Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130578-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình
Số hiệu KHLCNT 20220130436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã Ông Đình và các nguồn vốn hợp pháp khác 4,2 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 15:54:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,799,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.359.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình
Nhà lớp học 4 phòng trường mầm non xã Ông Đình
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh 1,5 tỷ đồng, ngân sách xã Ông Đình và các nguồn vốn hợp pháp khác 4,2 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ông Đình Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Yên, địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Công ty trách nhiệm hữu hạn công nghệ - thiết kế và xây dựng Hoàng Long, địa chỉ: Số 1, Tổ 25 đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Khoái Châu, địa chỉ: huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG , địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ông Đình Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2020. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT xây dựng công trình hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Ông Đình Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Xã Liên Phương, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Ông Đình. Địa chỉ: xã Ông Đình, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIHSTK/BVTC6,5698100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIHSTK/BVTC72,99781m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIHSTK/BVTC177,2688100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98HSTK/BVTC0,1541100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98HSTK/BVTC1,3869100m3
6Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC23,482m3
7Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,2348100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC3,0362m3
9Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC27,0153m3
10Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,2702100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,4092100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC1,7373tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSTK/BVTC1,5299tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmHSTK/BVTC3,5828tấn
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC1,0695100m2
16Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC89,7652m3
17Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,8977100m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,0632tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC1,1461tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC0,3834100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,3425m3
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC38,4796m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,1647tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mHSTK/BVTC0,8677tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,6117100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC6,9162m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC2,9832100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC127,8514m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,0381100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,0381100m3/1km
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95HSTK/BVTC1,8376100m3
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSTK/BVTC78,7543m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC39,924m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC39,924m2
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC2,9673m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,0195100m2
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC10,4861m3
38Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC41,6139m2
39Láng granitô cầu thangHSTK/BVTC41,6139m2
40Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30HSTK/BVTC87,99m
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC4,7658m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC3,4764m3
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC90,2314m2
44Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC65,8473m2
45Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC143,2389m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC126,784m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC23,5068m2
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC17,1738m2
49Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSTK/BVTC14,395810m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30HSTK/BVTC63,8848m2
51Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC63,88481m2
52Tôn xỉ nền nhàHSTK/BVTC6,3885m3
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1904tấn
54Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC1,6598tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1904tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC1,1488tấn
57Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC12,1194m3
58Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,1212100m3
59Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSTK/BVTC1,9888100m2
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC25,7597m3
61Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,2576100m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC2,3643100m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC227,574m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC195,046m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,4308tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC2,4888tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,4014tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,3926tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC2,2713tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,4013tấn
71Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC83,9689m3
72Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,8397100m3
73Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC8,7153tấn
74Ván khuôn gỗ sàn máiHSTK/BVTC6,361100m2
75Trát trần, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC636,1m2
76Thi công trần nhôm C600, dày 0,6mmHSTK/BVTC134,3168m2
77Trần nhôm C600, dày 0,6mmHSTK/BVTC134,3168m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC501,7832m2
79Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30HSTK/BVTC61,1118m2
80Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC84,67381m2
81Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC10,8682m3
82Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,0615tấn
83Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,3578tấn
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1199tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,5672tấn
86Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSTK/BVTC1,2762100m2
87Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC153,6912m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC153,6912m2
89Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC55,0447m3
90Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC53,4416m3
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC183,0402m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC183,0402m2
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC803,1989m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC468,3977m2
95Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC9,8274m3
96Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC7,6335m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC312,3736m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC312,3736m2
99Đắp chi tiết trang trí đầu cộtHSTK/BVTC22chi tiết
100Đắp vẽ chi tiết chương máiHSTK/BVTC1chi tiết
101Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungHSTK/BVTC317,084m2
102Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC269,3084m2
103Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC255,517m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC87,92m2
105Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40HSTK/BVTC84,2656m2
106Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC5,383m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC4,564m2
108Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSTK/BVTC34,434710m2
109Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,3035tấn
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,1789tấn
111Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHSTK/BVTC0,2841100m2
112Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC3,1407m3
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC28,41m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC28,41m2
115Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC0,8316m3
116Gia công lan canHSTK/BVTC0,038tấn
117Gia công lan canHSTK/BVTC0,0519tấn
118Sơn tĩnh điện lan can hành langHSTK/BVTC89,9kg
119Lắp dựng lan can sắtHSTK/BVTC10,3329m2
120Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC25,8808m2
121Láng granitô cầu thangHSTK/BVTC25,8808m2
122Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30HSTK/BVTC46,2m
123Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC0,504m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC0,504m2
125Đĩa úp D60HSTK/BVTC1cái
126Đĩa úp D30HSTK/BVTC33cái
127Quả cầu thép trụ cầu thangHSTK/BVTC1cái
128Gia công thang sắtHSTK/BVTC0,0078tấn
129Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnHSTK/BVTC0,0078tấn
130SXLD nắp bịt tôn cửa lên mái + khóaHSTK/BVTC1cái
131Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)HSTK/BVTC2,9923m3
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,0484tấn
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSTK/BVTC0,3856tấn
134Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSTK/BVTC0,5031100m2
135Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC52,0356m2
136Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC4,8233m3
137Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC2,6376m3
138Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC3,9743m3
139Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC61,074m2
140Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC96,2382m2
141Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC148,2738m2
142Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC98,16m
143Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC148,54m
144Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC10,9352m3
145Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC1,5774tấn
146Gia công xà gồ thépHSTK/BVTC0,2669tấn
147Lắp dựng xà gồ thépHSTK/BVTC1,8443tấn
148Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSTK/BVTC0,7834tấn
149Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSTK/BVTC0,7834tấn
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC185,6171m2
151Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSTK/BVTC4,5459100m2
152Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSTK/BVTC4,5459100m2
153Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mmHSTK/BVTC58,180.0
154Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC0,2148m3
155Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC0,3573m3
156Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC10,92m2
157Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSTK/BVTC10,92m2
158Gia công lan canHSTK/BVTC1,1034tấn
159Sơn tĩnh điện lan can hành langHSTK/BVTC1.103,4kg
160Lắp dựng lan can sắtHSTK/BVTC38,648m2
161Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,9633tấn
162Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,1577tấn
163Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,3618tấn
164Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC1.482,8kg
165Cắt và lắp kính - Chiều dày kính 6,38mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngHSTK/BVTC34,08m2
166Bản lè cửaHSTK/BVTC120cái
167Khóa cửaHSTK/BVTC8bộ
168Chốt cửaHSTK/BVTC96cái
169Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHSTK/BVTC59,36m2
170SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC14,04m2
171Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 2 cánh mở quay cộng 10% đơn giáHSTK/BVTC14,04m2
172SXLD cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, 1 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC16,44m2
173Bù gía cửa do chia ô, đố cho cửa 1 cánh mở quay cộng 10% đơn giáHSTK/BVTC16,44m2
174SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ EUA-4400, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC7,48m2
175SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 2 cánh khung nhôm hệ EUA-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC25,216m2
176SXLD cửa sổ mở trượt ngang (mở lùa) 4 cánh khung nhôm hệ EU-2600, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC53,432m2
177SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay (mở lật) khung nhôm hệ EUA-4400, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC0,45m2
178SXLD vách kính khung nhôm hệ EUA-80, kính an toàn dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộHSTK/BVTC8,424m2
179Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,105tấn
180Gia công cửa sắt, hoa sắtHSTK/BVTC0,5254tấn
181Sơn tĩnh điệnHSTK/BVTC630,4kg
182Lắp dựng hoa sắt cửaHSTK/BVTC99,0772m2
183Cửa xép sắtHSTK/BVTC12,8064m2
184Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnHSTK/BVTC12,8064m2
185Khóa cửa xép sắtHSTK/BVTC1cái
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC1,767m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSTK/BVTC0,2603tấn
188Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,0785100m2
189Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,6505m3
190Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC10,7647m3
191Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC8,0559m2
192Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC110,2002m2
193Đánh bóng xi măng nguyên chất tường trong bểHSTK/BVTC55,242m2
194Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSTK/BVTC0,7995tấn
195Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK/BVTC0,0702100m2
196Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC1,458m3
197Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC181cấu kiện
198Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSTK/BVTC8,9842100m2
199Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSTK/BVTC2hộp
200Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 AmpeHSTK/BVTC2bộ
201Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2HSTK/BVTC22hộp
202Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AHSTK/BVTC2cái
203Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSTK/BVTC4cái
204Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AHSTK/BVTC8cái
205Lắp đặt công tắc 2 hạtHSTK/BVTC12cái
206Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC9cái
207Lắp đặt công tắc 1 hạtHSTK/BVTC2cái
208Lắp đặt ổ cắm đôiHSTK/BVTC33cái
209Lắp đặt quạt trầnHSTK/BVTC12cái
210Móc treo quạt trầnHSTK/BVTC12cái
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2HSTK/BVTC70m
212Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2HSTK/BVTC60m
213Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSTK/BVTC30m
214Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSTK/BVTC250m
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2HSTK/BVTC450m
216Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmHSTK/BVTC790m
217Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHSTK/BVTC24bộ
218Lắp đặt đèn sát trần có chụpHSTK/BVTC31bộ
219Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSTK/BVTC40m
220Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmHSTK/BVTC16m
221Gia công, đóng cọc chống sétHSTK/BVTC6cọc
222Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK/BVTC3cái
223Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSTK/BVTC3cái
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC3,5521m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC3,552m3
226Mối nối kiểm traHSTK/BVTC2mối
227Kiểm tra điện trởHSTK/BVTC2điểm
228Nậm sứ gắn với kim thu sétHSTK/BVTC3cái
229Bình cứu hoả MFZ8HSTK/BVTC2bình
230Bình khí CO2HSTK/BVTC4bình
231Hộp đựng bình cứu hoảHSTK/BVTC2hộp
232Tiêu lệch PCCCHSTK/BVTC2cái
233Lắp đặt phễu thu nước mái D90HSTK/BVTC5cái
234Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90HSTK/BVTC5cái
235Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmHSTK/BVTC0,45100m
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHSTK/BVTC10cái
237Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1mHSTK/BVTC30cái
238Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tườngHSTK/BVTC60cái
239Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmHSTK/BVTC0,5100m
240Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC45cái
241Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmHSTK/BVTC1100m
242Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC38cái
243Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmHSTK/BVTC0,6100m
244Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànHSTK/BVTC43cái
245Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmHSTK/BVTC4cái
246Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmHSTK/BVTC4cái
247Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmHSTK/BVTC21cái
248Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmHSTK/BVTC0,36100m
249Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmHSTK/BVTC40cái
250Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmHSTK/BVTC0,5100m
251Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmHSTK/BVTC64cái
252Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmHSTK/BVTC0,3100m
253Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmHSTK/BVTC21cái
254Lắp đặt xí bệtHSTK/BVTC1bộ
255Lắp đặt xí bệtHSTK/BVTC20bộ
256Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHSTK/BVTC21cái
257Lắp đặt chậu tiểu namHSTK/BVTC8bộ
258Lắp đặt chậu rửa 1 vòiHSTK/BVTC1bộ
259Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSTK/BVTC1bộ
260Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senHSTK/BVTC5bộ
261Lắp đặt gương soiHSTK/BVTC5cái
262Lắp đặt kệ kínhHSTK/BVTC5cái
263Lắp đặt giá treoHSTK/BVTC5cái
264Lắp đặt hộp đựng xà phòngHSTK/BVTC5cái
265Lắp đặt hộp đựng giấyHSTK/BVTC5cái
266Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmHSTK/BVTC17cái
267Van phao điệnHSTK/BVTC2bộ
268Van phao cơHSTK/BVTC2bộ
269Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3HSTK/BVTC2bể
270Máng rửa tay bằng INOX kích thước 1600x350x200x2mm, 04 vòi rửa tay/01 mangHSTK/BVTC4cái
271Máy bơm nướcHSTK/BVTC1cái
272Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC17,31151m3
273Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC1,0531m3
274Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngHSTK/BVTC6,1215m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1224100m3
276Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,1224100m3/1km
277Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC2,5672m3
278Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,0862100m2
279Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC6,0026m3
280Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30HSTK/BVTC50,0384m2
281Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30HSTK/BVTC11,976m2
282Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHSTK/BVTC0,1492tấn
283Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSTK/BVTC0,1284100m2
284Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSTK/BVTC2,131m3
285Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHSTK/BVTC431cấu kiện
286Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmHSTK/BVTC0,05100m
287Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépHSTK/BVTC1,25m3
288Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC1,25m3
289Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)HSTK/BVTC1,25m3
290Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIHSTK/BVTC6,16251m3
291Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIHSTK/BVTC0,0616100m3
292Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly HSTK/BVTC0,0006100m3/1km
293Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSTK/BVTC0,3m3
294Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHSTK/BVTC0,02100m2
295Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgHSTK/BVTC51 cấu kiện
296Mua đế cống D300HSTK/BVTC5bộ
297Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmHSTK/BVTC0,051 đoạn ống
298Đắp nền móng công trình bằng thủ côngHSTK/BVTC3,6m3
299Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK/BVTC0,0081100m3
300Rải giấy dầu lớp cách lyHSTK/BVTC0,115100m2
301Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSTK/BVTC1,25m3
302Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK/BVTC0,2759100m3
303Rải lớp cách lyHSTK/BVTC2,759100m2
304Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30HSTK/BVTC27,59m3
305Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤16m3/hHSTK/BVTC0,2759100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.198E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.359.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
2 Máy đầm cóc Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng máy ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
3 Máy trộn bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng trộn ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
4 Máy đào Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,4 m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
5 Máy ủi Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
6 Máy đầm bàn Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
7 Máy trộn vữa Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích thùng chứa ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
8 Máy cắt uốn thép Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
9 Máy hàn điện Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 23kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu.1
10 Máy khoan bê tông Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 0,5 kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
11 Máy cắt gạch đá Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
12 Máy mài Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 2,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
13 Máy vận thăng Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng tải hàng ≥ 0,8T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
14 Ô tô tải Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng thùng hàng ≤ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->