Gói thầu: Gói số 1: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220118683 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:58:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,404,942,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hệ thống oxy cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.168.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng.- Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) hệ thống khí y tế có quy mô tương đương gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng và lắp đặt hệ thống khí y tế. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của các nhân sự.- Có chứng chỉ của Viện hàn lâm khoa học Việt Nam cấp cho lĩnh vực hàn đồng dẫn lưu khí y tế hoặc tương đương.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế Mua sắm, lắp đặt bổ sung hệ thống khí y tế trung tâm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Có Giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối hợp lệ cho gói thầu này. + Đối với máy chính: các thiết bị được sản xuất mới 100% từ năm 2021 trở đi, đáp ứng tiêu chuẩn ISO, CE hoặc tương đương. + Có catalogue vật tư, thiết bị sử dụng cho gói thầu kèm theo bản dịch tiếng Việt (nếu là catalogue tiếng anh), được đánh dấu, chỉ rõ mã hiệu và chủng loại thiết bị cung cấp cho gói thầu. + Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, mới 100% và các thông số kỹ thuật vào trong Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu chương V E-HSMT. - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: * Đối với hàng hóa nhập khẩu, cam kết cung cấp: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO)và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại hoặc tương đương: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Chứng thư giám định về tình trạng, số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện: khi giao hàng; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; b) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu; c) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c); d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại 02438373747 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại 02438373747 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư - Thiết bị y tế, Bệnh viện 19-8, số 9 Trần Bình, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội số điện thoại 02438373747 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ khí đầu ra Oxy | 89 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 2 | Ổ khí đầu ra khí nén | 78 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ổ khí đầu ra khí hút | 34 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 4 | Hộp đầu giường khí y tế | 78 | Cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lưu lượng kế và bình làm ẩm oxy | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bộ hút dịch cắm tường | 10 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bộ báo động cho 05 loại khí (O, A4, A7, V, CO2) | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 8 | BỒN OXY LỎNG | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 9 | DÀN HÓA HƠI | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 10 | BỘ PHẬN GIẢM ÁP | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 11 | Oxy đổ bồn để tráng bồn và thử hệ thống | 10.000 | Kg | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 12 | TRUNG TÂM MÁY NÉN | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 13 | TRUNG TÂM MÁY HÚT | 1 | HT | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 10mm | 1,16 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 12mm | 3,17 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 15mm | 8,05 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 17 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 22mm | 9,79 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 28mm | 1,24 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 35mm | 3,68 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 42 mm | 5,9 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 54mm | 1,2 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 5.8m, đường kính ống 76mm | 0,15 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 10mm | 100 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 12mm | 317 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 15mm | 314 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 22mm | 233 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 28mm | 28 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 35mm | 45 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 42mm | 50 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 54mm | 23 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | 12 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 12mm | 147 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 15mm | 444 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 22mm | 351 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 28mm | 52 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 35mm | 136 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 42mm | 179 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 54mm | 57 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lắp đặt nối thẳng đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính nối thẳng 76mm | 9 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 12mm | 91 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 15mm | 53 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 22mm | 83 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 28mm | 4 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 35mm | 10 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 42mm | 5 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 54mm | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt tê đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mm | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D12-10 | 250 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D15-12 | 123 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D22-15 | 157 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D28-22 | 19 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D35-28 | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 53 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D42-35 | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D54-42 | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt côn thu đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D76-54 | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 56 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 12 | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 57 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 15 | 83 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 22 | 7 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 28 | 9 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 35 | 6 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 42 | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 54 | 3 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt Van chặn ống đồng phi 76 | 1 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt hộp ghen bảo vệ ống 40x80mm | 431 | m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 65 | Argon và ni tơ thổi ống | 7 | bình | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tem dán chỉ thị đường ống | 6 | cuộn | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 67 | Ty ren + V lỗ treo ống trên trần và tường | 334 | bộ | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt Ổ cắm điện 3 chấu | 320 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt dây điện lắp băng đầu giường 2x5 | 330 | m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 70 | Lắp đặt giá đỡ điều hòa để đỡ ống | 110 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90mm | 0,47 | 100m | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 72 | Đai ôm Omega D76 | 8 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 73 | Đai ôm Omega D42 | 245 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 74 | Đai ôm Omega D35 | 127 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 75 | Đai ôm Omega D28 | 48 | cái | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 14,6192 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,071 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0237 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,486 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1497 | 100m2 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,4834 | m3 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tấm alumi màu xanh da trời | 21 | m2 | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT | ||
| 83 | Hộp van kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O, A4, V), bao gồm:Bộ báo động 3 loại khíHộp van 3 loại khí | 1 | Bộ | Yêu cầu kỹ thuật, Cấu hình chi tiết xem chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.411E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.881E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hệ thống oxy cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.168.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian Bảo hành tối thiểu 12 tháng.- Thời gian phản hồi và bắt đầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách thi công. | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 (một) hệ thống khí y tế có quy mô tương đương gói thầu với chức danh chỉ huy trưởng (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu).- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm chuyên môn của cán bộ chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung ứng và lắp đặt hệ thống khí y tế. | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư điện, điện tử hoặc tương đương. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của các nhân sự.- Có chứng chỉ của Viện hàn lâm khoa học Việt Nam cấp cho lĩnh vực hàn đồng dẫn lưu khí y tế hoặc tương đương.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách kỹ thuật cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách an toàn lao động cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán. Nhà thầu cung cấp bằng đại học để chứng minh chuyên môn của nhân sự.- Có Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.- Đã từng đảm nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh quyết toán cho ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu) | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Yêu cầu có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi