Gói thầu: Gói thầu số 02 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa bộ vệ sinh cách điện Hotline
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220123342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa bộ vệ sinh cách điện Hotline |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102065 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:51:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,906,646 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là408.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 382.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ khí giao thông… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ khí giao thông… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ khí giao thông… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02 SCL 2022 TTĐĐN: Sửa chữa bộ vệ sinh cách điện Hotline Gói thầu số 02/SCL 2022/TTĐĐN: Sửa chữa bộ vệ sinh cách điện Hotline 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đơn dự thầu 2. Bảo lãnh dự thầu 3. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu 4. Biểu giá chào 5. Các nội dung khác |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bảng kê khai nhân sự chủ chốt 2. Tình hình tài chính của nhà thầu 3. Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện 4. Các nội dung khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 3 - Địa chỉ: Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
- Bên mời thầu là: Truyền tải điện Đắk Nông - Địa chỉ: Số 181, Đường Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 02613 544695, Fax: 02613 544695.
- Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn;
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có.
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có.
+ Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.
- Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Không áp dụng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Nông: Địa chỉ: Số 181 Lê Lai, Phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông; SĐT: 0261-3544695; Fax: 0261-3544695. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] - Phòng đầu tư xây dựng - Công ty Truyền tải điện 3. Số 12, đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo sạch rỉ và lớp sơn tĩnh điện cũ của tủ thiết bị | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | m2 | 25,304 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 2 | Sơn tĩnh điện mới (01 lớp lót, 02 lớp phủ) của tủ thiết bị | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | m2 | 25,304 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 3 | Thay mới than hoạt tính | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | kg | 40 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 4 | Thay mới hạt khử phèn (hạt AC) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | lít | 15 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 5 | Thay mới sỏi (kích thước cột F330, cao 1,375m) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | kg | 75 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 6 | Thay mới cát (kích thước cột F330, cao 1,375m) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | kg | 75 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 7 | Thay mới nguyên liệu hạt nhựa (cột lọc thô bằng hạt nhựa kích thước cột F330, cao 1,375m) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | lít | 60 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 8 | Thay mới 03 van sục rửa cơ của 03 cột lọc thô (than, sỏi và cát, hạt nhựa) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 3 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 9 | Thay mới 04 màng lọc Ro loại 4040 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 10 | Thay mới 04 vỏ màng bảo vệ Ro bằng loại vỏ màng inox (kích thước F102, dài 1,03m) | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 11 | Thay mới lọc tinh loại 1 micron | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 12 | Thay mới lọc tinh loại 5 micron | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 13 | Thay thế van tiết lưu | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 14 | Thay thế đồng hồ áp lực màng lọc Ro | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 15 | Thay thế đồng hồ báo áp lực nước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 16 | Thay thế ống nhựa PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | mét | 9,6 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 17 | Thay thế ống nhựa PPR F27 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | mét | 7,6 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 18 | Thay thế ống nhựa PPR F21 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | mét | 5 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 19 | Thay thế rắc co nhựa PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 8 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 20 | Thay thế rắc co nhựa PPR F27 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 14 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 21 | Thay thế rắc co nhựa PPR F21 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 22 | Thay thế nối ren ngoài nhựa PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 10 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 23 | Thay thế nối ren ngoài nhựa PPR F27 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 14 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 24 | Thay thế nối ren ngoài nhựa PPR F21 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 25 | Thay thế nối ren trong nhựa PPR F27/21 ren trong | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 26 | Thay thế co nhựa PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 10 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 27 | Thay thế co nhựa ren trong PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 28 | Thay thế co nhựa PPR F27 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 12 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 29 | Thay thế co nhựa PPR F21 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 6 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 30 | Thay thế co nhựa PPR F34/27 ren ngoài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 31 | Thay thế co nhựa PPR F27/21 ren ngoài | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 3 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 32 | Thay thế co nhựa PPR F27/21 ren trong | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 2 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 33 | Thay thế nối T nhựa PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 3 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 34 | Thay thế nối T nhựa PPR F27 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 6 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 35 | Thay thế nối T nhựa PPR F21 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 36 | Thay thế nối T nhựa PPR F27 ren ngoài F27 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 37 | Thay thế nối T nhựa PPR F27 ren trong F21 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 38 | Thay thế nối T nhựa PPR F27 ren trong inox F6 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 39 | Thay thế van nhựa PPR F34 | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | I. Phần: Khối lượng đối với Thiết bị xử lý nước-khử ion: |
| 40 | Thay mới Piston, sơ mi, bạc | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 1 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 41 | Thay mới xupap | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 2 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 42 | Mài lại cos máy; Thay mới niển; Thay mới bạc đạn | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 1 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 43 | Thay mới roan + phốt | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 1 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 44 | Thay mới heo dầu | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 1 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 45 | Thay mới nhớt máy | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | lít | 5 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 46 | Thay mới bình acqquy 12V-70Ah | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | Cái | 1 | II. Phần: Sửa máy nổ Diesel (công suất 35HP, trọng lượng 255kg) |
| 47 | Cạo sạch rỉ và lớp sơn tĩnh điện cũ sơn lại lớp sơn tĩnh điện mới (01 lớp lót, 02 lớp phủ) của vỏ động cơ. | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 1 | III. Phần: Sửa chữa động cơ điện và tủ điều khiển |
| 48 | Thay bạc đạn động cơ. | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 2 | III. Phần: Sửa chữa động cơ điện và tủ điều khiển |
| 49 | Thay dây curoa. | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 2 | III. Phần: Sửa chữa động cơ điện và tủ điều khiển |
| 50 | Thay mới tủ điều khiển. | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 1 | III. Phần: Sửa chữa động cơ điện và tủ điều khiển |
| 51 | Thay ty sứ | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 2 | IV. Phần: Sửa chữa đầu bơm áp lực |
| 52 | Thay khớp nối | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 2 | IV. Phần: Sửa chữa đầu bơm áp lực |
| 53 | Thay van chặn chia nước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 3 | IV. Phần: Sửa chữa đầu bơm áp lực |
| 54 | Thay nhớt trong đầu bơm | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | lít | 2 | IV. Phần: Sửa chữa đầu bơm áp lực |
| 55 | Thay ống nhựa mềm lõi thép phi f60 chịu áp lực cao dài 4m | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | mét | 8 | V. Phần: Sửa chữa đối với các thiết bị phụ trợ khác |
| 56 | Thay ống dẫn bằng ống áp lực cao f27 dài 50m | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | mét | 100 | V. Phần: Sửa chữa đối với các thiết bị phụ trợ khác |
| 57 | Thay ống xã bằng ống áp lực cao f34 dài 4m | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | mét | 8 | V. Phần: Sửa chữa đối với các thiết bị phụ trợ khác |
| 58 | Thay súng phun nước | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 2 | V. Phần: Sửa chữa đối với các thiết bị phụ trợ khác |
| 59 | Thay vòi phun | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | cái | 4 | V. Phần: Sửa chữa đối với các thiết bị phụ trợ khác |
| 60 | Chi phí nhân công lắp đặt Thiết bị xử lý nước-khử ion | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | bộ | 1 | VI. Phần: Chi phí nhân công lắp đặt Thiết bị xử lý nước-khử ion |
| 61 | Chi phí nhân công sửa chữa máy nổ Diesel | Theo Yêu cầu chương V của HSMT | máy | 1 | VI. Phần: Chi phí nhân công lắp đặt Thiết bị xử lý nước-khử ion |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.08E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là408.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 80.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 191.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 382.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ khí giao thông… | 3 | 3 |
| 2 | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ khí giao thông… | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng, kiêm phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện hoặc cơ khí giao thông… | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi