1100Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80cái
64Bu lông M12x40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật496cái
65Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3664tấn
66Lắp dựng giằng thép bu lôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3664tấn
67Bu lông M16x50Chương V- yêu cầu về kỹ thuật48cái
68Đệm cao su bắt bu lôngChương V- yêu cầu về kỹ thuật48cái
69Gia công xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,7793tấn
70Lắp dựng xà gồ thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,7793tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,6558100m2
72lắp ke chống bão mái tônChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.262,32cái
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- yêu cầu về kỹ thuật841m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,6298100m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6,7164100m2
76Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V- yêu cầu về kỹ thuật36,3805100m2
77Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật107,3016m3
78Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12,4444m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật511,002m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật631,309m2
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật511,002m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương với sơn SPECChương V- yêu cầu về kỹ thuật631,309m2
83Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,5957m3
84Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật27,55m3
85Trát tường bục trụ sân khấu trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28,954m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật22,44m2
87Xây tường thẳng bằng b lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,453m3
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật80,57m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn SPECChương V- yêu cầu về kỹ thuật69,239m2
90Lát nền, sàn -gạch granite 600x600 tương đương Gạch vilacera Granite 60x60cm Eco-S, Eco-MChương V- yêu cầu về kỹ thuật183,88m2
91Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- yêu cầu về kỹ thuật31,608m2
92Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2m3
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật60m2
94Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật177,8285m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ tương đương sơn KOVAChương V- yêu cầu về kỹ thuật349,7525m2
96Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3,2604m3
97Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật175,48m
98Ván khuôn gỗ nền ram dốc người khuyết tậtChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,1144100m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
100Lát gạch tezaro(300x300) phần ram dốc đi lên, vữa XM M50, PCB30Chương V- yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
101Gia công lan can Inox các loại SUS 304 ram dốcChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0688tấn
102Lắp dựng lan can inox ram dốcChương V- yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
103Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly , Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật19,2m2
104Cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
105Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38ly, Sản phẩm cửa nhựa lõi thép uPVC, chưa bao gồm khóa phụ kiệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,1m2
106Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 6,38ly (sử dụng khung nhựa uPVC lỏi thép )Chương V- yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
107Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa đi UPVCChương V- yêu cầu về kỹ thuật9bộ
108Chốt khóa đa điểm và phụ kiện cửa sổ UPVC tương đương EUROWINDOWChương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
109Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thépChương V- yêu cầu về kỹ thuật61,56m2
110Gia công hoa sắt cửa sổChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,3m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,3m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng tương đương Hóa chất Chống thấm BestmixChương V- yêu cầu về kỹ thuật308,952m2
113Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật437,112m2
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,03100m
115Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
116Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật7cái
117Cầu chắn rác thép không gỉChương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
118Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật21cái
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x2 M6 (ĐT)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
2Lắp đặt đèn tuyp led 2 bóng 1,2m - 36W tán quang Model: FS 40/36x1 M6 (ĐT)Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt đèn Led Bulid E27/E40-100W/220VChương V- yêu cầu về kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt aptomat 1 pha, 50AChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt aptomat 1 pha, 32AChương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 50 AmpeChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật100m
8Lắp đặt cáp điện CVV 2x1,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật210m
9Lắp đặt cáp điện CVV 2x2,5mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật180m
10Lắp đặt cáp điện CVV 2x4mm2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật40m
11Lắp đặt công tắc 1 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt công tắc 2 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt công tắc 4 nút bấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt hộp công tắc 1 hạtChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt hộp công tắc 2 hạtChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt hộp công tắc 4 hạtChương V- yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường có màng cheChương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
18Băng dính cách điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
19Đinh vít các loạiChương V- yêu cầu về kỹ thuật7kg
20Lắp đặt hộp đấu nốiChương V- yêu cầu về kỹ thuật8hộp
21Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật140m
22Lắp đặt ống nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật180m
23Lắp đặt công tơ điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt hộp chứa aptomatChương V- yêu cầu về kỹ thuật2hộp
25Lắp đặt máy phát điệnChương V- yêu cầu về kỹ thuật11 máy
26Mua máy phát điện 1 pha tương đương Huyndai công suất 5,5KWChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V- yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt lavabol +phụ kiện+vòi rửaChương V- yêu cầu về kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Vòi xịt CFV-105MMChương V- yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Lắp đặt vòi khóa đồng D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D32-10BarChương V- yêu cầu về kỹ thuật1100m
5Lắp đặt ống nhựa nhiệt PPR D27-10BarChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
6Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật10cái
7Lắp đặt cút 90 nhựa PPR D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Lắp đặt măng song nhựa PPR D32Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
9Lắp đặt măng song nhựa PPR D27Chương V- yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Lắp đặt van khóa D40Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt van chặnChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1bể
13Khoan giếng, máy khoan đập cáp, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m, ĐK 300 đến Chương V- yêu cầu về kỹ thuật25m
14Giếng khoan+Bơm áp lực và đẩy >15mChương V- yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HỆ THỐNG CỨU HỎA
1Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy xách tay 600x500x180Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3hộp
2Bình chữa cháy tổng hợp bằng bột MFZ4-ABCChương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Bình chữa cháy bằng khí MT3-CO2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
E HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật51,2m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,512100m3
3Gia công kim thu sét -thép bọc đồng fi18mm- Chiều dài 0,6m, vuốt nhọn 0,2mChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật230m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật355m
6Kéo rải dây thép chống sét tiếp đất Fi =14mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật50m
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V- yêu cầu về kỹ thuật13cọc
8Lắp đặt tấm chì 40x5 dày 3mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật141 bộ
9Bu lông M12Chương V- yêu cầu về kỹ thuật28cái
10Hóa chất giảm điện trở GEM dạng bộtChương V- yêu cầu về kỹ thuật20bao
F PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90-Class 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D70-Class 2Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
3Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật3cái
4Lắp đặt cút 90 độ nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D90/70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt tê 90 độ nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt măng song nhựa uPVC D90Chương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt măng song nhựa uPVC D70Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng cấp III; Kèm theo tài liệu chứng minh, Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bảng xác KLHT (PL03a hoặc PL08b); Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát công trình dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng nhận ATVSLĐ, PCCC còn hiệu lực tính đến đến thời điểm đóng thầu; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng riêng Bằng tốt nghiệp Đại học yêu cầu bản scan từ bản gốc)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3 có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥6T có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)4
3 Máy vận thăng ≥0,5 tấn Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
5 Máy cắt uốn thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
6 Đầm bàn công suất ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
7 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
10 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->