Gói thầu: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây hoa thảm mầu năm 2022 tại trụ sở Tổng cục Hải quan

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220103094-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Tổng cục Hải quan
Tên gói thầu Duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây hoa thảm mầu năm 2022 tại trụ sở Tổng cục Hải quan
Số hiệu KHLCNT 20220102992
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:44:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 492,520,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là492.520.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.130.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cógiá trị tối thiểu là: 344.764.000 VNĐ về việccung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 344.764.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư lâm nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiếu đến 30/6/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư nông nghiệp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành nông học hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc khoa học trồng cây trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiếu đến 30/6/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề chăm sóc cây xanh, sinh vật cảnh hoặc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng Tổng cục Hải quan
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây hoa thảm mầu năm 2022 tại trụ sở Tổng cục Hải quan
Duy trì cây xanh, thảm cỏ, cây hoa thảm mầu năm 2022 tại trụ sở Tổng cục Hải quan
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Văn phòng Tổng cục Hải quan , địa chỉ: Lô E3 - Đường Dương Đình Nghệ - Yên Hòa - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Vụ Quản trị, Văn phòng Tổng cục Hải quan, số 9, phố Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 39440833; Fax: 024 39440632
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây xanh bóng mát - Làm cỏ, xới gốc cây: 3 lần/năm - Tưới nước: 2 lần/năm- Phân bón thúc: Bón 3 lần/năm- Quét vôi gốc cây: 2 lần/năm- Cắt sửa tạo tán: 2 lần/ năm- Dựng cây nghiêng- Phun thuốc trừ sâu: 2 lần/năm Cây 172
2 Duy trì thảm cỏ nhung - Phát cỏ: 8 lần/năm- Tưới nước: 138 lần/năm- Nhổ cỏ dại, cây dại: 12 lần/năm- Bón phân vi sinh: 4 lần/năm.- Trồng dặm cỏ hoặc thay thế cỏ chết, kém phát triển- Vệ sinh bãi cỏ: Hàng ngày m2 3.954
3 Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm - Làm cỏ xới phá váng gốc cây:18 lần/năm;- Cắt sửa tạo tán: 24 lần/năm;- Phân bón thúc: 4 lần/năm;- Tưới nước: 96 lần/năm;- Phun thuốc sâu: 2 lần/năm - Trồng dặm cây chết, thay cây xấu, kém phát triển; Cây 81
4 Duy trì cây hàng rào - Làm cỏ, vui xới gốc: 18 lần/năm- Tưới nước: 138 lần/năm- Bón phân thúc: 02 lần/năm- Bổ sung đất màu theo thực tế- Trồng dặm cây chết, thay thế cây xấu, kém phát triển m2 271
5 Thảm cây hoa màu (cây trồng mảng) - Làm cỏ , vun xới gốc: 18 lần/năm;- Tưới nước: 138 lần/năm;- Bón phân thúc : 2 lần / năm;- Bổ sung đất màu theo thực tế;- Trồng dặm cây chết , thay thế cây xấu, kém phát triển; m2 944
6 Duy trì bể nước cảnh Vệ sinh 02 bể nước: 12 lần/năm m3 133
7 Duy trì cây đơn lẻ, khóm (không thực hiện cắt tỉa) - Làm cỏ, xới váng gốc cây: 18 lần/năm- Tưới nước: 96 lần/năm- Bón phân thúc: 04 lần/năm- Phun thuốc sâu: 2 lần/năm - Trồng dặm cây chết, thay thế cây xấu, kém phát triển cây 4.435
8 Chăm sóc, duy trì cây hoa hồng - Làm cỏ, xới váng gốc cây 1 tuần/lần- Bấm tỉa hoa tàn cây hoa: 2 lần/tuần- Phun thuốc trừ sâu bệnh, rầy rệp, phân bón lá, kích thích sinh trưởng, bật mầm nở hoa (10-15 ngày/lần)- Tưới nước cho hoa hồng 2 ngày/lần- Bón phân định kỳ 1 tháng/lần cây 222
9 Duy trì hoa thời vụ (cây hoa dạ yến thảo) 03 tháng thay cây mới 1 lần (04 lần/năm) m2 5
10 Duy trì hoa đỏ dưới biển tên cơ quan - Thay mới: 1 tháng/lần (12 lần/năm)Hoa Đỗ quyên, Dừa cảnh, Thảo nguyên, Thu Hải đường, Xác pháo… m2 1
11 Duy trì hoa đỏ tại mặt trước bể tiểu cảnh Thay mới: 1 tháng/lần (12 lần/năm)Hoa Đỗ quyên, Dừa cảnh, Thảo nguyên, Thu Hải đường, Xác pháo… m2 4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.9252E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.130.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là492.520.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 123.130.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng cógiá trị tối thiểu là: 344.764.000 VNĐ về việccung cấp dịch vụ duy trì, chăm sóc cây xanh
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 344.764.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư lâm nghiệp 2 Đại học chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm học hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiếu đến 30/6/2022.53
2 Kỹ sư nông nghiệp 2 Đại học chuyên ngành nông học hoặc công nghệ rau hoa quả và cảnh quan hoặc khoa học trồng cây trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiếu đến 30/6/2022.53
3 Công nhân 8 Có chứng chỉ nghề chăm sóc cây xanh, sinh vật cảnh hoặc kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh; Có thẻ an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến 30/6/2022.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->