Gói thầu: Gói thầu số 01 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101982 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:04:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 370,837,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là560.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển Gói thầu số 01/SCL 2022/TTĐĐN: Sửa chữa phương tiện vận chuyển 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 - Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Nông - Địa chỉ: Số 181, Đường Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 544695, Fax: 02613 544695.
- Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có.
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Nông: Địa chỉ: Số 181 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; SĐT: 0261-3544695; Fax: 0261-3544695. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thay nhớt Motocraft | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 7 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 2 | Thay lọc nhớt | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 3 | Thay lọc gió Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 4 | Thay nhớt hộp số | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 3 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 5 | Dầu trợ lực lái | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 6 | Dầu thắng Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 7 | Nước làm mát (đỏ) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 8 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 8 | Piston standard (có bạc) Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 9 | Miểng tay dên Toyota máy xăng + Badie | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 10 | Miểng cốt máy trên STD | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 5 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 11 | Miểng cốt máy dưới | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 5 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 12 | Canh dọc trục cốt máy Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 13 | Sên cam Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 14 | Ty tăng can Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 15 | Phíp dẫn hướng sên cam (tay bợ sên cam dài) Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 16 | Phíp dẫn hướng sên cam dưới (sên bơm nhớt) Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 17 | Phíp dẫn hướng sên cam trên (sên bơm nhớt) Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 18 | Tăng đơ sên cam (sên bơm nhớt) Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 19 | Join nắp dàn cò Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 20 | Ron qui lát Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 21 | Phốt Souppape Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 16 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 22 | Ron đáy carte Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 23 | Bơm nhớt Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 24 | Phốt đầu cốt máy Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 25 | Ron nắp chụp bugi | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 26 | Phốt đuôi cốt máy Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 27 | Bơm nước làm mát máy (động cơ) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 28 | Dây phin bugi số 1 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 29 | Dây phin bugi số 3 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 30 | Van hằng nhiệt Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 31 | Bù ga Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 32 | Bugi Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 33 | Xăng roda | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 30 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 34 | Xăng rửa máy | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 15 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 35 | Keo xám | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Hộp | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; I. Phần máy |
| 36 | Cao su cân bằng trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 37 | Bulong ống chỉ thanh cân bằng trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 38 | Ống chỉ thanh cân bằng trước (đầu ngoài) Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 39 | Cao su chữ A trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 40 | Cao su đệm tán ống chỉ Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 41 | Cao su tay chữ A phải trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 42 | Phuộc trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 43 | Cao su bánh bèo phuộc trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 44 | Bạc đạn treo láp dọc | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 45 | Phốt láp dọc cầu sau | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 46 | Bạc đạn láp dọc cầu sau | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 47 | Bạc đạn bánh sau Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 48 | Phốt láp ngang cầu sau Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 49 | Phuộc sau Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 50 | Dây cáp ga Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 51 | Heo li hợp cái Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 52 | Heo li hợp con Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Con | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 53 | Bố thắng trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 54 | Heo thắng sau Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Con | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 55 | Bố thắng sau (càng) Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 56 | Tán tắc kê bánh xe Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 25 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 57 | Bộ mâm ép + bộ li hợp Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 58 | Bạc đạn li hợp Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 59 | Cao su chân hộp số Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 60 | Rô tuynh lái trong trái Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 61 | Rô tuynh lái ngoài Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 62 | Cao su chân máy phải | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 63 | Cao su chân máy trái | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 64 | Rô tuynh trụ dưới Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 65 | Chữ A dưới bên phụ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 66 | Chữ A dưới bên tài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 67 | Rô tuynh thanh giằng trước Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 68 | Bạc đạn bánh trước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 69 | Phốt bạc đạn bánh trước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 70 | Chữ thập lắp dọc | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 71 | Dây thắng tay | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 72 | Dây curoa ngoài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 73 | Tăng đơ curoa ngoài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 74 | Bạc đạn đỡ curoa ngoài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 75 | Lốp xe Michelin 195/70R15 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; II. Phần gầm |
| 76 | Bảo dưỡng chạy lại dây hệ thống điện | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 77 | Kèn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 78 | Đầu DVD và dàn loa âm thanh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 79 | Đèn pha | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 80 | Đèn xi nhan | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 81 | Đèn lùi xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 82 | Block lạnh Toyota máy xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 83 | Lọc ga Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 84 | Ga lạnh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Kg | 1,2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 85 | Dầu lạnh Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Chai | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 86 | Dung dịch vệ sinh hệ thống lạnh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 87 | Bấm ống ga | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 88 | Van ga lạnh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 89 | Cảm biến ga lạnh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; III. Phần điện, lạnh |
| 90 | Tháo lắp cân chỉnh toàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 91 | Sơn toàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 92 | Bạc đạn trượt cửa lùa trên Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 93 | Bạc đạn trượt giữa cửa lùa Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 94 | Bạc đạn trượt cửa lùa dưới Toyota | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 95 | Khóa cửa lùa | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 96 | Khóa cửa sau | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 97 | Khóa cửa bên tài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 98 | Khóa cửa bên phụ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; V. Phần đồng sơn |
| 99 | Ghế da | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 16 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 100 | La phông trần xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 101 | Lót sàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 102 | Ron kính trước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 103 | Ron cửa trước bên tài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 104 | Ron cửa trước bên phụ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 105 | Ron cửa lùa | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 106 | Ron khung cửa sau | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | A. Hạng mục 1: Xe ôtô Toyota Hiace 79B-017.91; VI. Phần nội thất |
| 107 | Piston | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 108 | Xilanh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 109 | Séc măng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 110 | Bạc ấc piston | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 111 | Bạc denh + badie | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 112 | Nhông cam | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 113 | Phục hồi bơm nhớt | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 114 | Lọc nhớt | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 115 | Roăng + phốt máy | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 116 | Gip suppap | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 8 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 117 | Bi bánh đà | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Ổ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 118 | Căn dọc trụ cơ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 119 | Mài đánh bóng trục cơ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 120 | Dây curoa | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Sợi | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 121 | Rà mặt quy lát | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 122 | Bạc cam | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 123 | Đenco | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 124 | Bơm nước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 125 | Bơm xăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 126 | Nhớt máy | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 6 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 127 | Xăng nổ rôđa | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 40 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 128 | Két nước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; I. Phần máy |
| 129 | Rôtuyn tay máy | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 130 | Bạc ắc fide | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 131 | Bi chữ thập các đăng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Ổ | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 132 | Cuppen côn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 133 | Lá côn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 134 | Lá nhíp | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 8 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 135 | Bi tê côn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Ổ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 136 | Bi bót lái | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Ổ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 137 | Bi may ơ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Ổ | 8 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 138 | Cao su nhíp | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cục | 8 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 139 | Phốt cầu | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 140 | Vớt mâm ép | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 141 | Láng tăng bua 4 bánh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 142 | Ống dẫn dầu thắng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 143 | Cuppen heo thắng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 144 | Phốt may ơ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 145 | Giảm xóc | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 146 | Dầu thắng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bình | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 147 | Nhớt hộp số | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Lít | 6 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 148 | Bố thắng | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 149 | Tăng bua | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 150 | Lốp xe LT 225/75 R16 110/1078 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; II. Phần gầm |
| 151 | Bảo dưỡng chạy lại dây hệ thống điện | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 152 | Kèn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 153 | Đầu DVD và dàn loa âm thanh | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 154 | Đèn pha | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 155 | Đèn xi nhan | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 156 | Đèn lùi xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 157 | Báo số de | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; III. Phần điện |
| 158 | Tháo lắp cân chỉnh toàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; IV. Phần đồng, sơn |
| 159 | Gò máng hàng vá những chỗ móp thân xe, sàn xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; IV. Phần đồng, sơn |
| 160 | Khoá cửa | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; IV. Phần đồng, sơn |
| 161 | Sơn toàn bộ thân xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; IV. Phần đồng, sơn |
| 162 | Sơn chống rỉ gầm xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Xe | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; IV. Phần đồng, sơn |
| 163 | Thay ghế | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 164 | Táppy hông xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Tấm | 4 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 165 | Táppy sàn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 166 | Ron cửa bên tài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 167 | Ron cửa bên phụ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 168 | Ron cửa lùa thùng xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 169 | Ron cửa sau thùng xe | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 170 | Gạt nước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 171 | Kính chiếu hậu | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 1 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
| 172 | Compa + ray + quay kính lên xuống | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Bộ | 2 | B. Hạng mục 2: Xe ô tô Uoát thùng 79D-1704; V. Phần nội thất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là560.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 100.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi