Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122531-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220101069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-12 10:58:00 đến ngày 2022-01-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,694,594,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau:Thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành Hệ thống điện.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp một số hạng mục Trung tâm Giống nông nghiệp Vĩnh Phúc
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công ngân sách tỉnh trong ké hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Phú Thọ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Linh Giang; Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 128. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Linh Giang; Công ty CP Tư vấn và Xây dựng 128.


- Bên mời thầu: Trung tâm giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giống nông nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: Xã Hợp Thịnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Vĩnh Phúc, Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc, Điện thoại: 02113861169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Vĩnh Phúc; Địa chỉ: 38-40, Nguyễn Trãi, P.Đống Đa, Tp Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ nhà làm việc cũ
1Công vận chuyển đồ đạc ra khỏi hạng mục và xếp gọn vào 1 vị tríTheo chương V HSMT5công
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo chương V HSMT0,2691tấn
3Tháo dỡ mái tônTheo chương V HSMT0,7171m2
4Bốc xếp sắt thép các loạiTheo chương V HSMT0,3217tấn
5Tháo dỡ trầnTheo chương V HSMT10,848m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V HSMT35,208m2
7Phá dỡ Kết cấu gạchTheo chương V HSMT39,337m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chương V HSMT2,346m3
9Đào san đất trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IVTheo chương V HSMT0,3812100m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT81,097m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT81,097m3
12Tháo dỡ và phá dỡ nhà tôn tạm- không tính phá dỡ BT nền ( Gồm cả vận chuyển đổ thái và bốc xếp các vật liệu sắt thép gọn vào 1 vị trí)Theo chương V HSMT221,9854m2
B Xây dựng nhà nghiên cứu, thử nghiệm và tạo giống rau hoa quả, thủy sản vật nuôi
1Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo chương V HSMT91,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V HSMT33,852m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT33,852m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT33,852m3
5Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V HSMT2,2939100m3
6Đào móng băng - Cấp đất IIITheo chương V HSMT27,15011m3
7Ván khuôn móngTheo chương V HSMT0,3025100m2
8Bê tông lót móng, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT15,3728m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT0,5695100m2
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,3131100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,4091100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V HSMT0,4188tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V HSMT3,5074tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0799tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,528tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0814tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,6317tấn
18Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT50,6675m3
19Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT1,8704m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT5,8074m3
21Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT34,9556m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT3,8109m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT1,6318100m3
24Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT19,9165m3
25Đắp đất mầu vào lòng bồn hoa để trồng câyTheo chương V HSMT0,7063m3
26Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT5,4006m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,1131tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT1,0292tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,4742100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT9,3196m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,3864tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT1,2257tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,6032tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V HSMT1,1467100m2
35Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT27,7552m3
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V HSMT2,8584tấn
37Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V HSMT2,8449100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT3,3018m3
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,1165tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,1987tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V HSMT0,4738100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT64,5003m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT13,1603m3
44Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT1,1495m3
45Gia công xà gồ thépTheo chương V HSMT2,9962tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V HSMT2,9962tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT501m2
48Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT3,1403100m2
49Viên bò gócTheo chương V HSMT2viên
50Viên bò cuối máiTheo chương V HSMT4viên
51Ốp chân tường chân móng bằng gạch nhám trang trí mầu xám troTheo chương V HSMT10,297m2
52Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT187,386m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT11,979m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT223,191m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT38,5022m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT277,726m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT161,94m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT284,49m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT76,815m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT320,9164m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT680,6908m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT21,1289m2
63Hệ khung inox 304 đỡ mặt bàn đá 50x25x1,2mmTheo chương V HSMT6bộ
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT2,79m2
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT182,2927m2
66Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch kt 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT14,7671m2
67Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V HSMT22,68m2
68Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V HSMT7,35m2
69Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38mmTheo chương V HSMT37,62m2
70Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ mở hất, kính dày 6,38mmTheo chương V HSMT1,8m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V HSMT0,7619tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V HSMT39,42m2
73Gia công lan canTheo chương V HSMT0,63tấn
74Lắp dựng lan can sắtTheo chương V HSMT3,45m2
75Sơn tĩnh điện sắt thépTheo chương V HSMT824,9kg
76Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại Led đèn 2 bóng có chóaTheo chương V HSMT20bộ
77Lắp đặt đèn sát trần Led D300 - 26WTheo chương V HSMT9bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo chương V HSMT12cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V HSMT4cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V HSMT2cái
81Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V HSMT7cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V HSMT25cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V HSMT6cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V HSMT4cái
85Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo chương V HSMT1cái
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo chương V HSMT495m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo chương V HSMT325m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo chương V HSMT280m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo chương V HSMT140m
90Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mmTheo chương V HSMT50m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo chương V HSMT290m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V HSMT490m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V HSMT340m
94Tủ điện tổng KT: 380x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âmTheo chương V HSMT1tủ
95Máy điều hòa 1 chiều 18000 PTU InveterTheo chương V HSMT1máy
96Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU InveterTheo chương V HSMT5máy
97Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòaTheo chương V HSMT6bộ
98Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V HSMT6máy
99Modem ADSLTheo chương V HSMT1cái
100SWITCH 5 cổngTheo chương V HSMT1cái
101Dây mạng lanTheo chương V HSMT290m
102Mặt + hạt mạng + đế âm tườngTheo chương V HSMT10bộ
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V HSMT250m
104Bộ phát sóng WIFI 4 râuTheo chương V HSMT1bộ
105Camera quan sátTheo chương V HSMT4m
106Dây tín hiệu CameraTheo chương V HSMT105m
107Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V HSMT4cái
108Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V HSMT105m
109Đào móng - Cấp đất IITheo chương V HSMT1,62751m3
110Đào móng - Cấp đất IITheo chương V HSMT0,1465100m3
111Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT0,775m3
112Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT0,0268100m2
113Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V HSMT0,1653tấn
114Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT1,0005m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT4,5254m3
116Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT0,3179m3
117Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT4,256m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT24,344m2
119Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtTheo chương V HSMT24,344m2
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V HSMT0,0486100m2
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V HSMT0,0661tấn
122Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V HSMT0,9962m3
123Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo chương V HSMT8cái
124Xi phông sànhTheo chương V HSMT3cái
125Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V HSMT5,4258m3
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V HSMT0,04100m
127Lắp đặt xí bệt +vòi rửa vệ sinhTheo chương V HSMT2bộ
128Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V HSMT8bộ
129Lắp đặt gương soi (gồm cả các thiết bị cần thiết như kệ, để xà bông)Theo chương V HSMT4cái
130Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V HSMT2bộ
131Lắp đặt chậu tiểu nữTheo chương V HSMT2bộ
132Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo chương V HSMT8cái
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V HSMT2bộ
134Lắp đặt van xả khí - Đường kính 32mmTheo chương V HSMT2cái
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo chương V HSMT0,18100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo chương V HSMT0,04100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo chương V HSMT0,8100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo chương V HSMT0,2100m
139Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V HSMT8cái
140Tê PPR, D50x50mmTheo chương V HSMT1cái
141Tê PPR, D50x25mmTheo chương V HSMT4cái
142Tê PPR, ĐK 32x25mmTheo chương V HSMT2cái
143Tê PPR, ĐK 25x20mmTheo chương V HSMT5cái
144Tê ren trong PPR, ĐK 25x20mmTheo chương V HSMT4cái
145Tê PPR, ĐK 20x20mmTheo chương V HSMT3cái
146Tê PPR ren trong, D20x20mmTheo chương V HSMT4cái
147Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V HSMT4cái
148Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V HSMT1cái
149Cút PPR D25Theo chương V HSMT10cái
150Cút PPR D20Theo chương V HSMT5cái
151Cút ren trong PPR D20Theo chương V HSMT5cái
152Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V HSMT1cái
153Rắc co PPR D32Theo chương V HSMT2cái
154Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V HSMT1cái
155Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V HSMT1cái
156Côn PPR D32x20Theo chương V HSMT1cái
157Côn PPR D25x20Theo chương V HSMT6cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 32mmTheo chương V HSMT1cái
159Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V HSMT1bể
160Ống PVC D110Theo chương V HSMT0,25100m
161Ống PVC D90Theo chương V HSMT0,14100m
162Ống PVC D75Theo chương V HSMT0,15100m
163Ống PVC D60Theo chương V HSMT0,09100m
164Ống PVC D42Theo chương V HSMT0,07100m
165Tê PVC D110x110Theo chương V HSMT3cái
166Tê Y PVC D110x110Theo chương V HSMT2cái
167Tê Y PVC D110x60Theo chương V HSMT3cái
168Tê Y cong PVC D110Theo chương V HSMT6cái
169Tê Y PVC D90x75Theo chương V HSMT5cái
170Tê Y PVC D90x60Theo chương V HSMT4cái
171Tê Y PVC D75x75Theo chương V HSMT4cái
172Tê Y PVC D75x42Theo chương V HSMT4cái
173Tê Y PVC D60x60Theo chương V HSMT3cái
174Cút PVC D110Theo chương V HSMT4cái
175Cút PVC D90Theo chương V HSMT3cái
176Cút PVC D75Theo chương V HSMT5cái
177Cút PVC D60Theo chương V HSMT3cái
178Cút PVC D42Theo chương V HSMT4cái
179Cút PVC D110Theo chương V HSMT4cái
180Cút PVC D90Theo chương V HSMT4cái
181Cút PVC D75Theo chương V HSMT5cái
182Cút PVC D42Theo chương V HSMT5cái
183Côn PVC D110x75Theo chương V HSMT3cái
184Côn PVC D110x60Theo chương V HSMT1cái
185Côn PVC D90x60Theo chương V HSMT1cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mmTheo chương V HSMT2cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo chương V HSMT2cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 75mmTheo chương V HSMT2cái
189Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V HSMT12,810m³/1km
190Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V HSMT12,810m³/1km
191Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V HSMT12,810m³/1km
C XÂY DỰNG NHÀ BẢO QUẢN THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V HSMT50,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT11,16m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT11,16m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT11,16m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V HSMT15,13021m3
6Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V HSMT1,2626100m3
7Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT8,8096m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT0,1604100m2
9Bê tông nền , M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT8,5257m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT0,34100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,1531100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,1271100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V HSMT0,1776tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V HSMT1,6792tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0278tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,1739tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0358tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,3019tấn
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT24,925m3
20Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT0,7841m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT2,0968m3
22Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT19,1378m3
23Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT2,5272m3
24Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT0,8976100m3
25Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT2,207m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0606tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,4913tấn
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,4013100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT3,7374m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,1615tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,8082tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,5526100m2
33Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT13,8784m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V HSMT1,4249tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V HSMT1,4351100m2
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT0,7258m3
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0179tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0109tấn
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V HSMT0,1322100m2
40Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT38,6236m3
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT3,405m3
42Gia công xà gồ thépTheo chương V HSMT1,6307tấn
43Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V HSMT1,6307tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT401m2
45Lợp mái ngói 11v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT1,5471100m2
46Viên bò gócTheo chương V HSMT2viên
47Viên bò cuối máiTheo chương V HSMT4viên
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT8,199m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT136,856m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT18,524m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT224,184m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT68,55m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT143,51m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT91,92m
55Ốp chân tường chân móng bằng gạch nhám trang trí mầu xám troTheo chương V HSMT6,468m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT136,8m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT235,176m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT14,7424m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT86,4456m2
60Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V HSMT9,72m2
61Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay kính dày 6.38mmTheo chương V HSMT4,86m2
62Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38mmTheo chương V HSMT23,94m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chương V HSMT0,4601tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V HSMT23,94m2
65Sơn tĩnh điện sắt thépTheo chương V HSMT460,09kg
66Lắp đặt đèn dài 1,2m, loại Led đèn 2 bóng có chóaTheo chương V HSMT10bộ
67Lắp đặt đèn sát trần Led D300 - 26WTheo chương V HSMT2bộ
68Lắp đặt quạt trầnTheo chương V HSMT5cái
69Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V HSMT2cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V HSMT5cái
71Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V HSMT18cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V HSMT5cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo chương V HSMT4cái
74Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V HSMT1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo chương V HSMT400m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo chương V HSMT225m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mmTheo chương V HSMT180m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo chương V HSMT80m
79Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmTheo chương V HSMT100m
80Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo chương V HSMT210m
81Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V HSMT390m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo chương V HSMT240m
83Tủ điện tổng KT: 180x250x150, tôn dày 1,5ly - Lắp âmTheo chương V HSMT1tủ
84Máy điều hòa 1 chiều 9000 PTU InveterTheo chương V HSMT5máy
85Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòaTheo chương V HSMT5máy
86Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo chương V HSMT5máy
87Modem ADSLTheo chương V HSMT1cái
88SWITCH 5 cổngTheo chương V HSMT1cái
89Dây mạng lanTheo chương V HSMT190m
90Mặt + hạt mạng + đế âm tườngTheo chương V HSMT10bộ
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V HSMT190m
92Bộ phát sóng WIFI 4 râuTheo chương V HSMT1bộ
93Camera quan sátTheo chương V HSMT4m
94Dây tín hiệu CameraTheo chương V HSMT160m
95Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V HSMT4cái
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V HSMT160m
97Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V HSMT20,210m³/1km
98Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V HSMT20,210m³/1km
99Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V HSMT20,210m³/1km
D XÂY DỰNG NHÀ ĐÓNG BẦU CÂY GIỐNG
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V HSMT24m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT0,891m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT0,891m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT0,891m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V HSMT3,4651m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V HSMT4,158m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V HSMT1,1533m3
8Lớp vải bạt da dứaTheo chương V HSMT91,0450.0
9Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT13,3253m3
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương V HSMT0,3702tấn
11Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo chương V HSMT0,1249tấn
12Gia công xà gồ thépTheo chương V HSMT0,2179tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT201m2
14Lắp cột thép các loạiTheo chương V HSMT0,3702tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V HSMT0,1249tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V HSMT0,2179tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ-0,4mmTheo chương V HSMT0,9617100m2
18Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V HSMT0,3710m³/1km
19Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V HSMT0,3710m³/1km
20Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V HSMT0,3710m³/1km
E XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
1Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V HSMT15,4m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT1,665m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT1,665m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT1,665m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V HSMT7,20481m3
6Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT0,9006m3
7Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT5,1159m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V HSMT7,2m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT2,28m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,1312100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,2768tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0291tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT1,2368m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V HSMT0,1388100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V HSMT0,1109tấn
16Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT1,184m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT4,2753m3
18Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT0,6132m3
19Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay panô kính trắng dày 6.38mmTheo chương V HSMT1,408m2
20Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính trắng dày 6.38mmTheo chương V HSMT2,8m2
21Gia công cửa song sắtTheo chương V HSMT2,8m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V HSMT2,8m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT5,61m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT29,64m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT43,494m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT1,628m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT13,8m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V HSMT7,6611m2
29Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V HSMT0,077m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT43,59m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT45,068m2
32Gia công xà gồ thépTheo chương V HSMT0,14tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V HSMT0,14tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT51m2
35Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT0,1595100m2
36Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo chương V HSMT2bộ
37Lắp đặt quạt trầnTheo chương V HSMT1cái
38Móc treo quạt trần D14Theo chương V HSMT1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V HSMT35m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo chương V HSMT10m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo chương V HSMT39m
42Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2( công tắc đôi 10A)Theo chương V HSMT26cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V HSMT101cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT1cái
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V HSMT20m
46Đế âm tườngTheo chương V HSMT5cái
47Hộp nốiTheo chương V HSMT1hộp
48Máy điều hòa 1 chiều 9000 PTU InveterTheo chương V HSMT1máy
49Ống báo ôn+ phụ kiện cho máy điều hòaTheo chương V HSMT1bộ
50Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương V HSMT1máy
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V HSMT0,07100m
52Đai sắt giữ ốngTheo chương V HSMT4cái
53Rọ chắn rácTheo chương V HSMT2cái
54Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo chương V HSMT2cái
55Phễu thu đầu ốngTheo chương V HSMT2cái
56Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V HSMT0,2910m³/1km
57Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V HSMT0,2910m³/1km
58Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V HSMT0,2910m³/1km
F CẢI TẠO, SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN, RÃNH NƯỚC, BỒN HOA, CHIẾU SÁNG KHU VỰC SẢN XUẤT CÂY CON GIỐNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V HSMT13,8m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V HSMT0,217100m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo chương V HSMT2,9751m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT33,55m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT33,55m3
6Lót bạt da dứa để đổ BTXMTheo chương V HSMT308m2
7Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT221,1m3
8Mua Bê tông nhựa chặt C12,5 hàm lượng nhựa 5,5%Theo chương V HSMT180,4668Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo chương V HSMT1,8047100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo chương V HSMT1,8047100tấn
11Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Theo chương V HSMT14,89100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo chương V HSMT14,89100m2
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo chương V HSMT38,58m2
14Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V HSMT32m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V HSMT2,4m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT2,4m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT2,4m3
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V HSMT5,19871m3
19Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT0,88m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT3,52m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT10,75m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT10,75m2
23Bó bồn cây đá xanh (Tương đương đá Thanh Hóa)Theo chương V HSMT43m
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V HSMT431cấu kiện
25Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT1,066m3
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT10,66m2
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V HSMT0,4018100m2
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V HSMT1,8518m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V HSMT601cấu kiện
30Đắp đất mầu bồn hoaTheo chương V HSMT47,592m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương V HSMT47,592m3
32Công tháo dỡ, dọn dẹp mặt bằng các vị trí của chuẩn bị xây rãnhTheo chương V HSMT10công
33Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cmTheo chương V HSMT162m
34Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V HSMT10,69m3
35Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V HSMT395,431m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT0,946100m2
37Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT62,44m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT124,87m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT567,6m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V HSMT1,5394tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V HSMT1,8481tấn
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V HSMT1,5136100m2
43Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V HSMT28,38m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V HSMT4731cấu kiện
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT1,3181100m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT274,31m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT274,31m3
48Mua đế cống D1000Theo chương V HSMT3Cái
49Mua ống cống D1000 ( Cống Ф1000 dài 2.500mm, vỉa hè (tải A.B), loe)Theo chương V HSMT3Ống
50Xe chở cống + ống cốngTheo chương V HSMT1chuyến
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmTheo chương V HSMT31 đoạn ống
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo chương V HSMT3cái
53Đào móng - Cấp đất IITheo chương V HSMT0,1737100m3
54Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V HSMT1,92961m3
55Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT2,412m3
56Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT36,018m3
57Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT16,3729m3
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT59,14m2
59Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT0,0643100m3
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V HSMT106,2413m3
61Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo chương V HSMT201,0271m2
62Công bốc xếp hoa sắt tháo dỡ vào 1 vị tríTheo chương V HSMT5công
63Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V HSMT106,24m3
64Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT106,24m3
65Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT106,24m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V HSMT67,22521m3
67Đào móng - Cấp đất IITheo chương V HSMT0,5625100m3
68Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V HSMT0,56100m2
69Bê tông lót móng , chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT18,76m3
70Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT49,297m3
71Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT26,3931m3
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,1747tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,9605tấn
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V HSMT0,8448100m2
75Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT9,2928m3
76Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT4,046m3
77Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V HSMT0,3623100m2
78Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V HSMT0,0567tấn
79Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V HSMT0,2319tấn
80Gia công cột bằng thép tấmTheo chương V HSMT0,1851tấn
81Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V HSMT1,9764m3
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V HSMT271cấu kiện
83Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT0,4117100m3
84Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo chương V HSMT82,34m3
85Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương V HSMT82,34m3
86Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo chương V HSMT82,34m3
87Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT45,0341m3
88Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT15,7791m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT911,2576m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT241,56m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT260,36m
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V HSMT1.249,017m2
93Gia công lan canTheo chương V HSMT0,9557tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V HSMT97,5125m2
95Sơn hoa sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo chương V HSMT955,742kg
96Đào móng - Cấp đất IIITheo chương V HSMT5,19091m3
97Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT0,363m3
98Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V HSMT0,0948100m2
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,0093tấn
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V HSMT0,052tấn
101Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V HSMT0,5213m3
102Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT1,9547m3
103Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V HSMT0,051100m3
104Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V HSMT2,0352m3
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V HSMT26,448m2
106Cánh cổng Inox 201Theo chương V HSMT199,619kg
107Bánh xeTheo chương V HSMT5cái
108Bản lề cốiTheo chương V HSMT3bộ
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V HSMT11,02m2
110Khung L40x40 hộp đèn theo thiết kếTheo chương V HSMT3cái
111Khoá Việt tiệpTheo chương V HSMT2cái
112Lắp đặt đèn trang trí cổngTheo chương V HSMT3bộ
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V HSMT20m
114Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V HSMT1cái
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V HSMT20m
116Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V HSMT1,1551m3
117Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V HSMT0,1925m3
118Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT0,72m3
119Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT1,575m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V HSMT12,89m2
121Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V HSMT12,89m2
122Sản xuất lắp dựng bộ chữ " SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH VĨNH PHÚC"bằng hợp kim cao 10cm hoàn chỉnh cả lắp đặtTheo chương V HSMT1bộ
123Sản xuất lắp dựng bộ chữ " TRUNG TÂM GIỐNG NÔNG NGHIỆP TỈNH VĨNH PHÚC"bằng hợp kim cao 15cm hoàn chỉnh cả lắp đặtTheo chương V HSMT1bộ
124Sản xuất lắp dựng bộ chữ " ĐỊA CHỈ: XÃ HỢP THỊNH, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC- ĐT: 0211. 3842.430 "bằng hợp kim cao 8cm hoàn chỉnh cả lắp đặtTheo chương V HSMT1bộ
125Đào móng băng - Cấp đất IITheo chương V HSMT29,521m3
126Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V HSMT1cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo chương V HSMT7cái
128Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V HSMT1cái
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V HSMT50m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x4mm2Theo chương V HSMT1.389m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2Theo chương V HSMT80m
132Tủ điện tổng lắp 8MCBTheo chương V HSMT1tủ
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V HSMT0,5100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V HSMT2,53100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo chương V HSMT3,24100m
136Cút + nối D20Theo chương V HSMT12cái
137Cút + nối D32Theo chương V HSMT56cái
138Cút + nối D90Theo chương V HSMT72cái
139Gạch chỉ xếp dưới nềnTheo chương V HSMT6.137,208viên
140Lớp nilonTheo chương V HSMT162,36m2
141Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V HSMT0,2952100m3
142Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V HSMT13,6081m3
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V HSMT13,608m3
144Lắp đặt cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn nhúng nóng, H=7m, tôn dày 3mmTheo chương V HSMT14cột
145Bộ đèn led 150WTheo chương V HSMT14bộ
146Khung móng M24x675+ tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m )Theo chương V HSMT14bộ
147Chuyến xe chở cột đèn từ Hà Nội - Hợp ThịnhTheo chương V HSMT2chuyến
148Bộ đèn led chiếu hắt 80WTheo chương V HSMT2bộ
149Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V HSMT12,810m³/1km
150Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo chương V HSMT12,810m³/1km
151Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V HSMT12,810m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có tối thiểu 01 Hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp 3 trở lên, Hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,2 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc ≥ 80% hợp đồng đã ký (chứng minh bằng các biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) có tính chất tương tự như sau:Thi công cải tạo, sửa chữa hoặc xây mới (Yêu cầu cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT, biên bản nghiệm thu hoàn thành… hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát từ hạng III trở lên chuyên ngành dân dụng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 Là kỹ sư chuyên nghành Hệ thống điện.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách thi công nước 1 Là kỹ sư chuyên nghành Cấp thoát nước.- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
5 Cán bộ giám sát quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét33
6 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Là kỹ sư chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực);- HĐ lao động hoặc quyết định tuyển dụng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
2 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
3 Máy vận thăng Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
4 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy cắt uốn cốt thép Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy đầm dùi 1,5KW Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
7 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
8 Máy hàn điện Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
9 Máy khoan bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->