Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211258626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:49:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,604,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.820.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dung, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tải thùng >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét) Trường Tiểu học A Hòa Bình điểm phụ (An Thái) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần + khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427,72 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,614 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,62 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511,38 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 675,19 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480,47 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,44 | m2 |
| 9 | Vệ sinh bê mặt lan can , bệ ngồi , mái , tường trước khi sơn bả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | Công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Công |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,138 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,519 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,047 | m2 |
| 14 | Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511,38 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427,72 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511,38 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 675,19 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 480,47 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.155,66 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511,38 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,44 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,28 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa hiện trạng, sửa chữa bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,28 | m2 |
| 24 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,288 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất khung trần nhựa bằng STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3905 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép treo trần cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0249 | tấn |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa B300 + công lắp khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 219,73 | m2 |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 94 | M |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2274 | 100M2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,8692 | 100M2 |
| 33 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 34 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x9w, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Cái |
| 39 | Lắp đặt automat MCB-2P-63A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat MCB-2P-40A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat MCB-2P-16A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 10a ,hộp + mặt , | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 44 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 16mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 48 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 8mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 49 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | m |
| 50 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 2,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 645 | m |
| 51 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 730 | m |
| 52 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 395 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | M |
| 54 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa 160x200x65 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,9067 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3579 | tấn |
| 58 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3579 | tấn |
| 59 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6907 | 10m3/1km |
| 60 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4358 | 10 tấn/1km |
| B | CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần + khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,51 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,625 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,335 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,49 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,08 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4209 | Tấn |
| 9 | Vệ sinh bề mặt lan can, tam cấp , bệ ngồi , mái , tường trước khi sơn bả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Công |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,044 | M3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 114,405 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,867 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,698 | m2 |
| 15 | Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 167,625 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,76 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,865 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 249,335 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,49 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 372,825 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,865 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 67,08 | m2 |
| 23 | Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,56 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 25 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,48 | m2 |
| 26 | Sản xuất khung trần nhựa bằng STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0867 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép treo trần cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | tấn |
| 28 | Làm trần bằng tấm nhựa B300 + công lắp khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 171,51 | m2 |
| 29 | Lắp đặt nẹp nhôm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,1 | M |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3791 | Tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3791 | Tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm+tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4112 | 100M2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0866 | 100M2 |
| 34 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x9w, chụp tròn Þ270 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt đảo + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 38 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 39 | Lắp đặt automat MCB-2P-32A, DòNG CắT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat MCB-2P-16A, DòNG CắT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DòNG CắT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 10a ,hộp + mặt , | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 46 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 6mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 47 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | m |
| 48 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 2,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 235 | m |
| 49 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175 | M |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | M |
| 52 | Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa 180x110x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4033 | m3 |
| 54 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6624 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6624 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0403 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2662 | 10 tấn/1km |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,78 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,8 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,444 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,528 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,649 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0503 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0149 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,108 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7539 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,878 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7673 | 100m2 |
| 18 | Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,8 | M |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,44 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,64 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,016 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,95 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,96 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,096 | m2 |
| 25 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8272 | m2 |
| 26 | Lắp dựng thang sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống PVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống STK fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0636 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0053 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0689 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0591 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0591 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0451 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0451 | tấn |
| 37 | Gia công khung thép bằng thép hình STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1156 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1156 | tấn |
| 39 | Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt ốp tole | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | m2 |
| 41 | Gia công khung lam z bằng thép STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 42 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0418 | tấn |
| 43 | Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,682 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,3926 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 46 | Lợp diềm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,416 | m3 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,24 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 50 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0777 | m3 |
| 51 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2587 | m3 |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2601 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2601 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6874 | tấn |
| 55 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6874 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4078 | 10m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4259 | 10m3/1km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,526 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0687 | 10 tấn/1km |
| D | CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0098 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0385 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0304 | tấn |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0353 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0036 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1223 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3454 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2064 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0059 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0182 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0048 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0167 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,428 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,88 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,056 | m2 |
| 20 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5166 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5209 | m3 |
| 29 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5349 | m3 |
| 30 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,698 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,698 | tấn |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0565 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,0565 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2521 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1535 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0698 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3057 | 10 tấn/1km |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3432 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4383 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,174 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ bảng hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,63 | m2 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 63,187 | m2 |
| 8 | Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,128 | m2 |
| 9 | Tháo rời trụ đá hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,5067 | cái |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,13 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,91 | m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7584 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5055 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,2166 | m3 |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,808 | tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9243 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,901 | 100m2 |
| 18 | Đóng cọc BTCT, L | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,7 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8316 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,73 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8744 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,975 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0022 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0706 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4689 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0114 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3522 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2118 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9764 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3543 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0035 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3475 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3466 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0133 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6921 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0216 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0295 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0329 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5189 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,464 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0205 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1624 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,3224 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,72 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3306 | m3 |
| 49 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 50x230mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 215,0356 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,46 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,3844 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117,12 | m |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272,1656 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 134,8444 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 407,01 | m2 |
| 57 | Gia công hàng rào lưói thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,474 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hàng rào khung thép V lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 138,243 | m2 |
| 59 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0631 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0631 | m |
| 61 | Lắp dựng cửa cổng khung STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,153 | m2 |
| 63 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,68 | m2 |
| 64 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0123 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0123 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,0123 | m3 |
| 67 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,424 | m3 |
| 68 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,4967 | m3 |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,4577 | tấn |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,4577 | tấn |
| 71 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4341 | tấn |
| 72 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4341 | tấn |
| 73 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5424 | 10m3/km |
| 74 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9497 | 10m3/km |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9497 | 10tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển gạch không nung bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0458 | 10tấn/1km |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SLMB, HTTN, SÂN NỀN, CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2604 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6075 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,405 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,438 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,182 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4416 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,44 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0855 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0271 | tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0192 | tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0195 | tấn |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0983 | tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0203 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1254 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0552 | 100M2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1416 | 100M2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55 | cái |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,772 | M3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,86 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,42 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 23 | Rải nilon đen làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,96 | 100M2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,44 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0736 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6259 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7472 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3342 | 100M2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 30 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC , D=2.1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 độ Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê 90 độ Fi 34 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 36 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202,1822 | m3 |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,369 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1506 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1506 | tấn |
| 40 | Bốc xếp gạch xây bằng thủ công bốc lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7997 | tấn |
| 41 | Bốc xếp gạch xây bằng thủ công bốc xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7997 | tấn |
| 42 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8749 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8749 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,2182 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0369 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2875 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,5151 | 10 tấn/1km |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2595 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1731 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2661 | 100M3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1059 | m3 |
| 5 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0607 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2074 | 100M2 |
| 8 | Đóng cọc BTCT chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,864 | 100M |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1555 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3913 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6986 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8125 | m3 |
| 13 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0688 | 100M2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,6381 | m3 |
| 15 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,45 | m |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0188 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0856 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0099 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0773 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0494 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2051 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2318 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100M2 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3188 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan sân | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100M2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75, tạo nhám | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,3813 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất cột bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1398 | tấn |
| 29 | Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2562 | tấn |
| 30 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,396 | tấn |
| 31 | Sản xuất vì kèo bằng thép ống STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4712 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4712 | Tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0098 | Tấn |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5552 | Tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5552 | Tấn |
| 36 | Bulong Fi 16 L =500 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 37 | Bulong Fi 12 L =100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | Bộ |
| 38 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3104 | 100M2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,6593 | m2 |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,6135 | m3 |
| 41 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,5622 | m3 |
| 42 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0761 | tấn |
| 43 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0761 | tấn |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7613 | 10m3/1km |
| 45 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7562 | 10m3/1km |
| 46 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6076 | 10 tấn/1km |
| H | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ trần + khung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,75 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,82 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,03 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,04 | m2 |
| 6 | Vệ sinh bề mặt lan can, tam cấp , bệ ngồi , mái , tường trước khi sơn bả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Công |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Công |
| 8 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,76 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 380, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,782 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,8 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,503 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,82 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,82 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,03 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 153,03 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77,82 | m2 |
| 19 | Làm trần bằng tấm nhựa B300 + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,75 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3392 | 100M2 |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt van khóa upvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống upvc Þ21, dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống upvc Þ27, dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ren trong pvc Þ21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 90 ¨upvc Þ21,27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê 90 ¨upvc Þ27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 34 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 36 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4577 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1282 | tấn |
| 39 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1282 | tấn |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0458 | 10m3/1km |
| 41 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0128 | 10 tấn/1km |
| I | NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2818 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8545 | 100m3 |
| 3 | Rải tấm nilon đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4652 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0903 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6365 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4754 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4904 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4578 | 100m2 |
| 9 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7445 | 100m |
| 10 | Đóng cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,12 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3305 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,7897 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,6129 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,789 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0499 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,939 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4442 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3002 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2208 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | 1cấu kiện |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1608 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1866 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3586 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5858 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1765 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0972 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0696 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3535 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2842 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0744 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5823 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,376 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0874 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1161 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0481 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0071 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0058 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0176 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0229 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0699 | tấn |
| 42 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4598 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9122 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5986 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1698 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0694 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,592 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1764 | m3 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,84 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,912 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,912 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,752 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,408 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,801 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,172 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,693 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,357 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,44 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,8 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,145 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,985 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,44 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,2 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,37 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,18 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,69 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,314 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,98 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,092 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,144 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,072 | m2 |
| 74 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm , XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,01 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2 | m |
| 77 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| 78 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 + khung chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,71 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50,2 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,795 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,984 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 211,339 | m2 |
| 83 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,355 | m2 |
| 84 | Lắp dựng vách ngăn nhẹ vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,28 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,31 | m2 |
| 87 | Lắp đặt lưới thép mắt cáo chống nứt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,4 | m2 |
| 88 | Gia công xà gồ thép [] STK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1594 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1594 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm + tấm cách nhiệt 2 mặt nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,314 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao tăng thêm 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4033 | 100m2 |
| 93 | Lắp đặt chậu xí xổm + vòi rửa inox + thùng đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa inox + thùng đội | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam (loại ngăn mùi hôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt vòi rửa inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phểu thu inox 120x120 (loại ngăn mùi) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt van khoá uPVC Fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC Fi 21 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC Fi 27 dày 1,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC Fi 42 dày 2,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống uPVC Fi 60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống uPVC Fi 90 dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống uPVC Fi 114 dày 3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ren trong uPVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 109 | Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê 90 độ uPVC Fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 113 | Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt bồn inox ngang 2500L + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kính tráng thuỷ 700x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 119 | Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5w | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DÒNG CẮT Icu = 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 124 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 125 | Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kv | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 126 | Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 127 | Lắp bảng điện nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 128 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,6892 | m3 |
| 129 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,6044 | m3 |
| 130 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,1381 | tấn |
| 131 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,1381 | tấn |
| 132 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,9668 | tấn |
| 133 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,9668 | tấn |
| 134 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4689 | 10m3/1km |
| 135 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2604 | 10m3/1km |
| 136 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7138 | 10 tấn/1km |
| 137 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5967 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.820.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dung, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7T | Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 4 | Ô tô tải thùng >= 7T | Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy đóng cừ tràm | Còn sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dung tốt | 2 |
| 7 | Búa căn | Còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy dầm dùi | Còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dung tốt | 2 |
| 11 | Máy phát điện | Còn sử dung tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dung tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dung tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt thép | Còn sử dung tốt | 2 |
| 15 | Máy uốn thép | Còn sử dung tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Còn sử dung tốt | 1 |
| 17 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dung tốt | 500 |
| 18 | Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dung tốt | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi