Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105750-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20211258626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:49:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,604,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.820.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dung, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tải thùng >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 500
18-Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 300
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây lắp công trình (trừ hạng mục Hệ thống PCCC và chống sét)
Trường Tiểu học A Hòa Bình điểm phụ (An Thái)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Kiến trúc Xây dựng AB&C, địa chỉ: Số 165 đường Nguyễn Thái Học, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 02963 859591. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang. + Địa chỉ: Số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3856188.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO 08 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V427,72m2
2Tháo dỡ trần + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V427,72100m2
3Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu gạch đáTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,614M3
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,62m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V511,38m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V675,19m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V480,47m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V261,44m2
9Vệ sinh bê mặt lan can , bệ ngồi , mái , tường trước khi sơn bảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10Công
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Công
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V51,138m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,519m2
13Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,047m2
14Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V511,38m2
15Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V427,72m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V511,38m2
17Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V675,19m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V480,47m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.155,66m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V511,38m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V261,44m2
22Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,28m2
23Lắp dựng cửa hiện trạng, sửa chữa bản lề cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,28m2
24Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,288m2
25Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8m2
26Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V26,8m2
27Sản xuất khung trần nhựa bằng STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3905Tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép treo trần cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0249tấn
29Làm trần bằng tấm nhựa B300 + công lắp khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V219,73m2
30Lắp đặt nẹp nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V94M
31Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,2274100M2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,8692100M2
33Lắp đèn led tuýp 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Bộ
34Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
35Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x9w, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18Bộ
36Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
37Lắp đặt quạt đảo + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16Cái
38Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Cái
39Lắp đặt automat MCB-2P-63A, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt automat MCB-2P-40A, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
41Lắp đặt automat MCB-2P-16A, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
42Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
43Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 10a ,hộp + mặt ,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
44Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
45Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
46Lắp công tắc đơn 2 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
47Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 16mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
48Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 8mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V140m
49Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V145m
50Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 2,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V645m
51Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V730m
52Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V395m
53Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V65M
54Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa 160x200x65Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
56Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,9067m3
57Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3579tấn
58Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3579tấn
59Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,690710m3/1km
60Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,435810 tấn/1km
B CẢI TẠO 02 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V172,76m2
2Tháo dỡ trần + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,51100m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,625m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,335m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,49m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,08m2
7Tháo dỡ mái Mái tôn, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,32m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4209Tấn
9Vệ sinh bề mặt lan can, tam cấp , bệ ngồi , mái , tường trước khi sơn bảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Công
10Tháo dỡ hệ thống điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Công
11Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,044M3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V114,405m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,867m2
14Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24,698m2
15Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V167,625m2
16Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V172,76m2
17Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V170,865m2
18Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V249,335m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V123,49m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V372,825m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V170,865m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V67,08m2
23Trát granitô tường, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,56m2
24Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m2
25Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,48m2
26Sản xuất khung trần nhựa bằng STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0867Tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép treo trần cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,02tấn
28Làm trần bằng tấm nhựa B300 + công lắp khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V171,51m2
29Lắp đặt nẹp nhôm sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,1M
30Sản xuất xà gồ thép bằng thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3791Tấn
31Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3791Tấn
32Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,42mm+tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4112100M2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,0866100M2
34Lắp đèn led tuýp 1.2m đôi 2x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14Bộ
35Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x9w, chụp tròn Þ270Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Bộ
36Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
37Lắp đặt quạt đảo + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Cái
38Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Cái
39Lắp đặt automat MCB-2P-32A, DòNG CắT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40Lắp đặt automat MCB-2P-16A, DòNG CắT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
41Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DòNG CắT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
42Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 10a ,hộp + mặt ,Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
43Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
45Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
46Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 6mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
47Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55m
48Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 2,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V235m
49Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V310m
50Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V175M
51Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20M
52Lắp đặt tủ điện vỏ nhựa 180x110x50Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
53Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4033m3
54Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6624tấn
55Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,6624tấn
56Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,040310m3/1km
57Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,266210 tấn/1km
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,78100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,26100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,025100m3
4Đóng cọc tràm bằng thủ công - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,8100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,444m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40(có trộn phụ gia chống thấm)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,528m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,649m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0503tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3229tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0149tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,108tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7539tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,878tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1292100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1056100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7673100m2
18Lắp băng cản nước tại vị trí mạch ngừng B=200mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,8M
19Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,44m2
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,64m2
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,016m2
22Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,95m2
23Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,96m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,096m2
25Lắp dựng nắp thăm bểTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8272m2
26Lắp dựng thang sắt tráng kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,88m2
27Lắp đặt ống PVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,004100m
28Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
29Lắp đặt ống STK fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,006100m
30Gia công cột bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0636tấn
31Gia công cột bằng thép tấmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0053tấn
32Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0689tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0591tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0591tấn
35Gia công xà gồ thép bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0451tấn
37Gia công khung thép bằng thép hình STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1156tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1156tấn
39Thi công vách ngăn bằng tolesóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
40Lắp dựng cửa khung sắt ốp toleTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8m2
41Gia công khung lam z bằng thép STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
42Lắp dựng khung thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0418tấn
43Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,682m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,3926m2
45Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
46Lợp diềm máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,144100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,416m3
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,24m2
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4032100m2
50Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0777m3
51Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2587m3
52Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2601tấn
53Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2601tấn
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6874tấn
55Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6874tấn
56Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,407810m3/1km
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,425910m3/1km
58Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,52610 tấn/1km
59Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,068710 tấn/1km
D CỘT CỜ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0098m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0385m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0304tấn
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,053100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0353100m3
6Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0036100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1223m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3454m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2064m3
10Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0059tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0182tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0048tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0167tấn
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,008100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0288100m2
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,428m3
17Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,576m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,88m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,056m2
20Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,5166m2
21Lắp đặt bản Inox 30x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,001100m
22Lắp đặt ống Inox fi 60 dày 1,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
23Lắp đặt ống Inox fi 90 dày 2lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
24Lắp đặt ống Inox fi 120 dày 2,5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,036100m
25Lắp đặt cầu Inox fi 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
26Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Bộ
27Lắp đặt bu long fi 18 L = 450Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
28Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5209m3
29Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5349m3
30Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,698tấn
31Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,698tấn
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0565tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0565tấn
34Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,252110m3/1km
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,153510m3/1km
36Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,069810 tấn/1km
37Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,305710 tấn/1km
E CỔNG HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3432100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,4383m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,174m3
5Tháo dỡ bảng hiệuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,4m2
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,63m2
7Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại phức tạpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V63,187m2
8Phá dỡ bằng thủ công: Hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V86,128m2
9Tháo rời trụ đá hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,5067cái
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57,13m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,91m2
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7584100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5055100m3
14Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,2166m3
15SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,808tấn
16SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,9243tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,901100m2
18Đóng cọc BTCT, L Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,7100m
19Đập đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8316m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,73m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8744m3
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,975m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,768m3
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0022tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0706tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4689tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0114tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3522tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2118tấn
32Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9764tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3543tấn
34Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0035tấn
35Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3475tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3466tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0133tấn
38Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6921tấn
39Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0216tấn
40Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0295tấn
41Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0329tấn
42Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5189100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,464100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,0205100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1624100m2
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,3224m3
47Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,72m3
48Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,3306m3
49Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch gốm 50x230mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V215,0356m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,46m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,3844m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V117,12m
54Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V272,1656m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V134,8444m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V407,01m2
57Gia công hàng rào lưói thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V66,474m2
58Lắp dựng hàng rào khung thép V lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V138,243m2
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0631tấn
60Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0631m
61Lắp dựng cửa cổng khung STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191,153m2
63Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22,68m2
64Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0123m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0123m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,0123m3
67Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,424m3
68Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V49,4967m3
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,4577tấn
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40,4577tấn
71Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4341tấn
72Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4341tấn
73Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,542410m3/km
74Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,949710m3/km
75Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,949710tấn/1km
76Vận chuyển gạch không nung bằng ô tô tải thùng 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,045810tấn/1km
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT (SLMB, HTTN, SÂN NỀN, CẤP NƯỚC)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2604100M3
2Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6075100M3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,405100M3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,438m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,182m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4416m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,44m3
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0855tấn
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0271tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0192tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0195tấn
12SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0983tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0203tấn
14Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1254100M2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0552100M2
16SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1416100M2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V55cái
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Xây tường bằng gạch đặc 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,772M3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V53,86m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,42m2
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,17100m
23Rải nilon đen làm nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,96100M2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V69,44m3
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0736tấn
26Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6259tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7472tấn
28Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3342100M2
29Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1733100m3
30Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1733100m3
31Lắp đặt ống uPVC , D=2.1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,05100m
32Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33Lắp đặt van khoá uPVC Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
34Lắp đặt co 90 độ Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
35Lắp đặt Tê 90 độ Fi 34Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
36Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V202,1822m3
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V70,369m3
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1506tấn
39Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1506tấn
40Bốc xếp gạch xây bằng thủ công bốc lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7997tấn
41Bốc xếp gạch xây bằng thủ công bốc xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7997tấn
42Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8749tấn
43Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8749tấn
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,218210m3/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,036910m3/1km
46Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,287510 tấn/1km
47Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,515110 tấn/1km
G NHÀ XE GIÁO VIÊN + HỌC SINH
1Đào móng công trình bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2595100M3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1731100M3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2661100M3
4Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1059m3
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0607tấn
6SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,116tấn
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2074100M2
8Đóng cọc BTCT chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,864100M
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1555m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3913m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6986m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8125m3
13Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0688100M2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,6381m3
15Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,45m
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0188tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0856tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0099tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0773tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0494tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2051tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2318tấn
23Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,187100M2
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3188100M2
25Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đan sânTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,014100M2
26Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75, tạo nhámTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V106,3813m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
28Sản xuất cột bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1398tấn
29Sản xuất thép gia cường Bằng thép tấm dày 8 mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2562tấn
30Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,396tấn
31Sản xuất vì kèo bằng thép ống STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4712tấn
32Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4712Tấn
33Sản xuất xà gồ thép bằng thép LDC 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0098Tấn
34Sản xuất xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5552Tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5552Tấn
36Bulong Fi 16 L =500Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Bộ
37Bulong Fi 12 L =100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52Bộ
38Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3104100M2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110,6593m2
40Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V47,6135m3
41Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,5622m3
42Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0761tấn
43Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,0761tấn
44Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,761310m3/1km
45Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,756210m3/1km
46Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,607610 tấn/1km
H CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ trần + khungTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,75100m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,82m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,03m2
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,04m2
6Vệ sinh bề mặt lan can, tam cấp , bệ ngồi , mái , tường trước khi sơn bảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Công
7Tháo dỡ hệ thống điện, nướcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Công
8Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,76m2
9Lắp dựng cửa sổ bật khung nhôm hệ 380, sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,782m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,8m2
12Trát trần, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,503m2
13Vệ sinh chùi rửa tường bằng chất tẩy rửa chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,82m2
14Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,82m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V128m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V25,03m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V153,03m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V77,82m2
19Làm trần bằng tấm nhựa B300 + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,75m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,3392100M2
21Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
22Lắp đặt van khóa upvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
23Lắp đặt van khóa upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
24Lắp đặt ống upvc Þ21, dày 1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
25Lắp đặt ống upvc Þ27, dày 1.6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
26Lắp đặt ren trong pvc Þ21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
27Lắp đặt co 90 ¨upvc Þ21,27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
28Lắp đặt tê 90 ¨upvc Þ27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
29Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
30Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2Bộ
31Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 3 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
33Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
34Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V75m
35Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
36Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
37Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4577m3
38Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1282tấn
39Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1282tấn
40Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,045810m3/1km
41Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,012810 tấn/1km
I NHÀ VỆ SINH (XÂY MỚI)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2818100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8545100m3
3Rải tấm nilon đenTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4652100m2
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0903100m3
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,6365m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4754tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4904tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4578100m2
9Đóng cừ đá 100x100x1200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7445100m
10Đóng cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,12100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3305m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,7897m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,6129m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,789m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,0499m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,939m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,4442m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3002m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2208m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V191cấu kiện
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1608tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1866tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3586tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5858tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1765tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0972tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0696tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3535tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2842tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0105tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0744tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5823tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,376tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0874tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1161tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0481tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0071tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0058tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0176tấn
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0229tấn
41Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0699tấn
42Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4598100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,9122100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,589100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5986100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1698100m2
47Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0773100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0694100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,592m3
50Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1764m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,84m2
52Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,912m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,912m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,752m2
55Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6,408m3
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,801m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,172m3
58Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,693m3
59Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,357m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V118,8m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,145m2
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,985m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,44m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,2m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V30,37m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,18m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,69m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,314m2
70Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V16,98m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,092m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V36,144m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,072m2
74Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m2
75Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm , XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V52,01m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,2m
77Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12m
78Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 600x600 + khung chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,71m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50,2m2
80Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V93,795m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,984m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V211,339m2
83Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V105,355m2
84Lắp dựng vách ngăn nhẹ vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8m2
85Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + kính và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,28m2
86Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,31m2
87Lắp đặt lưới thép mắt cáo chống nứtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,4m2
88Gia công xà gồ thép [] STKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1594tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1594tấn
90Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 0,45mm + tấm cách nhiệt 2 mặt nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3478100m2
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,314100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao tăng thêm 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4033100m2
93Lắp đặt chậu xí xổm + vòi rửa inox + thùng độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
94Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa inox + thùng độiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam (loại ngăn mùi hôi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
96Lắp đặt lavabo có chân + vòi + phụ kiện inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
97Lắp đặt vòi rửa inoxTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
98Lắp đặt phểu thu inox 120x120 (loại ngăn mùi)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
99Lắp đặt van khoá uPVC Fi 27Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
100Lắp đặt van khoá uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
101Lắp đặt ống uPVC Fi 21 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4100m
102Lắp đặt ống uPVC Fi 27 dày 1,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
103Lắp đặt ống uPVC Fi 42 dày 2,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
104Lắp đặt ống uPVC Fi 60 dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
105Lắp đặt ống uPVC Fi 90 dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,45100m
106Lắp đặt ống uPVC Fi 114 dày 3,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3100m
107Lắp đặt ren trong uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
108Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 21Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
109Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 42Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
110Lắp đặt CO 90 độ uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
111Lắp đặt Tê 90 độ uPVC Fi 60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
112Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
113Lắp đặt CO 135 độ uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
114Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
115Lắp đặt TÊ 135 độ uPVC Fi 114Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
116Lắp đặt bồn inox ngang 2500L + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
117Lắp đặt van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
118Lắp đặt kính tráng thuỷ 700x1000Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
119Lắp đèn led tuýp 1.2m đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4Bộ
120Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5wTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
121Lắp đặt automat MCB-2P-10A, DÒNG CẮT Icu = 6KATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
122Lắp công tắc đơn 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
123Lắp công tắc đôi 1 chiều 10a, loại hộp 2 công tắc, hộp + mặtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
124Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 3,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
125Kéo rải cáp đồng đơn bọc pvc cv 1,5mm², 0.6/1kvTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V95m
126Lắp đặt ống luồn dây điện pvc loại dẹp 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V50m
127Lắp bảng điện nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
128Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V54,6892m3
129Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V42,6044m3
130Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1381tấn
131Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,1381tấn
132Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,9668tấn
133Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35,9668tấn
134Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,468910m3/1km
135Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4,260410m3/1km
136Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,713810 tấn/1km
137Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,596710 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
3Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắpSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.820.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.820.000.000 đồng.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.820.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công công trình dân dung, cấp III.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng: 01 nhân sự, 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Đội trưởng thi công: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ an toàn lao động: 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 Đính kèm giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Ô tô tự đổ >= 7T Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu3
4 Ô tô tải thùng >= 7T Đính kèm giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy đóng cừ tràm Còn sử dung tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dung tốt2
7 Búa căn Còn sử dung tốt2
8 Máy dầm dùi Còn sử dung tốt1
9 Máy đầm bàn Còn sử dung tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dung tốt2
11 Máy phát điện Còn sử dung tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dung tốt1
13 Máy cắt gạch, đá Còn sử dung tốt1
14 Máy cắt thép Còn sử dung tốt2
15 Máy uốn thép Còn sử dung tốt2
16 Máy hàn Còn sử dung tốt1
17 Ván khuôn (m2) Còn sử dung tốt500
18 Giàn giáo thép (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dung tốt300
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->