Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211296755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:10:00 đến ngày 2022-01-24 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,488,595,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc điạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông > 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa > 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Xây dựng các hạng mục trụ sở UBND xã Cao Viên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai. Số 135, thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỘI TRƯỜNG 1 TẦNG - XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,806 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,237 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,003 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | mối nối |
| C | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,501 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,004 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,732 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,387 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,04 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,69 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,383 | 100m |
| 9 | Cọc dẫn ép âm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, Tiếp 7km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,687 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8771 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,13 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,262 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,433 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,324 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn đài móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,269 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn dầm móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,794 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,658 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,002 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,28 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,499 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,553 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 43,19 | m3 |
| E | DẦM, GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,228 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,547 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,09 | tấn |
| F | TAM CẤP + ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,963 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,505 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,62 | m3 |
| G | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,422 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,178 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,342 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,327 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,485 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,485 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,774 | m2 |
| 20 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,304 | tấn |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,747 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| H | PHẦN THÂN | |||
| I | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,969 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,415 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,912 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,513 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,578 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,311 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,872 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,384 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,924 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,65 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,64 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,336 | tấn |
| J | GIẰNG TƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,321 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 5 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,083 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,083 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,007 | tấn |
| 9 | Bu lông M25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 12 | Bu lông M14 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 399,754 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn của Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,18 | md |
| K | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132,783 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,158 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,878 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,874 | m3 |
| L | BỒN HOA, BẬC CẤP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,706 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,645 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,334 | m3 |
| M | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,198 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,758 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 72,166 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,542 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 407,903 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 954,216 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 495,579 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 145,41 | m |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 293,186 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 538,4 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 364,225 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.263,516 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 680,059 | m2 |
| 14 | Công tác đá chẻ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,954 | m2 |
| 15 | Ốp đá granite 600x600 màu đỏ đun | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,865 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trần nhôm C300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 395,34 | m2 |
| 17 | Trần nhôm C300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 395,34 | m2 |
| N | HOÀN THIỆN WC | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,238 | m2 |
| 2 | Trần nhôm Clip in 600x600*0.8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,621 | m2 |
| 3 | Lắp đặt trần nhôm Clip in | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,621 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34,621 | m2 |
| 5 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,948 | m2 |
| 6 | Phụ kiện vách ngăn nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Sản xuất khung Inox lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung Inox lavabo | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 9 | Lát đá granite màu vàng dày 18mm mặt bệ các loại | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,355 | m2 |
| O | HOÀN THIỆN MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 416,663 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn, seno bằng Sikatop 107 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 424,676 | m2 |
| P | HOÀN THIỆN TAM CẤP | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 162,797 | m2 |
| 2 | Ốp conwood giả gỗ dày 11mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,266 | m2 |
| 3 | Phông rèm sân khấu: Phông bằng vải nhung tuyết màu đỏ (sau bục tượng bác), nền nhung tuyết màu xanh, được may chun lên 2.5 lần. Suốt Inox, và phụ kiện đi kèm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58,956 | m2 |
| 4 | Búa liềm. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Sao vàng. Chất liệu mika vàng đồng đường kính 450mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Khẩu hiệu:"Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm". Chữ vàng, nền ALU đỏ, khung thép hộp, chữ mica cao 50cm dày 1cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bục tượng Bác KT 800x600x1200mm. Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp, chống ẩm, chống xước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Tượng Bác KT 70x62x40cm, trọng lượng 40kg. Chất liệu bằng đổng đỏ nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Biểu khẩu hiệu KT 4.2x1.2m mặt mica khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| Q | CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 2 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 3 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 4 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,86 | m2 |
| 5 | SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 6 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Sản xuất vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,776 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,17 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 81,776 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,28 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,764 | m2 |
| R | ĐƯỜNG DỐC KHUYẾT TẬT: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,892 | m3 |
| 3 | Nylon lót chống mất nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,923 | m2 |
| 4 | Lát đá đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,923 | m2 |
| 5 | Cắt rãnh đường dốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,28 | m |
| 6 | Gia công lan can Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,14 | m2 |
| S | NHÀ HỘI TRƯỜNG- ĐN | |||
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn panel 600x600x14mm công suất 1x50W lắp âm trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 2 | Bộ đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS:2*(1x18)W, 220 lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D170 công suất 1x12W, 220V lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D LN12N 300/24W-220V lắp nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn pha công suất 1x50W gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220V + hộp số điều chỉnh tốc độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều KT D250 -1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (đế + mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (đế + mặt) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (chân đế + mặt che) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 14 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 16 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | MCB 16A-3P, ICU =6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | MCB 100A-3P, ICU 22kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Cầu chì sứ xoay 2A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Đồng hồ đo vôn kế từ 0 đến 450V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Khóa chuyển mạch đo von 3 pha | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ đo dòng điện (ampe) 500/5A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đèn báo pha 250V,3W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Cáp điện CU/PVC/0.6/1KV-(4x25) mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 210 | m |
| 28 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 850 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.660 | m |
| 31 | Dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m |
| 32 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 33 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 635 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 35 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 410 | m |
| 36 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.150 | m |
| 37 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt hộp nối KT 235x235x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 41 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | hộp |
| 42 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | hộp |
| 43 | Thép xà gồ U100x40x3 treo quạt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| U | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2055 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| V | HỆ THỐNG ÂM THANH | |||
| 1 | Cáp tín hiệu âm thanh (2x1.5) mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| W | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-306VAN hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh INAX CFV-102A hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt âu tiểu nam INAX AU-431VR hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Van xả cảm ứng tiểu nam INAX OKUV-32SM hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabo âm bàn INAX L-2293V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa cảm ứng INAX AMV-90 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương Inax KF- 4560VA hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính Inax KF- 412V hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bồn nước inox kiểu ngang 2500l | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| X | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 7 | Van chặn PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Van chặn PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 27 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 luồn đây điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| Y | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC D75/75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Côn nhựa PVC D75/42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Nút bịt uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Nút bịt uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Nút bịt uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| Z | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,82 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Phếu thu nước inox DN65 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 10 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 11 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 82 | cái |
| AA | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2-MT3-3KG | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4-ABC-4KG | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Nội quy PCCC | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| AB | NHÀ BẢO VỆ | |||
| AC | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng cát đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,965 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,402 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,155 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,297 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,141 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,994 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,653 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,493 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,189 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 36 | Tôn phẳng che phần tiếp giáp 2 mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,2 | md |
| AD | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 2 | Quét Sika chống thấm mái hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,459 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,559 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,594 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,05 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,64 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,64 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,594 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 67,35 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,74 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,534 | m2 |
| 15 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,586 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,29 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 18 | Sản xuất vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính 6,38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm định hình, kính dầy 6.38 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,018 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 21 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,545 | m2 |
| AE | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Bộ đèn Tube Led dài 1,2m bóng led tube T8, CS: 1x18W, 220V, gắn tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led chống ẩm M18 công suất 36W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Quạt đảo trần 3 cánh, D400 công suất 46W-220V/50Hz;77m3/min + hộp điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chân đế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 9 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | MCB 16A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | MCB 25A-1P 2 cực, ICU =6kA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ timer hẹn giờ công suất 3000W-220VAC-50HZ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT:350x250x120mm lắp âm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC - 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 19 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 20 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 21 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác D80 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AF | NHÀ ĐỂ XE | |||
| AG | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,089 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1236 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,465 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,279 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 109,354 | m2 |
| 14 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,343 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 21 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 22 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 52,008 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | quả |
| AH | NHÀ ĐỂ XE CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,738 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,638 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 119,308 | m2 |
| 13 | Bu lông đặt trong bê tông M16x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,388 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 20 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,957 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,148 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,5 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,108 | 100m |
| 25 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC D90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Rọ cầu chắn rác DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AI | SÂN, BÓ VỈA, CÂY XANH | |||
| AJ | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 240 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.995 | m2 |
| AK | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,519 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3167 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2339 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,049 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,4 | m2 |
| 9 | Công tác đá chẻ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115,4 | m2 |
| AL | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bàng đài loan. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 2 | Cây lộc vừng. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 3 | Cây ban hoa trắng. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 4 | Cây vú sữa. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 5 | Cây muồng hoàng yến. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 6 | Cây giáng hương. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 7 | Cây sao đen. Đường kính thân 0.15m đo cách gốc 1.3m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Cây ngâu. Độ cao trung bình 1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 9 | Cây mẫu đơn. Độ cao trung bình 1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cây |
| 10 | Đào hố trồng cây, kích thước hố 70x65 cm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39 | 1 cây |
| AM | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| AN | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,411 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,409 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,869 | m3 |
| 17 | Lắp đặt đường ray cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8 | m |
| 18 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,315 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,431 | m2 |
| 21 | Ốp đá granite màu đỏ đun vào trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,884 | m2 |
| 22 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,2 | m |
| 23 | Gia công cổng sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,982 | m2 |
| 26 | Lắp dựng tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | m2 |
| 27 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Cổng xếp INOX 304 VHB-05B1 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,67 | m |
| 30 | Mô tơ cổng lùa livi dea Italia | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đèn neon ngoại thất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| AO | BIỂN CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,591 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,148 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,339 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,929 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,377 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,387 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,487 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,277 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt chữ bằng Inox mạ đồng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,25 | |
| 21 | Sản xuất cửa hoa sắt hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,39 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,246 | m2 |
| AP | TƯỜNG RÀO THOÁNG MÓNG GẠCH ĐOẠN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,173 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,057 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,594 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,47 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,355 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,538 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,438 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,162 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51,776 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 103,04 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,365 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,303 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,667 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,837 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,007 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,798 | m2 |
| AQ | ĐÀI PHUN NƯỚC - XD | |||
| AR | BỂ CẢNH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,8797 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4392 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0435 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4445 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4445 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3708 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,9387 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7271 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1497 | tấn |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,6176 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,3287 | m2 |
| 13 | Đài cảnh bê tông đúc sẵn 2.5x2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | TB |
| AS | ĐÀI PHUN NƯỚC -DN | |||
| AT | I. Vòi phun tạo hình | |||
| 1 | Bộ phun sủi tạo cột nước hình cây thông OASE Cascade 50T hoặc tương đương. Khớp mềm điều chỉnh hướng phun 12 độ phun cao 1m-max 2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bộ phun tỉa nước KOMET 5-8T hoặc tương đương. Có rãnh tạo luồng phun, phun cao 2.0-3.0m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| AU | II. Bơm chìm chuyên dụng trục ngang cho đài phun | |||
| 1 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) công suất bơm 7.5Hp~5.5kW-3 pha/380V-415V/50Hz-Q=100m3/h; H=16m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) công suất bơm OVM 5-N=5Hp~3.7kW-3 pha/380V-415V/50Hz-Q=66m3/h; H=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước (loại trục ngang) công suất bơm OVM 31-N=3Hp~2.2kW-3 pha/380V-415V/50Hz-Q=66m3/h; H=8m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| AV | III. Hệ thống tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Cáp điện cho hệ thống bơm Cu/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 2 | Cáp điện cho hệ thống bơm Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Vỏ tủ điện KT 600x400x230mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chuyển mạch Auto-man | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt contactor 3 pha 22A, cuộn hút 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt contactor 3 pha 18A, cuộn hút 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt contactor 3 pha 12A, cuộn hút 220V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Rơ le trung gian điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Bộ điều khiển trung tâm - PLC Simatics S7-224 hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Phần mềm chạy chương trình cho PLC hoạt động 06 chương trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ bảo vệ pha PMR | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Bộ bảo vệ chống dòng rò EGR+ZVT 80mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cầu đấu 100A-4P | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cầu đấu 30A-10P | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu nối Connector | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | đầu |
| AW | IV. Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Ống nhựa PPR PN10 DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC Class 3 DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Ren ngoài PVC DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Ren ngoài PVC DN76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ren trong PVC DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Ren trong PVC DN76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Gia công đường ống Inox SUS304 DN89 dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 9 | Gia công đường ống Inox SUS304 DN76 dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 10 | Gia công đường ống Inox SUS304 DN25 dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Gia công đường ống Inox SUS304 DN15 dày 1.5mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 12 | Ren ngoài Inox DN90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Ren ngoài Inox DN76 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Ren ngoài Inox DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Ren ngoài Inox DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 16 | Van bi tay gạt Inox DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 17 | Van bi tay gạt Inox DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Kép Inox DN15 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 19 | Kép Inox DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Hộp chắn rác Inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| AX | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AY | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC/PVC-0.6/1KV 4x35mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | m |
| 2 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 4x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | m |
| 3 | Cáp điện CU/XLPE/PVC-0.6/1KV 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | m |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x16mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 117 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN65/50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực 100A, ICU=22KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| AZ | RÃNH ĐẶT CÁP | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,143 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 110 | md |
| 11 | Xếp gạch bê tông đặc rãnh đặt cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 990 | viên |
| 12 | Sứ báo cáp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,5 | cái |
| BA | CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348 | m |
| 2 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 348 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,36 | 100m |
| BB | VẬT LIỆU CỘT | |||
| 1 | Cột đèn tròn liền cần đơn 9m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Đèn led 150W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bóng |
| 3 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 132 | m |
| BC | VẬT LIỆU BẢNG ĐIỆN CỬA CỘT | |||
| 1 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cầu đấu dây | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Bu lông + Ecu M8 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 5 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| BD | VẬT LIỆU MÓNG CỘT | |||
| 1 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 2 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,8 | m |
| 4 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,4 | m3 |
| BE | VẬT LIỆU KHUNG MÓNG CỘT | |||
| 1 | Bu lông M24x675 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Thanh thép dẹt 50x5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | m |
| 3 | Ống uPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| BF | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T. Tiếp 4km | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1257 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 1.2~5.4m3/h, H=32.5~25m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Rọ hút đồng DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Ống nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Ống nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Van đồng 2 chiều DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Van đồng 1 chiều DN25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Rắc co nhựa PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nút bịt PPR D40 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Nút bịt PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Kép tráng kẽm D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Kép tráng kẽm D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 28 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 30 | Ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | m |
| BG | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,746 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,908 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0489 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,753 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,01 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27,676 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 176,538 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54,92 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,127 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,478 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,902 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,787 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186 | cấu kiện |
| 19 | Nắp gang KT 570x350 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| BH | CỐNG D400 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Mua ống cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | m |
| 6 | Lắp dựng cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | đoạn ống |
| 7 | Mua gối cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | m |
| 8 | Lắp dựng gối cống D400 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.274E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.546E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc điạ | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông > 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa > 80l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 10 | Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 18 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn | Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi