Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã Ông Đình và các nguồn vốn hợp pháp khác 4,2 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 15:54:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,799,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.359.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã Ông Đình và các nguồn vốn hợp pháp khác 4,2 tỷ đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ông Đình Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 6,5698 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 72,9978 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 177,2688 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK/BVTC | 0,1541 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK/BVTC | 1,3869 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 23,482 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,2348 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,0362 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 27,0153 | m3 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,2702 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,4092 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 1,7373 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSTK/BVTC | 1,5299 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | HSTK/BVTC | 3,5828 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 1,0695 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 89,7652 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,8977 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,0632 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 1,1461 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 0,3834 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,3425 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 38,4796 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,1647 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | HSTK/BVTC | 0,8677 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,6117 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,9162 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 2,9832 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 127,8514 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,0381 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,0381 | 100m3/1km |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 1,8376 | 100m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 78,7543 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 39,924 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 39,924 | m2 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,9673 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,0195 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 10,4861 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 41,6139 | m2 |
| 39 | Láng granitô cầu thang | HSTK/BVTC | 41,6139 | m2 |
| 40 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 87,99 | m |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,7658 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,4764 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 90,2314 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 65,8473 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 143,2389 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 126,784 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 23,5068 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 17,1738 | m2 |
| 49 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSTK/BVTC | 14,3958 | 10m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | HSTK/BVTC | 63,8848 | m2 |
| 51 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 63,8848 | 1m2 |
| 52 | Tôn xỉ nền nhà | HSTK/BVTC | 6,3885 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1904 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 1,6598 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1904 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 1,1488 | tấn |
| 57 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 12,1194 | m3 |
| 58 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,1212 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSTK/BVTC | 1,9888 | 100m2 |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 25,7597 | m3 |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,2576 | 100m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 2,3643 | 100m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 227,574 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 195,046 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,4308 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 2,4888 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,4014 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,3926 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 2,2713 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,4013 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 83,9689 | m3 |
| 72 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,8397 | 100m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 8,7153 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSTK/BVTC | 6,361 | 100m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 636,1 | m2 |
| 76 | Thi công trần nhôm C600, dày 0,6mm | HSTK/BVTC | 134,3168 | m2 |
| 77 | Trần nhôm C600, dày 0,6mm | HSTK/BVTC | 134,3168 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 501,7832 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | HSTK/BVTC | 61,1118 | m2 |
| 80 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 84,6738 | 1m2 |
| 81 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 10,8682 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,0615 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,3578 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1199 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,5672 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSTK/BVTC | 1,2762 | 100m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 153,6912 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 153,6912 | m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 55,0447 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 53,4416 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 183,0402 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 183,0402 | m2 |
| 93 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 803,1989 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 468,3977 | m2 |
| 95 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 9,8274 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 7,6335 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 312,3736 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 312,3736 | m2 |
| 99 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | HSTK/BVTC | 22 | chi tiết |
| 100 | Đắp vẽ chi tiết chương mái | HSTK/BVTC | 1 | chi tiết |
| 101 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | HSTK/BVTC | 317,084 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 269,3084 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 255,517 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 87,92 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | HSTK/BVTC | 84,2656 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 5,383 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,564 | m2 |
| 108 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSTK/BVTC | 34,4347 | 10m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,3035 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,1789 | tấn |
| 111 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | HSTK/BVTC | 0,2841 | 100m2 |
| 112 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,1407 | m3 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 28,41 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 28,41 | m2 |
| 115 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,8316 | m3 |
| 116 | Gia công lan can | HSTK/BVTC | 0,038 | tấn |
| 117 | Gia công lan can | HSTK/BVTC | 0,0519 | tấn |
| 118 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | HSTK/BVTC | 89,9 | kg |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | HSTK/BVTC | 10,3329 | m2 |
| 120 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 25,8808 | m2 |
| 121 | Láng granitô cầu thang | HSTK/BVTC | 25,8808 | m2 |
| 122 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 46,2 | m |
| 123 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 0,504 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 0,504 | m2 |
| 125 | Đĩa úp D60 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 126 | Đĩa úp D30 | HSTK/BVTC | 33 | cái |
| 127 | Quả cầu thép trụ cầu thang | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 128 | Gia công thang sắt | HSTK/BVTC | 0,0078 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | HSTK/BVTC | 0,0078 | tấn |
| 130 | SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái + khóa | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 131 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | HSTK/BVTC | 2,9923 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,0484 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSTK/BVTC | 0,3856 | tấn |
| 134 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSTK/BVTC | 0,5031 | 100m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 52,0356 | m2 |
| 136 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 4,8233 | m3 |
| 137 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,6376 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 3,9743 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 61,074 | m2 |
| 140 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 96,2382 | m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 148,2738 | m2 |
| 142 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 98,16 | m |
| 143 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 148,54 | m |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 10,9352 | m3 |
| 145 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 1,5774 | tấn |
| 146 | Gia công xà gồ thép | HSTK/BVTC | 0,2669 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | HSTK/BVTC | 1,8443 | tấn |
| 148 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSTK/BVTC | 0,7834 | tấn |
| 149 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSTK/BVTC | 0,7834 | tấn |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 185,617 | 1m2 |
| 151 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSTK/BVTC | 4,5459 | 100m2 |
| 152 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSTK/BVTC | 4,5459 | 100m2 |
| 153 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | HSTK/BVTC | 58,18 | 0.0 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,2148 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,3573 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 10,92 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSTK/BVTC | 10,92 | m2 |
| 158 | Gia công lan can | HSTK/BVTC | 1,1034 | tấn |
| 159 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | HSTK/BVTC | 1.103,4 | kg |
| 160 | Lắp dựng lan can sắt | HSTK/BVTC | 38,648 | m2 |
| 161 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,9633 | tấn |
| 162 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,1577 | tấn |
| 163 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,3618 | tấn |
| 164 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 1.482,8 | kg |
| 165 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6,38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | HSTK/BVTC | 34,08 | m2 |
| 166 | Bản lè cửa | HSTK/BVTC | 120 | cái |
| 167 | Khóa cửa | HSTK/BVTC | 8 | bộ |
| 168 | Chốt cửa | HSTK/BVTC | 96 | cái |
| 169 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | HSTK/BVTC | 59,36 | m2 |
| 170 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 14,04 | m2 |
| 171 | Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 2 cánh mở quay cộng 10% đơn giá | HSTK/BVTC | 14,04 | m2 |
| 172 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 16,44 | m2 |
| 173 | Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 1 cánh mở quay cộng 10% đơn giá | HSTK/BVTC | 16,44 | m2 |
| 174 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ EUA-4400, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 7,48 | m2 |
| 175 | SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 2 cánh khung nhôm hệ EUA-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 25,216 | m2 |
| 176 | SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 4 cánh khung nhôm hệ EU-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 53,432 | m2 |
| 177 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay (mở lật) khung nhôm hệ EUA-4400, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 0,45 | m2 |
| 178 | SXLD vách kính khung nhôm hệ EUA-80, kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | HSTK/BVTC | 8,424 | m2 |
| 179 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,105 | tấn |
| 180 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSTK/BVTC | 0,5254 | tấn |
| 181 | Sơn tĩnh điện | HSTK/BVTC | 630,4 | kg |
| 182 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSTK/BVTC | 99,0772 | m2 |
| 183 | Cửa xép sắt | HSTK/BVTC | 12,8064 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | HSTK/BVTC | 12,8064 | m2 |
| 185 | Khóa cửa xép sắt | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 1,767 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,2603 | tấn |
| 188 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,0785 | 100m2 |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,6505 | m3 |
| 190 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 10,7647 | m3 |
| 191 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 8,0559 | m2 |
| 192 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 110,2002 | m2 |
| 193 | Đánh bóng xi măng nguyên chất tường trong bể | HSTK/BVTC | 55,242 | m2 |
| 194 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK/BVTC | 0,7995 | tấn |
| 195 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK/BVTC | 0,0702 | 100m2 |
| 196 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 1,458 | m3 |
| 197 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 18 | 1cấu kiện |
| 198 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSTK/BVTC | 8,9842 | 100m2 |
| 199 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSTK/BVTC | 2 | hộp |
| 200 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 201 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | HSTK/BVTC | 22 | hộp |
| 202 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | HSTK/BVTC | 8 | cái |
| 205 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 9 | cái |
| 207 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSTK/BVTC | 33 | cái |
| 209 | Lắp đặt quạt trần | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 210 | Móc treo quạt trần | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | HSTK/BVTC | 70 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | HSTK/BVTC | 60 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK/BVTC | 30 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK/BVTC | 250 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | HSTK/BVTC | 450 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | HSTK/BVTC | 790 | m |
| 217 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | HSTK/BVTC | 24 | bộ |
| 218 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | HSTK/BVTC | 31 | bộ |
| 219 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSTK/BVTC | 40 | m |
| 220 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | HSTK/BVTC | 16 | m |
| 221 | Gia công, đóng cọc chống sét | HSTK/BVTC | 6 | cọc |
| 222 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 223 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 3,552 | 1m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 3,552 | m3 |
| 226 | Mối nối kiểm tra | HSTK/BVTC | 2 | mối |
| 227 | Kiểm tra điện trở | HSTK/BVTC | 2 | điểm |
| 228 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 229 | Bình cứu hoả MFZ8 | HSTK/BVTC | 2 | bình |
| 230 | Bình khí CO2 | HSTK/BVTC | 4 | bình |
| 231 | Hộp đựng bình cứu hoả | HSTK/BVTC | 2 | hộp |
| 232 | Tiêu lệch PCCC | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 234 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | HSTK/BVTC | 0,45 | 100m |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | HSTK/BVTC | 10 | cái |
| 237 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | HSTK/BVTC | 30 | cái |
| 238 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | HSTK/BVTC | 60 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | HSTK/BVTC | 0,5 | 100m |
| 240 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 45 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | HSTK/BVTC | 1 | 100m |
| 242 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 38 | cái |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | HSTK/BVTC | 0,6 | 100m |
| 244 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | HSTK/BVTC | 43 | cái |
| 245 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | HSTK/BVTC | 21 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 0,36 | 100m |
| 249 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | HSTK/BVTC | 40 | cái |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | HSTK/BVTC | 0,5 | 100m |
| 251 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | HSTK/BVTC | 64 | cái |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | HSTK/BVTC | 0,3 | 100m |
| 253 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | HSTK/BVTC | 21 | cái |
| 254 | Lắp đặt xí bệt | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 255 | Lắp đặt xí bệt | HSTK/BVTC | 20 | bộ |
| 256 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | HSTK/BVTC | 21 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSTK/BVTC | 8 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 259 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSTK/BVTC | 1 | bộ |
| 260 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | HSTK/BVTC | 5 | bộ |
| 261 | Lắp đặt gương soi | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 262 | Lắp đặt kệ kính | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt giá treo | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 264 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 265 | Lắp đặt hộp đựng giấy | HSTK/BVTC | 5 | cái |
| 266 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | HSTK/BVTC | 17 | cái |
| 267 | Van phao điện | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 268 | Van phao cơ | HSTK/BVTC | 2 | bộ |
| 269 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | HSTK/BVTC | 2 | bể |
| 270 | Máng rửa tay bằng INOX kích thước 1600x350x200x2mm, 04 vòi rửa tay/01 mang | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 271 | Máy bơm nước | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 272 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 17,3115 | 1m3 |
| 273 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 1,053 | 1m3 |
| 274 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSTK/BVTC | 6,1215 | m3 |
| 275 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1224 | 100m3 |
| 276 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,1224 | 100m3/1km |
| 277 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 2,5672 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,0862 | 100m2 |
| 279 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 6,0026 | m3 |
| 280 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | HSTK/BVTC | 50,0384 | m2 |
| 281 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | HSTK/BVTC | 11,976 | m2 |
| 282 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSTK/BVTC | 0,1492 | tấn |
| 283 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSTK/BVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 284 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSTK/BVTC | 2,131 | m3 |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 43 | 1cấu kiện |
| 286 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | HSTK/BVTC | 0,05 | 100m |
| 287 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | HSTK/BVTC | 1,25 | m3 |
| 288 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 1,25 | m3 |
| 289 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | HSTK/BVTC | 1,25 | m3 |
| 290 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 6,1625 | 1m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | HSTK/BVTC | 0,0616 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | HSTK/BVTC | 0,0006 | 100m3/1km |
| 293 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,3 | m3 |
| 294 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSTK/BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 295 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | HSTK/BVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 296 | Mua đế cống D300 | HSTK/BVTC | 5 | bộ |
| 297 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | HSTK/BVTC | 0,05 | 1 đoạn ống |
| 298 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | HSTK/BVTC | 3,6 | m3 |
| 299 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK/BVTC | 0,0081 | 100m3 |
| 300 | Rải giấy dầu lớp cách ly | HSTK/BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 301 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSTK/BVTC | 1,25 | m3 |
| 302 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK/BVTC | 0,2759 | 100m3 |
| 303 | Rải lớp cách ly | HSTK/BVTC | 2,759 | 100m2 |
| 304 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | HSTK/BVTC | 27,59 | m3 |
| 305 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/h | HSTK/BVTC | 0,2759 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.359.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Máy ủi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy mài | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Ô tô tải | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi