Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp vật tư thường dùng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220101461-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Thuỷ Điện Trị An
Tên gói thầu Gói thầu 3: Cung cấp vật tư thường dùng
Số hiệu KHLCNT 20220100030
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:59:00 đến ngày 2022-02-09 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 446,451,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,696,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thường dùng hoặc vật tư văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công Ty Thuỷ Điện Trị An
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Cung cấp vật tư thường dùng
Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên, vật tư thông thường và vật tư phụ sửa chữa lớn năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Công Ty Thuỷ Điện Trị An , địa chỉ: Khu phố 8, Thị Trấn Vĩnh An, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257.


E-CDNT 10.1(g)
(1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành.
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.696.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo 2 mặtBKH-0620Cuộn24 mm 9Yards BKH-06
2Băng keo 2 mặt - 467MP467MP5Cuộn467MP
3Băng keo dán gáy tài liệuKitten Tape30CuộnKitten Tape; (độ dày băng keo 1,2cm)
4Băng keo trong 5cmAngel51CuộnAngel; 5cm, độ dày 10mm
5Bìa kẹp hồ sơ plasticThiên Long200CáiBìa kẹp 3 góc plastic: Bìa lá A4 (220 x 310mm); Clear Holder, Thiên Long.
6Bìa sơmi A41.500TờMàu xanh dương 
7Bìa trình ký A420CáiBantex A4 có nắp 4240-04
8Bọc đựng rác20CuộnBọc xốp dựng rác (cuộn) 54 x 78 cm
9Bút dạ quang-HL03HL036CâyHL03
10Bút bi đỏThiên Long20CâyThiên Long 047 
11Bút bi mực xanh20Câybút bi nước Eye micro 0,5 UB150 màu xanh dương
12Bút bi xanhThiên Long500CâyThiên Long 047 
13Bút chì bấm20Cây0.5 Penten A315N
14Bút đánh dấuSTABILO BOSS50CâySTABILO BOSS
15Bút lông dầuTWIN MonAmi52CâyLoại TWIN MonAmi
16Bút viết bảng20CâyWB-03 - Thiên long
17Bút xóa khôWhiper Mini30CáiWhiper Mini
18Bút xóa nước20Cây7L Bút xóa cp-02
19Cây cọ cầu30Cái40x9x9 hiệu OEM
20Cây lau nhà CN 6030CâyCây lau nhà CN, tấm lau dài 60cm - Bodoca
21Cây lau nhà Inox20CâyHình đính kèm
22Chổi bông cỏ150CáiHình đính kèm
23Chổi quét mạng nhện10CáiChổi quét mạng nhện, thân inox dài 2,8m – hình đính kèm
24Chổi tàu cau200CáiHình đính kèm
25Chuột máy vi tính có dâyLogitech5Cáicó dây M90-Logitech
26Chuột máy vi tính không dâyLogitech20Bộkhông dây M221 - Logitech
27Clorin200KgClorin xử lý nước
28Dầu xả25ChaiChai 500ml, hương chanh
29Giăng tay cao su300ĐôiNTBH-17642 Nitrile Gloves
30Giấy dán20XấpGiấy dán ghi chú 76 x 101mm
31Giấy dán phân trang30Xấpphân trang
32Giấy ép nhựa A4200TờLoại tốt
33Giấy phôtô A3Double A30RamDouble A
34Giấy phôtô A4 70g/m2Double A350RamDouble A
35Giấy vệ sinhAn An3.000CuộnAn An 17 ± g/m2
36Hộp đựng hồ sơ đứngDATAKING10CáiDATAKING, loại nhựa PP, kích thước 33 x 26cm
37Kéo cắt giấy10CáiKéo cắt giấy Deli 6058
38Kẹp bướm120CáiKẹp cánh bướm C441 hiệu Eco
39Kẹp giấy50HộpC32 100PCS
40Khăn lớn30CáiLoại thấm nước 40 x 60cm
41Khăn nhỏ30CáiLoại thấm nước 30 x 50cm
42Khóa có tay nắmViệt Tiệp10CáiKhóa tay nắm inox 04206 màu trắng
43Khóa treo lớnViệt Tiệp20CáiKhóa treo lớn 84 x 60 (VT-01601)
44Khóa treo trungViệt Tiệp10CáiKhóa treo trung VT0163
45Kim dập số 10Plus No.1070HộpPlus No.10, Loại tốt
46Máy dập ghim số 10Eagle No.20710CáiEagle No.207, Loại tốt
47Máy dập ghim số 3PS-10E Plus5CáiPS-10E Plus, Loại tốt
48Miếng chùi nhôm250CáiSợi inox 0,7cm, khối lượng 9g
49Mực máy in laser HP 1006HP 35A2HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 35A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả.Yêu cầu bảo hành
50Mực máy in laser HP 1200HP 15A2HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 15A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả.Yêu cầu bảo hành
51Mực máy in laser HP 2055HP 05A20HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 05A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả.Yêu cầu bảo hành
52Mực máy in laser HP M402dnHP 26A15HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 26A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giảYêu cầu bảo hành
53Mực máy in laser HP M404dnHP 76A15HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 76A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả.Yêu cầu bảo hành
54Mực máy in laser HP M706nHP 93A4HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 93A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả.Yêu cầu bảo hành
55Mực máy in laser HP Pro 400HP 80A4HộpHàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 80A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả.Yêu cầu bảo hành
56Natri Hydro oxy rắn200KgNaOH xử lý nước
57Nùi lau nhà CN 6050CáiNùi lau nhà bản 60 x 14,5 cm
58Nùi lau nhà công nghiệp100CáiHình đính kèm
59Nước hoa xịt phòng10ChaiHương hoa hồng, 280ml 
60Nước Javel200LítJaven xử lý nước
61Nước lau kínhGIFT30ChaiGIFT 580ml 
62Nước rửa chénSunlight1ChaiSunlight 400g, hương chanh
63Nước rửa tayLife buoy200ChaiLife buoy 500g (493ml)
64Nước tẩy gạch menDuck130ChaiDuck,900 ml 
65Nước tẩy sàn nhàSunlight150ChaiSunlight; ≥ 900 ml
66Nước xả comfort10Chai≥ 800ml đậm đặc, hương ban mai
67Ổ cắm di độngĐiện Quang10CáiESK SM750SL
68Phèn AL2 (SO4)3 18H2O300Kgxử lý nước 25Kg/bao
69Phim phôtô A41.000TờA4, Copy film-Excel
70Pin tiểu 1,5V 2AEnergizer496CụcEnergizer  1,5V 2A
71Pin tiểu 1,5V 3AEnergizer280CụcEnergizer  1,5V 3A
72Sổ ca rô20CuốnSổ ca rô 30 x 40 loại dày 2cm
73Tấm mút rửa chén200CáiMiếng rửa chén màu xanh; kích thước 0,5 x 9 x 14cm ; (màu xanh lá đậm).
74Tẩy chì10CụcTẩy chì Pentel Hi-Polymer, màu trắng
75Thùng đựng rác có nắp20CáiThùng rác nhựa có nắp 44x34,5x34cm Duy Tân
76Thuốc diệt gián10ChaiThuốc diệt gián Raid chai 600ml
77Túi đựng hồ sơ My clearMy clear200CáiMy clear, loại tốt
78Xà bông bộtOMO209KgOMO, bịch 0,4Kg
79Xà bông nước 400gSunlight500ChaiSunlight, 400g
80Xúc rác nhựa15CáiCó cán 30 x 27 x 7,5 cm
81Xúc rác tôn10CáiHình đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thường dùng hoặc vật tư văn phòng phẩm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->