Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131056-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220124785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:29:00 đến ngày 2022-01-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,829,285,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 công trình thi công tại các huyện đảo.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân có chứng chỉ nghề thuộc các ngành: Nề, hàn, cốp pha, cấp thoát nước, điện, bê tông, cốt thép …- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp chứng chỉ.- Nhà thầu phải nộp kèm: Chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân/căn cước công dân scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào > 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc đào > 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa > 80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Máy đo vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ đo áp lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây lắp các hạng mục công trình
Xây dựng hệ thống xử lý nước sạch sinh hoạt đảo Bạch Long Vỹ.
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 3; Địa chỉ: Số 2, Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư là Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 3; Địa chỉ: Số 2, Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng Tam Nguyên + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Cục Hậu cần/Quân khu 3; Địa chỉ: Số 2, Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Cục Hậu cần/Quân khu 3 , địa chỉ: Đường Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 3; Địa chỉ: Số 2, Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình dân dụng hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận (đạt trên 80% khối lượng) đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký, đăng kiểm của thiết bị theo quy định (nếu có) hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hậu cần/Quân khu 3; Địa chỉ: Số 2, Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 3; Địa chỉ: Phường Bắc Sơn, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà (Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Hậu cần/Quân khu 3; Địa chỉ: Số 2, Lê Duẩn, phường Bắc Sơn, quận Kiến An, TP. Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. TIỂU ĐOÀN PHÒNG THỦ - BẠCH LONG VỸ
B MÁY BƠM CẤP 1
C Mái tre tủ điện bơm cấp 1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0672m3
2Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0033100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1346m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,448m2
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2691m3
6Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017100m2
8Lắp đặt tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
9Cửa thép+khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D Tủ điện bơm cấp 1
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 650x450x350 tôn dày 1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
4Ống nhựa PVC luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
5MCCB 3P 30A 18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6MCCB 3P 30A 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7MCB 1P 10A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Contactor 3P 30A LSChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Rơ le nhiệt 0.63-30A (MT-32 LS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Cảm biên mức nước Omron 61F-G3 AC110/220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Bộ bảo vệ điện tử EOCR 0-30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 30AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 30/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Bộ chuyển mạch von kế 7 vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Nút ấn điều khiển D22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Đèn tín hiệu 220/6.3V-2WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
18Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Cực đấu dây điều khiển 2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
20Thanh cái băng đồng 50A/5KA/400VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
21Dây đồng tiếp đất M6 vỏ tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
E Lắp đặt máy bơm cấp 1
1Lắp đặt máy bơm nước hỏa tiễn Q=18m3/h, H=170m, P=7,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Ống thép đen D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m
3Ống thép đen D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
4Ống đồng D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
5Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6kg/cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Bích thép hàn DN700x80x20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
7Ống thép TK D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
8Colie giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Bu lông M20x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Van 1 chiều BB DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Van chặn BB DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Mối nối mềm EE DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Cút thép hàn DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Chếch thép hàn DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Côn thép hàn DN80x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Van xả khí DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Bích rỗng thép đen DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
18COLLAR DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Van chặn DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20RẮC CO TTK DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21TÊ ĐỒNG DN15X10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22VÒI ĐỒNG DN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23MĂNG SÔNG DN15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Giá đỡ máy bơm công suất 7,5 Kw, xích kéo bơm bằng vật liệu Inox 304 (đã bao gồm toàn bộ nhân công và máy thi công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F XÂY DỰNG NHÀ TRẠM BƠM XỬ LÝ NƯỚC + BƠM CẤP 2
G Kết cấu móng nhà trạm bơm
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4539100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2781m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7652m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4992m3
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,9326m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2813100m2
7Ván khuôn móng băngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4238100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2925tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9767tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7088m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1681100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3362100m3
H Kết cấu thân nhà trạm bơm
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3475m3
2Ván khuôn cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,245100m2
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0277tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2174tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0735m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3703100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0908tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,584tấn
9Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1375m3
10Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9776100m2
11Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,163tấn
12Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2728m3
13Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
14Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0224tấn
15Lắp đặt lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
I Kiến trúc, hoàn thiện nhà trạm bơm
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,455m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1933m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,4248m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,6148m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,48m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,7368m2
7Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,7m
8Ốp vệ sinh gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,275m2
9Lát nền vệ sinh gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,725m2
10Lát nền nhà bảo vệ gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,7876m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,5126m2
12Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4513m3
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,462m3
14Nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,8324m2
15Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8383m3
16Quét dung dịch chống thấm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,44m2
17Láng mái dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,32m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật293,8856m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,4248m2
20Sản xuất cửa inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,0256kg
21Lắp dựng cửa khung inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,64m2
22Sản xuất, lắp dựng nan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
J Tủ điện bơm cấp 2
1Vỏ tủ sơn tĩnh điện 800x1050x300 tôn dày 1.5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2MCCB 3P 160A 36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3MCCB 3P 50A 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4MCCB 3P 30A 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5MCCB 3P 20A 15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
6MCB 2P 10A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7MCB 1P 32A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Bộ chuyển mạch von kế (VS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 125AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 125/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng điện 50/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Đèn báo hiệu 220V-3W Xanh, đỏ, vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
15Nút ấn (chạy, dừng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
16Nút dừng khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Chuyển mạch AUTO-OFF-HANDChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Đồng hồ đếm giờ chạy máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
19Quạt thông gió tủ điện 220V-40W+bộ điều khiển nhiệt độChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Đèn chiếu sáng tủ điện 220V-14WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Công tắc tơ 50A (LS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Bộ bảo vệ EOCR 34-50A (MT-63 LS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
23Công tắc tơ 17A (LS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Bộ bảo vệ EOCR 0.63-18A (MT-12 LS)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Cảm biên mức nước Omron 61F-G3 AC110/220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26SENSOR áp lực (Danfoss MBS3000)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Bộ hiển thị SENSOR áp lực (Autonics PSA-V01P-Rc1/8)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
28Bộ nút bấm tại chỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29RELAY thời gian (Omron H3DKZ-A2 AC/DC24-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
K Cáp điện cấp cho tủ điện bơm cấp 2
1Cáp điện CXV - 4x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
2Cáp điện CXV - 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
3Cáp điện CXV - 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
4Cáp điện CXV - 3x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
5Cáp điện CV - 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
6Cáp điện CV - 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76m
7Cáp tín hiệu CW 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
8Cáp điện CV - 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
9Ống HDPE gân xoắn chịu lực D105/80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
10Ống HDPE gân xoắn chịu lực D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4100m
11Ống luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22100m
12Ống luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
13Đào rãnh cáp bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật281,75m3
14Đắp cát móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,95m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1463100m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,61000v
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6712100m3
L Điện chiếu sáng trong nhà trạm bơm
1Tủ điện chứa 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
2MCB 2P 32A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3MCB 1P 20A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4MCB 1P 10A 6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Đèn tuýp led 1.2m-18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
6Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
10Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
11Dây Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
12Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
13Ống luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
14Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
M Tiếp địa cho phòng bơm
1Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
2Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
3Kẹp đầu nối kiểu ống bao (kiểu C)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Hộp kiểm tra điện trở đất bằng nhựa 200x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
N Cụm bơm lên bể chứa 170m3
1Lắp đặt máy bơm nước trục đứng Q=22m3/h, H=222m, P=15kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Côn lệch TTK DN100x80 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Nối mềm BE DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Y lọc gang DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5BU thép TTK DN100, l=1770 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cút hàn 90 độ TTK DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Tê hàn TTK DN100x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Bu TTK có vành chắn D100, L=700, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Bu TTK DN100, L=1300, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Rọ hút bơm DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-12kg/cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Van cổng DN100 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van 1 chiều DN100 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Nối mềm cao su DN100 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Ống thép tráng kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
16Côn TTK DN100x65 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Bích HDPE nối ống D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
18Vành bích thép D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
19Bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
O Cụm bơm cấp nước cụm lọc 10m3/h
1Lắp đặt máy bơm nước trục ngang Q=10m3/h, H=15m, P=3kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Côn lệch TTK DN65x50 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Nối mềm BE DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Y lọc gang DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Bu TTK DN65, L=1770, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cút hàn 90 độ TTK DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Tê hàn TTK DN65x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Bu TTK có vành chắn D65, L=700, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Bu TTK DN65, L=1300, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Rọ hút bơm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-12kg/cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Van cổng DN150 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van 1 chiều DN65 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Mối nối mềm cao su DN65 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Ống thép tráng kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
P Cụm bơm lên khu (cảnh sát biển, đồn biên phòng, BCH quân sự huyện)
1Lắp đặt máy bơm nước trục đứng, P=4kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 máy
2Côn lệch TTK DN65x50 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Nối mềm BE DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Y lọc gang DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Bu TTK DN50, L=1770, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cút hàn 90 độ TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Tê hàn TTK DN50x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Bu TTK có vành chắn D50, L=700, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Bu TTK DN50, L=1300, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Rọ hút bơm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-12kg/cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Van cổng DN50 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Van 1 chiều DN50 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Nối mềm cao su DN50 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Ống TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
16Côn TTK DN65x50, BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Bích HDPE nối ống D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
18Vành bích thép D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
19Bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
Q Hố đồng hồ 1
1Đồng hồ đo lưu lượng DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van cổng DN50 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Mối nối mềm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Côn cân hàn TTK DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Mối nối mềm chuyển vật liệu DN65/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Bích thép rỗng TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
7Ống thép TTK DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
R Hố đồng hồ 2
1Đồng hồ đo lưu lượng DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van cổng DN40 BBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Mối nối mềm DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Côn cân hàn TTK DN50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Mối nối mềm chuyển vật liệu DN65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Bích thép rỗng TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cặp bích
7Ống thép TTK DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
S Hố van
1Van phao DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Van cổng DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Mối nối mềm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
T Bơm cấp nước cho bể chứa tiểu khu
1Lắp đặt máy bơm ly tâm P=3kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
2Khâu nối ren trong uPVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Rắc co uPVC D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
4Van chặn D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
U Ống xà tràn
1Côn thu inox D300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Cút inox D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Ống inox 304 D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,114100m
4Ubolt DN200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Nở thép M10x12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Thép V 50x50x5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,02kg
7Inox phi 8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8kg
V Xây dựng các hố van, hố đồng hồ
1Đào móng hố van, hố đồng hồ, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,9756m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9523m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0265100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1789m3
5Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,9152m2
6Bê tông giằng, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3287m3
7Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0379100m2
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2128m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
10Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0299100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0599100m3
W Cấp thoát nước, thiết bị vệ sinh phòng bảo vệ
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt hộp đựngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt chậu rửa LavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Van xả+si phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Bình nóng lạnh 20lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Ống cấp nước lạnh PPR D20, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
12Ống cấp nước nóng PPR D20, PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
13Cút PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Tê PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Tê PPR D20 ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Cút PPR D20 ren trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
17Van PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Tê D20 ren ngoài inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Kép D20 ren ngoài inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
20Lơ D20 ren ngoài inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Ống uPVC D110, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
22Ống uPVC D75, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
23Ống uPVC D42, C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
24Y nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Y nhựa uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Y thu nhựa uPVC D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Cút uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Cút uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Cút uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Chếch uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Chếch uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Mang sông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Mang sông uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
X Bể phốt
1Đào móng bể phốt, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,6672m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,609m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1578m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1458tấn
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0634100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3184m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0016m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0016m2
10Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,0016m2
11Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,444m2
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
13Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0475tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0256100m2
15Lắp dựng tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0422100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0844100m3
Y Hàng rào nhà trạm bơm cấp 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,002m3
2Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2383m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3202m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2212m3
5Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4191m3
6Ván khuôn giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0381100m2
7Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0292tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5779m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7841m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,0151m2
11Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,256m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,2711m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8127m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0519100m3
Z Cổng, sân bê tông nhà trạm bơm cấp 2
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,2668m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,0889m3
3Nilong chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,8894m2
4Cắt khe 1x4 tạo rãnh của đường bê tông vào trạm xử lý nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,38810m
5Sản xuất cửa cổng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,6517kg
6Lắp dựng cửa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,888m2
7Bánh xe cửa cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
AA XÂY DỰNG BỂ CHỨA NƯỚC
AB Xây dựng bể nước 100+200m3
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1952100m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,3911m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,8389m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,0262m3
5Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7387100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5089tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3407tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,635tấn
9Bê tông vách bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,9634m3
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, Ván khuôn vách bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6852100m2
11Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0312tấn
12Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,294tấn
13Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,3772m3
14Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, Ván khuôn sàn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,803100m2
15Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2437tấn
16Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0204tấn
17Thi công thanh trương nở HyperstopChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,66m
18Chống thấm nền, vách bể bằng Neopress Crystal kết hợp RevinexChương V: Yêu cầu về kỹ thuật475,5684m2
19Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300,3398m2
20Trát vách bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật337,414m2
21Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138,1544m2
22Đánh bóng thành trong bể, đáy bể bằng vữa XM nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,9244m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9794100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4597100m3
25Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Thang inox xuống bể (2 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,4241kg
27Bu lông+vít nở M8x50 inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
AC Xây dựng bể nước 20m3 ( 2 cái)
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,48m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1625tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8668tấn
7Bê tông vách bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, Ván khuôn vách bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,972100m2
9Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0049tấn
10Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9279tấn
11Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3864m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, Ván khuôn sàn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4254100m2
13Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4436tấn
14Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1527tấn
15Thi công thanh trương nở HyperstopChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
16Chống thấm nền, vách bể bằng Neopress Crystal kết hợp RevinexChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,944m2
17Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,32m2
18Trát vách bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,624m2
19Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
20Đánh bóng thành trong bể, đáy bể bằng vữa XM nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,944m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0588100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,196100m3
23Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AD CẢI TẠO CÁC BỂ NƯỚC
AE Cải tạo bể nước 170 m3
1Khoan tạo lỗ đường ống qua vách bể, xử lý chống thấm cổ ống bằng sika chuyên dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5lỗ
2Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,15m2
3Chống thấm bể bằng dung dịch sikatop seal107Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật245,58m2
4Ốp bể gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,58m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
6Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,85m2
7Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m2
8Sơn tường ngoài bể bằng sơn chống thấm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
9Xây cửa thăm bể (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
10Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AF Cải tạo bể nước Công Binh
1Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,4968m2
2Quét dung dịch bể bằng sikatop seal107Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,1484m2
3Ốp bể gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7484m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
5Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2744m2
6Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
7Sơn tường ngoài bể bằng sơn chống thấm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
8Xây cửa thăm bể (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
9Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,4968m2
11Quét dung dịch bể bằng sikatop seal107Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,1484m2
12Ốp bể gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7484m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
14Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2744m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác ,75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
16Sơn tường ngoài bể bằng sơn chống thấm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
17Xây cửa thăm bể (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
18Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AG Cải tạo bể nước Ban chỉ huy Phòng thủ đảo
1Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,4968m2
2Quét dung dịch bể bằng sikatop seal107Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,1484m2
3Ốp bể gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,7484m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
5Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2744m2
6Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m2
7Sơn tường ngoài bể bằng sơn chống thấm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
8Xây cửa thăm bể (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
9Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AH LẮP ĐẶT VÀ HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE DN75, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
7Ống thép tráng kẽm DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
8Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242100m
9Ống thép tráng kẽm DN80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396100m
10Lắp đặt Tê thu HDPE DN90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Tê thu HDPE DN90/63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt Tê thu HDPE DN75/63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Lắp đặt Tê thu HDPE DN75/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt Tê thu HDPE DN63/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Lắp đặt ống Tê HDPE DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt ống Tê HDPE DN63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x1.1/4''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN110x2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Đầu nối bích và vành bích thép D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cặp bích
20Khâu nối ren ngoài HDPE D40x1.1/4''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Khâu nối ren ngoài HDPE D63x2''Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Mối nối mềm EB D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Cút 90 độ HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Cút 90 độ HDPE D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Cút 90 độ HDPE D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Côn thu HDPE D110/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Côn thu HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Côn thu HDPE D63/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Côn thu HDPE D75/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Côn thu HDPE D75/63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Côn thu HDPE D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Mang sông HDPE D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Van cồng BB DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AI Cụm đồng hồ đấu nối
1Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
2Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
3Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
6Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
7Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m
8Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
9Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
AJ Cụm van điều chỉnh D50
1Van cổng BB D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Mối nối mềm BE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Đầu nối bích HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Bích thép rỗng D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
5Chụp mũ van D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Ống uPVC D110, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
AK Cụm van điều chỉnh D65
1Van cổng BB D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Mối nối mềm BE D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Đầu nối bích HDPE D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Bích thép rỗng D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
5Chụp mũ van D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Ống uPVC D110, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
AL Cụm van điều chỉnh D100
1Van cổng BB D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Mối nối mềm BE D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Đầu nối bích HDPE D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Bích thép rỗng D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cặp bích
5Chụp mũ van D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Ống uPVC D110, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
7Thử áp lực đường ống HDPE D40-110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74100m
AM Đào đắp đường ống HDPE
1Cắt đường bê tông bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
2Tháo dỡ gạch bê tông tự chènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật472m2
3Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519m3
4Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,945100m3
5Đệm cát vàng đường ống dày 5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m3
7Đắp cát đường ống dày 10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,4m3
9Lát gạch xi măng block tự chènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật354m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,245100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
12Thuê tàu biển có tải trọng 450-1000 tấn vận chuyển vật tư từ thành phố Hải Phòng ra đến khu neo đậu đảo Bạch Long Vĩ (khoảng 140km)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.496,8385tấn
13Bốc xếp, vật tư, phụ kiện từ tàu biển lên cầu tàu tại bờ đảo bằng cơ giới kết hợp thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.496,8385tấn
14Vận chuyển từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển > 500m - Vật tư, phụ kiện và thiết bị phục vụ thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104tấn
15Bốc xếp lên, bốc xếp xuống, vận chuyển bằng xe cơ giới toàn bộ vật tư từ bờ đảo đến các vị trí thi công cự ly vận chuyển tạm tính 3kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.392,8385tấn
AN Chi tiết Neo ống loại 1
1Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,152m3
2Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
3Ván khuôn bệ neo ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3744100m2
4Nở inox M8x10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288cái
5Tấm nệm cao su 200x50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
6Colie thép 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
7Nhân công lắp đặt đai neo ống vào ta luyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
AO Chi tiết Neo ống vào taluy
1Nở inox M8x10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
2Nở inox M8x8cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật288cái
3Tấm nệm cao su 100x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
4Colie thép 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144cái
5Bu lông M10x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144bộ
6Thép V50x50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,392kg
7Nhân công lắp đặt đai neo ống vào ta luyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
AP II. TRẠM RA ĐA 27/E295/F363
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Lắp đặt máy bơm tăng áp công suất 2.2kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 máy
4Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m3
5Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4462100m3
6Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
13Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AQ III. TRẠM RA ĐA 490/D151
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
4Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m3
5Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0319100m3
6Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
7Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
13Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AR IV. TRẠM CHINH SÁT KỸ THUẬT/BTL BÙNG 1 HẢI QUÂN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,5m3
4Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7883100m3
5Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
12Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AS V. ĐỒN BIÊN PHÒNG BẠCH LONG VỸ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
4Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m3
5Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4434100m3
6Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
13Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,8452m2
16Chống thấm bể bằng sikatop seal107Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,6236m2
17Ốp bể gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,9812m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,22m2
19Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3216m2
20Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9m2
21Sơn tường ngoài bể bằng sơn chống thấm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,22m2
22Xây cửa thăm bể (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1công
23Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AT BAN CHQS HUYỆN BẠCH LONG VỸ
AU Lắp đặt đường ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
4Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m3
5Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7409100m3
AV Hố đồng hồ (2 cái)
1Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
8Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AW Xây dựng bể nước 20m3 ( 1 cái)
1Đào móng bể bằng thủ công, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,74m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
3Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4m3
4Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0812tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4333tấn
7Bê tông vách bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, Ván khuôn vách bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m2
9Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
10Cốt thép vách bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,464tấn
11Bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1932m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, Ván khuôn sàn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2127100m2
13Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2218tấn
14Cốt thép sàn bể, đường kính cốt thép >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
15Thi công thanh trương nở HyperstopChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
16Chống thấm nền, vách bể bằng Neopress Crystal kết hợp RevinexChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,472m2
17Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,16m2
18Trát vách bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,312m2
19Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
20Đánh bóng thành trong bể, đáy bể bằng vữa XM nguyên chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,972m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0294100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
23Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AX Cải tạo bể nước 100m3 (2 cái)
1Phá lớp vữa trát tường trong và ngoài bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật401,7536m2
2Chống thấm bể bằng sikatop seal107Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật243,344m2
3Ốp bể gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,04m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,72m2
5Trát trần bể, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,8992m2
6Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,48m2
7Sơn tường ngoài bể bằng sơn chống thấm các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,72m2
8Xây cửa thăm bể (Nhân công bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
9Nắp bể bằng INOX + khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
AY VII. TRẠM 1 CẢNH SÁT BIỂN/BTL VÙNG 1 CẢNH SÁT BIỂN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32, PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
3Đào đất đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m3
4Đắp đất đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2203100m3
5Mang sông uPVC ren ngoài DN42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Cút 90 độ HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Van ren trong DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Rắc co đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Đồng hồ DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Van 1 chiều DN32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ống uPVC D42, PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
12Cút 90 độ uPVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Hộp đồng hồ CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AZ CHI PHÍ THIẾT BỊ
BA HỆ THỐNG LỌC NƯỚC
BB Phần trợ lắng
1Bơm định lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Thùng chứa hóa chất 120lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Hóa chất trợ lắng (Phèn lỏng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50Kg
BC Hệ thống lọc RO 10.000l/h
1Máy bơm nước nguồn công suất 5,5KW 3M40- Hãng Ewara ''Qmax: 22m3/h- Đầu inox, cánh bơm Inox 304- Chiều cao đẩy 42,5m- Điện 380v - 50Hz(1 bơm dự phòng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Cột Composite 3672- Lưu lượng 16m3/h- Lưu lượng qua vật liệu 10,2m3/h- DxH: 900*1800 = 1620000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
3Van tự động 3 F74''- Tự động rửa vật liệu theo thời gianChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
4Van tự động 5 F75- Tự động hoàn nguyên theo lưu lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
5Sỏi thạch anh đỡ vật liệu'- kích thước 6x10- Bảo vệ trõ lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bao
6Cát thạch anh- kích thước 1x2- loại bỏ cặn lơ lửng và hấp thụ kim loại nặngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Bao
7Quặng Mangan (Filox)- Hấp thụ sắt trong nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200Kg
8Than Hoạt tính - Hấp thụ chất hữu cơ- Hấp thụ chất gây màu, mùi, vị trong nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700kg
9Hạt Cation làm mềm nước- Hấp thụ Canxi và Mage, bảo vệ màng ROChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000Lít
10Fil 7 lõi 30" - Lọc cặn có kích thước lớn hơn 5Mc trước khi vào màng (Lõi PP này có thời gian thay sớm tùy thuộc tần xuất chạy máy và chất lượng nước nguồn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
11Lõi PP20"- Lõi lọc PP kích thước khe hở 5 McChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Cái
12Van điện từ- Chống tự chảy và điều khiển đường đi của nước.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
13Máy bơm chuyên dụng đẩy màng RO 7,5Kw- Buồng và cách Inox 304- Qmax 14m3- Hmax 146m- Điện áp: 380v - 50HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14Vỏ màng RO Inox 8080- Vỏ chứa 2 màng 8040Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
15Màng RO 8040- Màng áp cao 8040 chuyên xử lý nước nhiễm mặnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Cái
16Lưu lượng kế 10m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
17Tủ điều khiển- Điều khiển hoạt động của máy- Hiển thị thông số chất lượng nước đầu vào và đầu ra- Hiển thị lưu lượng nước tại thời điểm lọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
18Đường ống hàn nhiệt và dây điện trong máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
19Đường ống PVC ngoài máy và nước thảiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
20Dây điện và phụ kiện, giá đỡ toàn hệ thốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
21Đồng hồ ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Cái
22Bộ diệt khuẩn UV 40W - Diệt khuẩn bằng công nghệ UVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
23Thùng muối hoàn nguyên 500lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
24Khung máy Inox - Khung máy bằng Inox 304 chứa hệ thống đầu máy, tủ điện- Chân máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
25Hệ thống rửa màng và phụ kiện thiết kế và vận hành hoàn toàn tự động, không dùng hóa chấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
26Vận chuyển (ước tính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
27Nhân công lắp đặt hoàn thiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gói
BD HỆ THỐNG MÁY BƠM
1Bơm trục đứng Qmax=22m3/h, Hmax=222m, P=15kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Bơm hỏa tiễn Qmax=18m3/h, Hmax=170m, P=7.5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Bơm trục ngang Qmax=22m3/h, Hmax=42,5m, P=5,5kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Bơm li tâm, P=3kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bơm trục đứng, P=4kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Ổn áp LiOA 60KVA 3 pha SH3-60KIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 01 công trình thi công tại các huyện đảo.- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
3 Cán bộ cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
4 Kỹ sư điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp bằng đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm.- Nhà thầu phải nộp kèm: Bằng cấp, chứng chỉ scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực; Hợp đồng lao động; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự thể hiện kinh nghiệm trong công việc với vai trò tương tự kèm theo hợp đồng thi công hoặc các tài liệu khác tương đương.32
6 Công nhân 20 - Công nhân có chứng chỉ nghề thuộc các ngành: Nề, hàn, cốp pha, cấp thoát nước, điện, bê tông, cốt thép …- Tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định căn cứ vào thời gian cấp chứng chỉ.- Nhà thầu phải nộp kèm: Chứng chỉ nghề và chứng minh nhân dân/căn cước công dân scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào > 0,8 m3 Máy xúc đào > 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ > 5 tấn Ô tô tự đổ > 5 tấn2
3 Máy trộn vữa > 80L Máy trộn vữa > 80L1
4 Máy trộn bê tông > 250L Máy trộn bê tông > 250L1
5 Máy hàn ≥ 23KW Máy hàn ≥ 23KW1
6 Máy khoan ≥ 1,5KW Máy khoan ≥ 1,5KW1
7 Máy đo vạn năng Máy đo vạn năng1
8 Đồng hồ đo áp lực Đồng hồ đo áp lực1
9 Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW Máy cắt bê tông ≥ 1,5KW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW Máy cắt gạch đá ≥ 1,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->