Gói thầu: Gói thầu 3: Cung cấp vật tư thường dùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220101461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Cung cấp vật tư thường dùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220100030 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:59:00 đến ngày 2022-02-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 446,451,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,696,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thường dùng hoặc vật tư văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 3: Cung cấp vật tư thường dùng Mua sắm vật tư sửa chữa thường xuyên, vật tư thông thường và vật tư phụ sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2022 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Giấy đăng ký kinh doanh gần nhất; (2). Bản scan bảo đảm dự thầu, phải là bảo lãnh vô điều kiện, không hủy ngang do một Ngân hàng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.696.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Trị An – Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.2217939/0251.2217747; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Tấn Nhẫn – Giám đốc Công ty Thủy điện Trị An. Khu phố 8, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: 0251.3861124; Fax: 0251.3861257. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhóm pháp chế thuộc Phòng Hành chính & Lao động - Công ty Thủy điện Trị An (thị trấn Vĩnh An – huyện Vĩnh Cửu – tỉnh Đồng Nai). Điện thoại 0251.2217767 ; Fax: 0251.3861257). Hoặc: Đường dây nóng báo đấu thầu 024.3768.6611 Hoặc địa chỉ thư điện tử [email protected] của Ban Quản lý đấu thầu EVN. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo 2 mặt | BKH-06 | 20 | Cuộn | 24 mm 9Yards BKH-06 | |
| 2 | Băng keo 2 mặt - 467MP | 467MP | 5 | Cuộn | 467MP | |
| 3 | Băng keo dán gáy tài liệu | Kitten Tape | 30 | Cuộn | Kitten Tape; (độ dày băng keo 1,2cm) | |
| 4 | Băng keo trong 5cm | Angel | 51 | Cuộn | Angel; 5cm, độ dày 10mm | |
| 5 | Bìa kẹp hồ sơ plastic | Thiên Long | 200 | Cái | Bìa kẹp 3 góc plastic: Bìa lá A4 (220 x 310mm); Clear Holder, Thiên Long. | |
| 6 | Bìa sơmi A4 | 1.500 | Tờ | Màu xanh dương | ||
| 7 | Bìa trình ký A4 | 20 | Cái | Bantex A4 có nắp 4240-04 | ||
| 8 | Bọc đựng rác | 20 | Cuộn | Bọc xốp dựng rác (cuộn) 54 x 78 cm | ||
| 9 | Bút dạ quang-HL03 | HL03 | 6 | Cây | HL03 | |
| 10 | Bút bi đỏ | Thiên Long | 20 | Cây | Thiên Long 047 | |
| 11 | Bút bi mực xanh | 20 | Cây | bút bi nước Eye micro 0,5 UB150 màu xanh dương | ||
| 12 | Bút bi xanh | Thiên Long | 500 | Cây | Thiên Long 047 | |
| 13 | Bút chì bấm | 20 | Cây | 0.5 Penten A315N | ||
| 14 | Bút đánh dấu | STABILO BOSS | 50 | Cây | STABILO BOSS | |
| 15 | Bút lông dầu | TWIN MonAmi | 52 | Cây | Loại TWIN MonAmi | |
| 16 | Bút viết bảng | 20 | Cây | WB-03 - Thiên long | ||
| 17 | Bút xóa khô | Whiper Mini | 30 | Cái | Whiper Mini | |
| 18 | Bút xóa nước | 20 | Cây | 7L Bút xóa cp-02 | ||
| 19 | Cây cọ cầu | 30 | Cái | 40x9x9 hiệu OEM | ||
| 20 | Cây lau nhà CN 60 | 30 | Cây | Cây lau nhà CN, tấm lau dài 60cm - Bodoca | ||
| 21 | Cây lau nhà Inox | 20 | Cây | Hình đính kèm | ||
| 22 | Chổi bông cỏ | 150 | Cái | Hình đính kèm | ||
| 23 | Chổi quét mạng nhện | 10 | Cái | Chổi quét mạng nhện, thân inox dài 2,8m – hình đính kèm | ||
| 24 | Chổi tàu cau | 200 | Cái | Hình đính kèm | ||
| 25 | Chuột máy vi tính có dây | Logitech | 5 | Cái | có dây M90-Logitech | |
| 26 | Chuột máy vi tính không dây | Logitech | 20 | Bộ | không dây M221 - Logitech | |
| 27 | Clorin | 200 | Kg | Clorin xử lý nước | ||
| 28 | Dầu xả | 25 | Chai | Chai 500ml, hương chanh | ||
| 29 | Giăng tay cao su | 300 | Đôi | NTBH-17642 Nitrile Gloves | ||
| 30 | Giấy dán | 20 | Xấp | Giấy dán ghi chú 76 x 101mm | ||
| 31 | Giấy dán phân trang | 30 | Xấp | phân trang | ||
| 32 | Giấy ép nhựa A4 | 200 | Tờ | Loại tốt | ||
| 33 | Giấy phôtô A3 | Double A | 30 | Ram | Double A | |
| 34 | Giấy phôtô A4 70g/m2 | Double A | 350 | Ram | Double A | |
| 35 | Giấy vệ sinh | An An | 3.000 | Cuộn | An An 17 ± g/m2 | |
| 36 | Hộp đựng hồ sơ đứng | DATAKING | 10 | Cái | DATAKING, loại nhựa PP, kích thước 33 x 26cm | |
| 37 | Kéo cắt giấy | 10 | Cái | Kéo cắt giấy Deli 6058 | ||
| 38 | Kẹp bướm | 120 | Cái | Kẹp cánh bướm C441 hiệu Eco | ||
| 39 | Kẹp giấy | 50 | Hộp | C32 100PCS | ||
| 40 | Khăn lớn | 30 | Cái | Loại thấm nước 40 x 60cm | ||
| 41 | Khăn nhỏ | 30 | Cái | Loại thấm nước 30 x 50cm | ||
| 42 | Khóa có tay nắm | Việt Tiệp | 10 | Cái | Khóa tay nắm inox 04206 màu trắng | |
| 43 | Khóa treo lớn | Việt Tiệp | 20 | Cái | Khóa treo lớn 84 x 60 (VT-01601) | |
| 44 | Khóa treo trung | Việt Tiệp | 10 | Cái | Khóa treo trung VT0163 | |
| 45 | Kim dập số 10 | Plus No.10 | 70 | Hộp | Plus No.10, Loại tốt | |
| 46 | Máy dập ghim số 10 | Eagle No.207 | 10 | Cái | Eagle No.207, Loại tốt | |
| 47 | Máy dập ghim số 3 | PS-10E Plus | 5 | Cái | PS-10E Plus, Loại tốt | |
| 48 | Miếng chùi nhôm | 250 | Cái | Sợi inox 0,7cm, khối lượng 9g | ||
| 49 | Mực máy in laser HP 1006 | HP 35A | 2 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 35A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả. | Yêu cầu bảo hành |
| 50 | Mực máy in laser HP 1200 | HP 15A | 2 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 15A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả. | Yêu cầu bảo hành |
| 51 | Mực máy in laser HP 2055 | HP 05A | 20 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 05A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả. | Yêu cầu bảo hành |
| 52 | Mực máy in laser HP M402dn | HP 26A | 15 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 26A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả | Yêu cầu bảo hành |
| 53 | Mực máy in laser HP M404dn | HP 76A | 15 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 76A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả. | Yêu cầu bảo hành |
| 54 | Mực máy in laser HP M706n | HP 93A | 4 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 93A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả. | Yêu cầu bảo hành |
| 55 | Mực máy in laser HP Pro 400 | HP 80A | 4 | Hộp | Hàng hóa mới 100%, năm sản xuất 2021. Xuất xứ, ký mã hiệu, model, nhãn mác sản phẩm bao bì đầy đủ. Mực in HP 80A phải có tem HP chính hãng và tem chống hàng giả. | Yêu cầu bảo hành |
| 56 | Natri Hydro oxy rắn | 200 | Kg | NaOH xử lý nước | ||
| 57 | Nùi lau nhà CN 60 | 50 | Cái | Nùi lau nhà bản 60 x 14,5 cm | ||
| 58 | Nùi lau nhà công nghiệp | 100 | Cái | Hình đính kèm | ||
| 59 | Nước hoa xịt phòng | 10 | Chai | Hương hoa hồng, 280ml | ||
| 60 | Nước Javel | 200 | Lít | Javen xử lý nước | ||
| 61 | Nước lau kính | GIFT | 30 | Chai | GIFT 580ml | |
| 62 | Nước rửa chén | Sunlight | 1 | Chai | Sunlight 400g, hương chanh | |
| 63 | Nước rửa tay | Life buoy | 200 | Chai | Life buoy 500g (493ml) | |
| 64 | Nước tẩy gạch men | Duck | 130 | Chai | Duck,900 ml | |
| 65 | Nước tẩy sàn nhà | Sunlight | 150 | Chai | Sunlight; ≥ 900 ml | |
| 66 | Nước xả comfort | 10 | Chai | ≥ 800ml đậm đặc, hương ban mai | ||
| 67 | Ổ cắm di động | Điện Quang | 10 | Cái | ESK SM750SL | |
| 68 | Phèn AL2 (SO4)3 18H2O | 300 | Kg | xử lý nước 25Kg/bao | ||
| 69 | Phim phôtô A4 | 1.000 | Tờ | A4, Copy film-Excel | ||
| 70 | Pin tiểu 1,5V 2A | Energizer | 496 | Cục | Energizer 1,5V 2A | |
| 71 | Pin tiểu 1,5V 3A | Energizer | 280 | Cục | Energizer 1,5V 3A | |
| 72 | Sổ ca rô | 20 | Cuốn | Sổ ca rô 30 x 40 loại dày 2cm | ||
| 73 | Tấm mút rửa chén | 200 | Cái | Miếng rửa chén màu xanh; kích thước 0,5 x 9 x 14cm ; (màu xanh lá đậm). | ||
| 74 | Tẩy chì | 10 | Cục | Tẩy chì Pentel Hi-Polymer, màu trắng | ||
| 75 | Thùng đựng rác có nắp | 20 | Cái | Thùng rác nhựa có nắp 44x34,5x34cm Duy Tân | ||
| 76 | Thuốc diệt gián | 10 | Chai | Thuốc diệt gián Raid chai 600ml | ||
| 77 | Túi đựng hồ sơ My clear | My clear | 200 | Cái | My clear, loại tốt | |
| 78 | Xà bông bột | OMO | 209 | Kg | OMO, bịch 0,4Kg | |
| 79 | Xà bông nước 400g | Sunlight | 500 | Chai | Sunlight, 400g | |
| 80 | Xúc rác nhựa | 15 | Cái | Có cán 30 x 27 x 7,5 cm | ||
| 81 | Xúc rác tôn | 10 | Cái | Hình đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu (kể cả hợp đồng được ký trước 01/01/2019 nhưng có hiệu lực và thực hiện xong được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể là cung cấp các loại vật tư thường dùng hoặc vật tư văn phòng phẩm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi