Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130802-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20220130457
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền sử dụng đất đấu giá được phê duyệt tại Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An; Ngân sách xã Lưu Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:28:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,324,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4933563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415559375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.927.132.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 7 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 50 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG>=1,6 m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 16 T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 8 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 25 T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT ≥ 12T, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 300CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị CS>= 130-140CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị CS>= 50kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS>= 660m3/h Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS>= 5kW, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng và chi phí đảm bảo giao thông công trình: Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn)
Đường giao thông Ven Sông Lam từ cầu BaRa đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn tiền sử dụng đất đấu giá được phê duyệt tại Quyết định số 2648/QĐ-UBND ngày 29/6/2018 của UBND tỉnh Nghệ An; Ngân sách xã Lưu Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Giao thông vận tải - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Sở GTVT, UBND xã Lưu Sơn. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Lưu Sơn. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Lưu Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Nguyễn Quốc Giáp – Chủ tịch UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Quốc Giáp – Chủ tịch UBND xã Lưu Sơn - Địa chỉ: xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0346.887.481
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẤU NỐI QUỐC LỘ 7
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,4966100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,1401100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0365100m3
4Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,742m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4793100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC103,2m3
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0578100m3
8Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0578100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3100m2
10Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,3100m2
11Đất đắp K98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC284,316m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,15100m3
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0852tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,126tấn
15Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4425m2
16Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0302m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0244tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0646tấn
19Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3109m2
20Mùn cưaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0041m2
21Mũ nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC11bộ
22Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0053m3
23Gia công thanh truyền lực D>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0264tấn
24Gia công thanh truyền lực DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1686tấn
25Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6217m2
26Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0108m3
27Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0072m3
28Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,36100m2
29Rải thảm BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,34100m2
30Đổ BTXM, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,9m3
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,02100m2
32Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,38m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,34100m2
34Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5848100m3
35Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,243100m2
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,243100m2
37Rải thảm BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,243100m2
38Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,243100m2
39Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,3107100m3
40Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7826100m3
41Đất đắp K98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC346,6672m3
42Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6215100m3
43Rải thảm BTN C12.5 dày 5cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,24100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,24100m2
45Rải thảm BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,24100m2
46Bù vênh BTN C19 dày 8,8 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,2427100m2
47Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,24100m2
48Sản xuất lắp dựng biển báo hình chữ nhật I414 KT100x160cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
49Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác KT 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
50Sản xuất lắp dựng biển báo vuông KT 60x60cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
51Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,25m3
52Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,75m3
53Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu trắngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,833m2
54Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,875m2
55Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,3m2
56Đinh phản quang kt 110x130x25Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20viên
57Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,304m3
58Bê tông đệm, đá 4x6, mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,036m3
59Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,35m3
60Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, chiều cao cột 5mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cột
61Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cần đèn
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II - Cự ly - 2,6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,7558100m3/1km
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV - Cự ly - 2,6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5848100m3/1km
64San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3406100m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt các loại cảnh báo tam giác- cạnh 87.5cm (KH 20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87.5 (KH20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15cái
3Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật kt 87.5x37.5 (KH20%)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
4Cọc nhựa D50, L=1.2mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26cái
5Khuyên luồn dây phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC78cái
6Miếng dán phản quang cọc nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6738m2
7Dây phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,35cuộn
8Đèn chớp nháyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5cái
9Bê tông chân cột, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7632m3
10Cột đỡ biển báoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27cái
11Nhân công đảm bảo ATGTChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15công
C PHẦN TUYẾN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1254100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8166100m3
3Đào khuôn ốp mái taluyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0948100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,9531100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1689100m3
6Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6.578,7692m3
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC51,0695100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC581,3872m3
9Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9592100m3
10Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,9592100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,2245100m2
12Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC24,2245100m2
13Đất đắp K98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.601,7218m3
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,1122100m3
15Trải vải địa kỹ thuật cường độ 200kN/m vị trí đắp caoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6265100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3434tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe dọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5084tấn
18Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7848m2
19Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1218m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3201tấn
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe giãn, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,847tấn
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,0757m2
23Mùn cưaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0543m2
24Mũ nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC144,2222bộ
25Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0688m3
26Gia công thanh truyền lực D>18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,3593tấn
27Gia công thanh truyền lực DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2948tấn
28Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,4623m2
29Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,147m3
30Chèn khe matitChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0712m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC56,6556m3
32Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5751100m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5751100m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3607100m2
35Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,3607100m2
36Đất đắp K98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC156,0862m3
37Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1803100m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,72m3
39Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0987100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0987100m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m2
42Thi công lớp đá dăm tiêu chuẩn 4x6cm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,54100m2
43Rải vải lọc HD200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0916100m2
44Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,9165m3
45Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC92,7494m3
46Ống nhựa PVC, D21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,342100m
47Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0058100m3
48Vải địa kỹ thuật không dệt bọc đầu ống PVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0144100m2
49Đổ bê tông gia cố bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,1192m3
50Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6001100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6001100m3
52Côt thép khung gia cố , đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7963tấn
53Cốt thép khung gia cố đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6513tấn
54Ván khuôn thép. Ván khuôn khung gia cốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,6134100m2
55Bạt xác rắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,7161100m2
56Ống nhựa PVC, D21Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,026100m
57Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0173100m3
58Vải địa kỹ thuật không dệt bọc đầu ống PVCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0432100m2
59Rải vải lọc HD200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,3244100m2
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC93,2436m3
61Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC282,5676m3
62Đổ bê tông chân khay bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,5m3
63Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2284100m3
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2284100m3
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,15m3
66Ván khuôn chân khayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9100m2
67Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8888100m3
68Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,6082m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,486100m3
70Đóng cọc cừ BTCT DƯL SW300 - 6mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,74100m
71Đổ bê tông dầm khóa đầu cọc bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,7m3
72Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2406100m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2406100m3
74Cốt thép dầm khóa đầu cọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1825tấn
75Cốt thép dầm khóa đầu cọc, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7512tấn
76Ván khuôn dầm khóa đầu cọcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,343100m2
77Đổ bê tông tường chắn bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC213,75m3
78Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1696100m3
79Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1696100m3
80Ván khuôn thép, VK tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,445100m2
81Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0688m3
82Ống nhựa PVC, D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2385100m
83Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,0755100m2
84Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,6516m3
85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1215100m3
86Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5771100m3
87Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC95,17rọ
88Đào móng tường chắn, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC48,3547100m3
89Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC798,9711m3
90Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,2022100m3
91Đổ bê tông tường chắn BTCT bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC748,17m3
92Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5939100m3
93Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,5939100m3
94Ván khuôn thép, VK tường chắnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,988100m2
95Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,4099m3
96Ống nhựa PVC, D100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6853100m
97Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6386100m2
98Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,5612m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1829100m3
100Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1829100m3
101Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC57rọ
102Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,8744tấn
103Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,2885tấn
104Sản xuất lắp dựng biển báo tam giác KT 70cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cái
105Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,25m3
106Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,75m3
107Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,414m3
108Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,234m3
109Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,306m3
110Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,016tấn
111Sơn cọc H bằng bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,6712m2
112Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0276100m2
113Lắp đặt cọc, cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cấu kiện
114Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1733m3
115Bê tông móng biển báo, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,385m3
116Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0185tấn
117Ván khuôn thép, ván khuôn cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0257100m2
118Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9925m2
119Lắp đặt cọc, cộtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cấu kiện
120Lỗ khoan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC281 lỗ khoan
121Vít nởChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28cái
122Đào móng cột, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,385m3
123Thanh giữa L=3.32m, tôn dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50tấm
124Tấm đầu 1, L=5.38m, tôn dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
125Tấm đầu 2, L=0.715m, tôn dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
126Lắp đặt tôn hộ lanChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
127Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=2.15mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50cột
128Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=1.932mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
129Cột thép D141,3mm dày 4.5mm, L=1.667mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cột
130Ép cột hộ lan sâu 1,4mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,756100m
131Bản đệm 300x70x5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54cái
132Nắp tôn bịt đầu cọc dày 5mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54cái
133Bu lông M19 liên kết cột L=178mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54cái
134Bu lông M16 liên kết tấm L=47mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC540cái
135Mắt phản quangChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54cái
136Đào hố cột, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2m3
137Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,96m3
138Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,24m3
139Ống thép mạ kẽm D76 dày 3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,4m
140Thép D14mm dày 25cm chống xoayChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,2kg
141Lắp đặt tiêu dẫn hướngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
142Sản xuất lắp dựng biển báo hình chữ nhật I414 KT63x50cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12cái
143Thép đai liên kết tiêu và cột kt 200x30x3mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,84kg
144Lỗ khoan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC481 lỗ khoan
145Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,18m2
146Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - Màu vàngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC46,2m2
147Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,1418m3
148Cốt thép thân cống đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5963tấn
149Cốt thép thân cống đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,2865tấn
150Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC287,12m2
151Ván khuôn thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,879100m2
152Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37đoạn cống
153Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36mối nối
154Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37cấu kiện
155Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC37cấu kiện
156Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,244710 tấn/1km
157Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,8317100m3
158Đắp VL chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2414100m3
159Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5278m3
160Đay tẩm nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50,925m2
161Vải tẩm nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC54,999m2
162Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30,8295m3
163Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2387m3
164Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,956m3
165Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5718100m2
166Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,5129tấn
167Đổ bê tông tường bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22,3898m3
168Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2273100m3
169Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2273100m3
170Ván khuôn thép, VK tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5973100m2
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2606100m3
172Đắp VL chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0538100m3
173Đổ bê tông tường bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,9142m3
174Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2427100m3
175Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2427100m3
176Ván khuôn thép, VK tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,6649100m2
177Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4854100m3
178Đắp VL chọn lọc bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0926100m3
179Đổ bê tông sân gia cố, đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,95m3
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân gia cốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1298100m2
181Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,185m3
182Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,9619100m3
183Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,7494m3
184Ván khuôn thép. Ván khuôn khung gia cốChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,044100m2
185Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2498m3
186Bê tông bậc nước, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,6699m3
187Ván khuôn thép, ván khuôn bậc nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,108100m2
188Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,454m3
189Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,3825m3
190Đắp VL chọn lọc bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0048100m3
191Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2084tấn
192Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0059tấn
193Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,352m3
194Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56m3
195Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1412m3
196Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1407100m2
197Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0493100m3
198Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0974tấn
199Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001tấn
200Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
201Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
202Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2805m3
203Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0084100m2
204Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
205Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
206Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
207Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,068710 tấn/1km
208Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0059tấn
209Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,197tấn
210Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0098tấn
211Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,352m3
212Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56m3
213Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,6888m3
214Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1955100m2
215Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1858100m3
216Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0974tấn
217Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001tấn
218Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
219Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
220Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2805m3
221Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0084100m2
222Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
223Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
224Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
225Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,068710 tấn/1km
226Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0148tấn
227Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2084tấn
228Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0059tấn
229Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,352m3
230Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56m3
231Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1412m3
232Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1407100m2
233Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0493100m3
234Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0974tấn
235Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001tấn
236Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
237Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
238Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2805m3
239Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0084100m2
240Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
241Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
242Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
243Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,068710 tấn/1km
244Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0059tấn
245Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1983tấn
246Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0081tấn
247Bê tông đệm, đá 4x6, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,352m3
248Bê tông đế ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,56m3
249Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,644m3
250Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng + hố gaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,191100m2
251Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1729100m3
252Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0974tấn
253Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,001tấn
254Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
255Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0859tấn
256Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2805m3
257Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0084100m2
258Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cấu kiện
259Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
260Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1Lần cẩu
261Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,011810 tấn/1km
262Cốt thép bậc thang, đường kính cốt thép D> 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0118tấn
263Cốt thép rãnh, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,8926tấn
264Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC53,64m3
265Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC175,8062m3
266Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,4286100m2
267Đào móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,151100m3
268Cốt thép tấm đan DChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,8184tấn
269Cốt thép tấm đan D>10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,7397tấn
270Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC72,2352m3
271Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,3451100m2
272Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC447cấu kiện
273Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC223,5Lần cẩu
274Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC223,5Lần cẩu
275Vận chuyển cấu kiện bê tông , cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,697610 tấn/1km
276Bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,531m3
277Cốt thép thân cống đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1436tấn
278Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 750mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7đoạn ống
279Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6mối nối
280Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cấu kiện
281Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7cấu kiện
282Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,375110 tấn/1km
283Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2227100m3
284Đất đắp K95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,2523m3
285Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1417100m3
286Đay tẩm nhựaChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,142m2
287Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0546m3
288Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,859m2
289Bê tông móng đá 1x2, mác 150Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,555m3
290Vữa xi măng M100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,665m3
291Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0689100m2
292Rãnh đá hộc xây, vữa XM PCB40 mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC17,6m3
293Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,96m3
294Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp II - Cự ly - 2,6Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,85100m3/1km
295San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC68,85100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4933563E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.415559375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.927.132.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tự hành TT ≥ 7 T, đang hoạt động tốt1
2 Cần cẩu bánh xích TT ≥ 50 T, đang hoạt động tốt1
3 Máy đào DTG>=1,6 m3, đang hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh hơi TT ≥ 16 T , đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh thép TT ≥ 8 T, đang hoạt động tốt2
6 Máy lu rung TT ≥ 25 T, đang hoạt động tốt1
7 Máy ủi CS ≥ 110CV, đang hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ TT ≥ 12T, đang hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa DT >=250 lít, đang hoạt động tốt1
10 Máy bơm nước áp lực xói nước đầu cọc CS ≥ 300CV, đang hoạt động tốt1
11 Máy rải thảm CS>= 130-140CV, đang hoạt động tốt1
12 Búa rung CS>= 50kW, đang hoạt động tốt1
13 Máy nén khí CS>= 660m3/h Đang hoạt động tốt1
14 Máy phát điện CS>= 5kW, đang hoạt động tốt1
15 Thiết bị nấu tưới nhựa Đang hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
17 Máy thủy bình điện tử Đang hoạt động tốt1
18 Máy hàn Đang hoạt động tốt1
19 Máy đầm dùi Đang hoạt động tốt2
20 Máy đầm đất cầm tay Đang hoạt động tốt1
21 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
22 Máy cắt uốn Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->