Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130457 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tiền sử dụng đất đấu giá được phê duyệt tại Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An; Ngân sách xã Lưu Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:28:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,324,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4933563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415559375E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.927.132.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 7 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 50 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | DTG>=1,6 m3, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 16 T , đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 8 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 25 T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 110CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | TT ≥ 12T, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS ≥ 300CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 130-140CV, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 50kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 660m3/h Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS>= 5kW, đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn) Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn tiền sử dụng đất đấu giá được phê duyệt tại Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An; Ngân sách xã Lưu Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
- Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Quốc Giáp – Chủ tịch UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ông Nguyễn Quốc Giáp – Chủ tịch UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẤU NỐI QUỐC LỘ 7 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,4966 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,1401 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0365 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 61,742 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4793 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 103,2 | m3 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0578 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0578 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3 | 100m2 |
| 10 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,3 | 100m2 |
| 11 | Đất đắp K98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 284,316 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,15 | 100m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0852 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,126 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4425 | m2 |
| 16 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0302 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0244 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0646 | tấn |
| 19 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3109 | m2 |
| 20 | Mùn cưa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0041 | m2 |
| 21 | Mũ nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 11 | bộ |
| 22 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0053 | m3 |
| 23 | Gia công thanh truyền lực D>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0264 | tấn |
| 24 | Gia công thanh truyền lực D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1686 | tấn |
| 25 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6217 | m2 |
| 26 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0108 | m3 |
| 27 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0072 | m3 |
| 28 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,36 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | 100m2 |
| 30 | Đổ BTXM, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28,9 | m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,02 | 100m2 |
| 32 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 19,38 | m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,34 | 100m2 |
| 34 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5848 | 100m3 |
| 35 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,243 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,243 | 100m2 |
| 37 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,243 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,243 | 100m2 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,3107 | 100m3 |
| 40 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7826 | 100m3 |
| 41 | Đất đắp K98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 346,6672 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6215 | 100m3 |
| 43 | Rải thảm BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,24 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,24 | 100m2 |
| 45 | Rải thảm BTN C19 dày 7cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,24 | 100m2 |
| 46 | Bù vênh BTN C19 dày 8,8 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,2427 | 100m2 |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,24 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng biển báo hình chữ nhật I414 KT100x160cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 49 | Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác KT 70cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 50 | Sản xuất lắp dựng biển báo vuông KT 60x60cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 51 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,25 | m3 |
| 52 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,75 | m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu trắng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,833 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,875 | m2 |
| 55 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,3 | m2 |
| 56 | Đinh phản quang kt 110x130x25 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20 | viên |
| 57 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,304 | m3 |
| 58 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,036 | m3 |
| 59 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,35 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 5m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cột |
| 61 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cần đèn |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II - Cự ly - 2,6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,7558 | 100m3/1km |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV - Cự ly - 2,6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5848 | 100m3/1km |
| 64 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,3406 | 100m3 |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại cảnh báo tam giác- cạnh 87.5cm (KH 20%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5 (KH20%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật kt 87.5x37.5 (KH20%) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3 | cái |
| 4 | Cọc nhựa D50, L=1.2m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26 | cái |
| 5 | Khuyên luồn dây phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 78 | cái |
| 6 | Miếng dán phản quang cọc nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6738 | m2 |
| 7 | Dây phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,35 | cuộn |
| 8 | Đèn chớp nháy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5 | cái |
| 9 | Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7632 | m3 |
| 10 | Cột đỡ biển báo | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 27 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15 | công |
| C | PHẦN TUYẾN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1254 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8166 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn ốp mái taluy | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0948 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,9531 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1689 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6.578,7692 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 51,0695 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 581,3872 | m3 |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9592 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 5,9592 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2245 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 24,2245 | 100m2 |
| 13 | Đất đắp K98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1.601,7218 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,1122 | 100m3 |
| 15 | Trải vải địa kỹ thuật cường độ 200kN/m vị trí đắp cao | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6265 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3434 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5084 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7848 | m2 |
| 19 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1218 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3201 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,847 | tấn |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,0757 | m2 |
| 23 | Mùn cưa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0543 | m2 |
| 24 | Mũ nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 144,2222 | bộ |
| 25 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0688 | m3 |
| 26 | Gia công thanh truyền lực D>18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3593 | tấn |
| 27 | Gia công thanh truyền lực D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2948 | tấn |
| 28 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,4623 | m2 |
| 29 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,147 | m3 |
| 30 | Chèn khe matit | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0712 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 56,6556 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5751 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5751 | 100m3 |
| 34 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3607 | 100m2 |
| 35 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,3607 | 100m2 |
| 36 | Đất đắp K98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 156,0862 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1803 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,72 | m3 |
| 39 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0987 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0987 | 100m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | 100m2 |
| 42 | Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,54 | 100m2 |
| 43 | Rải vải lọc HD200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,0916 | 100m2 |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,9165 | m3 |
| 45 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 92,7494 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PVC, D21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,342 | 100m |
| 47 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0058 | 100m3 |
| 48 | Vải địa kỹ thuật không dệt bọc đầu ống PVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0144 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông gia cố bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 59,1192 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6001 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6001 | 100m3 |
| 52 | Côt thép khung gia cố , đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7963 | tấn |
| 53 | Cốt thép khung gia cố đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,6513 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung gia cố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,6134 | 100m2 |
| 55 | Bạt xác rắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,7161 | 100m2 |
| 56 | Ống nhựa PVC, D21 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,026 | 100m |
| 57 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0173 | 100m3 |
| 58 | Vải địa kỹ thuật không dệt bọc đầu ống PVC | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0432 | 100m2 |
| 59 | Rải vải lọc HD200 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,3244 | 100m2 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 93,2436 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 282,5676 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông chân khay bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,5 | m3 |
| 63 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2284 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2284 | 100m3 |
| 65 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 3,15 | m3 |
| 66 | Ván khuôn chân khay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9 | 100m2 |
| 67 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8888 | 100m3 |
| 68 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 62,6082 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,486 | 100m3 |
| 70 | Đóng cọc cừ BTCT DƯL SW300 - 6m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,74 | 100m |
| 71 | Đổ bê tông dầm khóa đầu cọc bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,7 | m3 |
| 72 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2406 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2406 | 100m3 |
| 74 | Cốt thép dầm khóa đầu cọc, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1825 | tấn |
| 75 | Cốt thép dầm khóa đầu cọc, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,7512 | tấn |
| 76 | Ván khuôn dầm khóa đầu cọc | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,343 | 100m2 |
| 77 | Đổ bê tông tường chắn bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 213,75 | m3 |
| 78 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1696 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,1696 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn thép, VK tường chắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,445 | 100m2 |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0688 | m3 |
| 82 | Ống nhựa PVC, D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2385 | 100m |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,0755 | 100m2 |
| 84 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,6516 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1215 | 100m3 |
| 86 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5771 | 100m3 |
| 87 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 95,17 | rọ |
| 88 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48,3547 | 100m3 |
| 89 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 798,9711 | m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,2022 | 100m3 |
| 91 | Đổ bê tông tường chắn BTCT bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 748,17 | m3 |
| 92 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5939 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,5939 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, VK tường chắn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,988 | 100m2 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,4099 | m3 |
| 96 | Ống nhựa PVC, D100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6853 | 100m |
| 97 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6386 | 100m2 |
| 98 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,5612 | m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1829 | 100m3 |
| 100 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1829 | 100m3 |
| 101 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 57 | rọ |
| 102 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 15,8744 | tấn |
| 103 | Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,2885 | tấn |
| 104 | Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác KT 70cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cái |
| 105 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,25 | m3 |
| 106 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,75 | m3 |
| 107 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,414 | m3 |
| 108 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,234 | m3 |
| 109 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,306 | m3 |
| 110 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,016 | tấn |
| 111 | Sơn cọc H bằng bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,6712 | m2 |
| 112 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0276 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cọc, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | cấu kiện |
| 114 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1733 | m3 |
| 115 | Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,385 | m3 |
| 116 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0185 | tấn |
| 117 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0257 | 100m2 |
| 118 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,9925 | m2 |
| 119 | Lắp đặt cọc, cột | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cấu kiện |
| 120 | Lỗ khoan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | 1 lỗ khoan |
| 121 | Vít nở | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 28 | cái |
| 122 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,385 | m3 |
| 123 | Thanh giữa L=3.32m, tôn dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | tấm |
| 124 | Tấm đầu 1, L=5.38m, tôn dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 125 | Tấm đầu 2, L=0.715m, tôn dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tôn hộ lan | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 150 | m |
| 127 | Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=2.15m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50 | cột |
| 128 | Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=1.932m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 129 | Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=1.667m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2 | cột |
| 130 | Ép cột hộ lan sâu 1,4m | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,756 | 100m |
| 131 | Bản đệm 300x70x5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cái |
| 132 | Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cái |
| 133 | Bu lông M19 liên kết cột L=178mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cái |
| 134 | Bu lông M16 liên kết tấm L=47mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 540 | cái |
| 135 | Mắt phản quang | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54 | cái |
| 136 | Đào hố cột, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,2 | m3 |
| 137 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,96 | m3 |
| 138 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,24 | m3 |
| 139 | Ống thép mạ kẽm D76 dày 3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 26,4 | m |
| 140 | Thép D14mm dày 25cm chống xoay | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,2 | kg |
| 141 | Lắp đặt tiêu dẫn hướng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 142 | Sản xuất lắp dựng biển báo hình chữ nhật I414 KT63x50cm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12 | cái |
| 143 | Thép đai liên kết tiêu và cột kt 200x30x3mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,84 | kg |
| 144 | Lỗ khoan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 48 | 1 lỗ khoan |
| 145 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,18 | m2 |
| 146 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 46,2 | m2 |
| 147 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 58,1418 | m3 |
| 148 | Cốt thép thân cống đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5963 | tấn |
| 149 | Cốt thép thân cống đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,2865 | tấn |
| 150 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 287,12 | m2 |
| 151 | Ván khuôn thân cống | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,879 | 100m2 |
| 152 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | đoạn cống |
| 153 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 36 | mối nối |
| 154 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | cấu kiện |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 37 | cấu kiện |
| 156 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 14,2447 | 10 tấn/1km |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,8317 | 100m3 |
| 158 | Đắp VL chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2414 | 100m3 |
| 159 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5278 | m3 |
| 160 | Đay tẩm nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 50,925 | m2 |
| 161 | Vải tẩm nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 54,999 | m2 |
| 162 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 30,8295 | m3 |
| 163 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2387 | m3 |
| 164 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,956 | m3 |
| 165 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5718 | 100m2 |
| 166 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,5129 | tấn |
| 167 | Đổ bê tông tường bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 22,3898 | m3 |
| 168 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2273 | 100m3 |
| 169 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2273 | 100m3 |
| 170 | Ván khuôn thép, VK tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,5973 | 100m2 |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2606 | 100m3 |
| 172 | Đắp VL chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0538 | 100m3 |
| 173 | Đổ bê tông tường bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 23,9142 | m3 |
| 174 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2427 | 100m3 |
| 175 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2427 | 100m3 |
| 176 | Ván khuôn thép, VK tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,6649 | 100m2 |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,4854 | 100m3 |
| 178 | Đắp VL chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0926 | 100m3 |
| 179 | Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 13,95 | m3 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân gia cố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1298 | 100m2 |
| 181 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,185 | m3 |
| 182 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,9619 | 100m3 |
| 183 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6,7494 | m3 |
| 184 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khung gia cố | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,044 | 100m2 |
| 185 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,2498 | m3 |
| 186 | Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,6699 | m3 |
| 187 | Ván khuôn thép, ván khuôn bậc nước | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,108 | 100m2 |
| 188 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 12,454 | m3 |
| 189 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,3825 | m3 |
| 190 | Đắp VL chọn lọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0048 | 100m3 |
| 191 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2084 | tấn |
| 192 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0059 | tấn |
| 193 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,352 | m3 |
| 194 | Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | m3 |
| 195 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1412 | m3 |
| 196 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1407 | 100m2 |
| 197 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0493 | 100m3 |
| 198 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0974 | tấn |
| 199 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,001 | tấn |
| 200 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 201 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 202 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2805 | m3 |
| 203 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0084 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cấu kiện |
| 205 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 206 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 207 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0687 | 10 tấn/1km |
| 208 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0059 | tấn |
| 209 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,197 | tấn |
| 210 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0098 | tấn |
| 211 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,352 | m3 |
| 212 | Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | m3 |
| 213 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,6888 | m3 |
| 214 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1955 | 100m2 |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1858 | 100m3 |
| 216 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0974 | tấn |
| 217 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,001 | tấn |
| 218 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 219 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 220 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2805 | m3 |
| 221 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0084 | 100m2 |
| 222 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cấu kiện |
| 223 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 224 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 225 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0687 | 10 tấn/1km |
| 226 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0148 | tấn |
| 227 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2084 | tấn |
| 228 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0059 | tấn |
| 229 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,352 | m3 |
| 230 | Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | m3 |
| 231 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,1412 | m3 |
| 232 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1407 | 100m2 |
| 233 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0493 | 100m3 |
| 234 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0974 | tấn |
| 235 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,001 | tấn |
| 236 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 237 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 238 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2805 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0084 | 100m2 |
| 240 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cấu kiện |
| 241 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 242 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 243 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0687 | 10 tấn/1km |
| 244 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0059 | tấn |
| 245 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1983 | tấn |
| 246 | Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0081 | tấn |
| 247 | Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,352 | m3 |
| 248 | Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,56 | m3 |
| 249 | Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,644 | m3 |
| 250 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố ga | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,191 | 100m2 |
| 251 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1729 | 100m3 |
| 252 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0974 | tấn |
| 253 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,001 | tấn |
| 254 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 255 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0859 | tấn |
| 256 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2805 | m3 |
| 257 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0084 | 100m2 |
| 258 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | cấu kiện |
| 259 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 260 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1 | Lần cẩu |
| 261 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0118 | 10 tấn/1km |
| 262 | Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0118 | tấn |
| 263 | Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 9,8926 | tấn |
| 264 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 53,64 | m3 |
| 265 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 175,8062 | m3 |
| 266 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 10,4286 | 100m2 |
| 267 | Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,151 | 100m3 |
| 268 | Cốt thép tấm đan D | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 4,8184 | tấn |
| 269 | Cốt thép tấm đan D>10mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,7397 | tấn |
| 270 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 72,2352 | m3 |
| 271 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7,3451 | 100m2 |
| 272 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 447 | cấu kiện |
| 273 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 223,5 | Lần cẩu |
| 274 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 223,5 | Lần cẩu |
| 275 | Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6976 | 10 tấn/1km |
| 276 | Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 1,531 | m3 |
| 277 | Cốt thép thân cống đường kính | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1436 | tấn |
| 278 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | đoạn ống |
| 279 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 6 | mối nối |
| 280 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cấu kiện |
| 281 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 7 | cấu kiện |
| 282 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,3751 | 10 tấn/1km |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,2227 | 100m3 |
| 284 | Đất đắp K95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 18,2523 | m3 |
| 285 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,1417 | 100m3 |
| 286 | Đay tẩm nhựa | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,142 | m2 |
| 287 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0546 | m3 |
| 288 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 20,859 | m2 |
| 289 | Bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 2,555 | m3 |
| 290 | Vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,665 | m3 |
| 291 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 0,0689 | 100m2 |
| 292 | Rãnh đá hộc xây, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 17,6 | m3 |
| 293 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 8,96 | m3 |
| 294 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II - Cự ly - 2,6 | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,85 | 100m3/1km |
| 295 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC | 68,85 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4933563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415559375E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.927.132.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ); | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tự hành | TT ≥ 7 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | TT ≥ 50 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | DTG>=1,6 m3, đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi | TT ≥ 16 T , đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | TT ≥ 8 T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung | TT ≥ 25 T, đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | CS ≥ 110CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | TT ≥ 12T, đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | DT >=250 lít, đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc | CS ≥ 300CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy rải thảm | CS>= 130-140CV, đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Búa rung | CS>= 50kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | CS>= 660m3/h Đang hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | CS>= 5kW, đang hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu tưới nhựa | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy thủy bình điện tử | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy đầm dùi | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy đầm đất cầm tay | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy bơm nước | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy cắt uốn | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi