Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trung Đông khu C; Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128114-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Trung Đông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trung Đông khu C; Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20211291013
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:15:00 đến ngày 2022-01-24 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,428,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dung câp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥ 5T, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trung Đông khu C; Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học xã Trung Đông khu C; Hạng mục: Xây mới nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG , địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển xây dựng Nam Định. Địa chỉ Số 17 đường Lã Xuân Oai, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định +Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ TRUNG ĐÔNG , địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, địa chỉ: xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Minh Kỳ - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: Xã Trung Đông, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng T.N.T. Địa chỉ: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, TP Nam Định, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt3,0339100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc l= 2,5m, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt94,375100m
3Nilong chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt1,5604100m2
4Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt0,2222100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt15,604m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,5394tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt1,5894tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt1,9178tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,7488100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0192100m2
11Đổ bê tông móng móng, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt50,688m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,3353tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1,0455tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1744tấn
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,6107100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt8,0359m3
17Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,093tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1981tấn
19Lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,6422tấn
20Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,4445100m2
21Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt3,8781m3
22Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt54,1612m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt2,1312100m3
24Vận chuyển đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt0,9027100m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt3,7742100m3
26Ni lon chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt4,299100m2
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt42,99m3
28Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt1,4987100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2358tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,6654tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,62tấn
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt5,0644m3
33Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế được duyệt4,8474m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3997tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1,4972tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4578tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,5011tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1036tấn
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt2,0255100m2
40Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt10,2948m3
41Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt11,6883m3
42Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế được duyệt2,1524100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,7107tấn
44Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,4639m3
45Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt14,546m3
46Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,5855100m2
47Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,4807m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,2428tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,4958tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt42,7357m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,4561m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt44,0095m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt12,6007m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt9,7102m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế được duyệt0,896m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt642,8948m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt824,7592m2
58Trát má cửa, gờ trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt146,0128m2
59Trát dầm, trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt248,7736m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt132,4908m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt132,4908m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt26,98m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt342,01m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.037,6812m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt824,7592m2
66Cửa đi 02 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt29,04m2
67Cửa đi 01 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt8,1m2
68Cửa sổ 02 cánh mở quay nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (Bao gồm cả phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt31,2m2
69Vách cố định, nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mmTheo thiết kế được duyệt56,16m2
70Hoa thép hộp 15x15x1,2mm, Inox 304Theo thiết kế được duyệt475,38m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt79,2m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt461,471m2
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt3,9681tấn
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt3,9681tấn
75Bu lông M22x40040cái
76Gia công xà gồ thép C150x50x20x3,5Theo thiết kế được duyệt3,2894tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt3,2894tấn
78Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt0,9648tấn
79Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế được duyệt0,9648tấn
80Cung cấp, lắp đặt tăng đơ fi 16Theo thiết kế được duyệt64cái
81Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn EPU dày 18mm, tôn 11 sóng màu xanh dương dày 0,45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kgTheo thiết kế được duyệt4,668100m2
82Tôn úp nóc dầy 0,45 khổ rộng 600Theo thiết kế được duyệt61,5m
83Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt846cái
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt6,3100m2
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Theo thiết kế được duyệt4,5100m2
86Bộ chữ Alumec " NHÀ ĐA NĂNG"Theo thiết kế được duyệt1bộ
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt429,9m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120Theo thiết kế được duyệt11,7672m2
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt11,6555m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,1345100m2
91Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt3,886m3
92. Ván khuôn xà dầm, giằng bậc cấpTheo thiết kế được duyệt0,3205100m2
93Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế được duyệt4,3428m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt0,3461tấn
95Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt6,7545m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt2,5321m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt8,2431m3
98Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt0,0484100m3
99Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt0,165100m3
100Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt0,4186100m3
101Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt0,8698100m2
102Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế được duyệt2,0144m3
103Láng granitô bậc cấpTheo thiết kế được duyệt133,9118m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt16,874m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THOÁT NƯỚC NHÀ ĐA NĂNG
1Tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x210x62mm dày 0.75mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P-63ATheo thiết kế được duyệt1bộ
3Aptomat 1P -15A-6kATheo thiết kế được duyệt12cái
4Đèn HQ Double Wing 2x18W, L=1.2mTheo thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt đèn đôi máng KT(1,234x0.235x0.128)Theo thiết kế được duyệt17bộ
6Đèn Led gắn trần D2504bộ
7Quạt trần cánh nhôm - Đk cánh 1.4mTheo thiết kế được duyệt12cái
8Quạt treo tường cánh 400mmTheo thiết kế được duyệt10cái
9Công tắc 01 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt11cái
10Công tắc 02 hạt + đế âm + mặt cheTheo thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm + mặtTheo thiết kế được duyệt15cái
12Hộp nối dây âm tường KT 80x80x50Theo thiết kế được duyệt12hộp
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo thiết kế được duyệt250m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo thiết kế được duyệt220m
15Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Theo thiết kế được duyệt660m
16Ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được duyệt850m
17Gia công thanh thép L50x5 treo quạt trầnTheo thiết kế được duyệt0,265tấn
18Ống uPVC D34Theo thiết kế được duyệt0,21100m
19Ống uPVC D90Theo thiết kế được duyệt0,94100m
20Cút uPVC D90Theo thiết kế được duyệt10cái
21Tê uPVC D90Theo thiết kế được duyệt4cái
22Côn uPVC D90x110 nối với cầu chắn rácTheo thiết kế được duyệt10cái
23Cầu chắn rác D110 inoxTheo thiết kế được duyệt10cái
24Đai giữ ống inoxTheo thiết kế được duyệt180cái
25Kim thu sét D16 dài 1.2m mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt24cái
26Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt130m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo thiết kế được duyệt56m
28Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo thiết kế được duyệt30m
29Đào đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt12,64m3
30Đắp đất rãnh tiếp địaTheo thiết kế được duyệt12,64m3
31Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mTheo thiết kế được duyệt4cọc
32Bật sắt đỡ dây thu sét D10Theo thiết kế được duyệt300cái
33Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt4cái
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100x3.6Theo thiết kế được duyệt0,42100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65x3.2Theo thiết kế được duyệt0,36100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50x2.9Theo thiết kế được duyệt0,18100m
4Lắp đặt tê thép DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Theo thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt cút thép DN100Theo thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt6cặp bích
8Lắp đặt cút thép DN65Theo thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt Tê thép DN65/50Theo thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt cút thép DN50Theo thiết kế được duyệt10cái
11Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Theo thiết kế được duyệt0,96100m
12Lắp đặt vỏ tủ liên hợp thiết bị chữa cháy (1250 x 650 x 200) bên trên đựng van, vòi; bên dưới đựng bình chữa cháy - bằng thép, sơn đỏ, mặt kính có khóa và giá đỡ bằng thép V50Theo thiết kế được duyệt2bộ
13Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo thiết kế được duyệt2bộ
15Lăng phun DN50/13 bằng nhômTheo thiết kế được duyệt2cái
16Trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo thiết kế được duyệt1cái
17Trụ chữa cháy 02 cửa D65Theo thiết kế được duyệt1cái
18Lắp đặt vỏ tủ liên hợp thiết bị chữa cháy trong nhà (1000 x 650 x 200) bên trên đựng van, vòi; bên dưới đựng bình chữa cháy - bằng thép, sơn đỏ, mặt kính có khóa và giá đỡ bằng thép V50Theo thiết kế được duyệt1bộ
19Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m/cuộn + Khớp nối nhanh đầu vòi D50 bằng nhôm và nhân công, vật liệu buộc khớp nối vào vòiTheo thiết kế được duyệt2bộ
20Lăng phun chuyên dụng PCCC D64/19 bằng nhômTheo thiết kế được duyệt2bộ
21Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnTheo thiết kế được duyệt11 máy
23Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Theo thiết kế được duyệt11 máy
24Lắp đặt bình tích áp 50LTheo thiết kế được duyệt1bộ
25Lắp đặt bình nước mồi 100LTheo thiết kế được duyệt1bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyTheo thiết kế được duyệt1tủ
27Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Theo thiết kế được duyệt10m
28Lắp đặt cáp cho bơm chính 3x16+1x10 mm2Theo thiết kế được duyệt20m
29Lắp đặt van chặn DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt van một chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt van chặn DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt khớp nối mềm DN100Theo thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt rơ le áp lựcTheo thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Theo thiết kế được duyệt4bình
40Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Theo thiết kế được duyệt2bình
41Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo thiết kế được duyệt2bộ
42Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhTheo thiết kế được duyệt11 trung tâm
43Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Theo thiết kế được duyệt30m
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt300m
45Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt300m
46Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt100hộp
47Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt50hộp
48Lắp đặt đầu báo khói quang học+đếTheo thiết kế được duyệt1,910 đầu
49Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt1bộ
50Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 chuông
51Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
52Lắp đặt nút ấn báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,45 nút
53Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
54Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt180m
55Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Theo thiết kế được duyệt180m
56Lắp đặt khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt60hộp
57Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt30hộp
58Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo thiết kế được duyệt0,85 đèn
59Lắp đặt đèn sự cốTheo thiết kế được duyệt0,85 đèn
D RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt0,1595100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế được duyệt0,4862100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,4973m3
4Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt0,2238100m2
5Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt7,3854m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn., ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,2489100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt3,6848m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,438tấn
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt27,975m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt67,14m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt1401 cấu kiện
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Theo thiết kế được duyệt10,225m3
13Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt0,0386100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt0,8887m3
15Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,7076m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,0141100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt0,254m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt0,0294tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt14,112m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt1,75m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế được duyệt71 cấu kiện
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmTheo thiết kế được duyệt0,01100m
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,4212100m3
24Vận chuyển đất đến nơi quy địnhTheo thiết kế được duyệt0,2696100m3
E PHÁ DỠ + ĐỔ BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo thiết kế được duyệt10,5952m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo thiết kế được duyệt57,41m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,6801100m3
4Nilong chống mất nước bê tôngTheo thiết kế được duyệt4,36100m2
5Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo thiết kế được duyệt43,6m3
6Cắt khe bê tông nền sân, khe 1x4Theo thiết kế được duyệt1,6210m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.159E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dung câp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kinh tế, kế toán (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5T, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3, còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70 KG, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW, còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn công suất ≥ 23 KW, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW, còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l, còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l, còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW, còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->