Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131186-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130662 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NS xã năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:23:00 đến ngày 2022-01-21 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,119,413,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,700,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hóa ấp 2 xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NS xã năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,22 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,352 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,912 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,484 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,484 | m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,696 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,935 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,664 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,609 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,436 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,435 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,856 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,676 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,095 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,623 | tấn |
| 34 | Cung cấp bu lông M20 dài 300mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,869 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,605 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,29 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,9 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5 | m |
| 43 | Cắt ron tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,8 | m2 |
| 45 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,241 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,74 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,155 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,68 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,605 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,55 | m2 |
| 52 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 53 | SXLD tay vịn inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,26 | md |
| 54 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | m2 |
| 55 | Gia công song sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 57 | Cửa sổ lật khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 60 | Cắt và lắp kính chièu dày kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,672 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,06 | m2 |
| 63 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m2 |
| 64 | Chữ Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 74 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 75 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 86 | Lắp đặt co 90, 120 độ đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt co 90, 120 độ đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt co 90, 120 độ đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê đk 30mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 98 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,776 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m2 |
| 101 | Lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | m2 |
| 102 | Lớp sỏi cuội đá 2x4 dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | m2 |
| 103 | Lớp sỏi cuội đá than xỉ dày 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 250x350 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống chống nhựa 140 bảo vệ thành miệng giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Dây cáp treo bơm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | Máy bơm 2hp: H=75M, Q=5.0m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| D | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | tấn |
| 10 | SXLD bu lông D20, L=500 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 12 | Lắp đặt van khóa đồng D42 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa nhựa D42 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa nhựa D49 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Nối ren ngoài D34 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Nối ren ngoài D49 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,438 | m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,539 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 18 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 24 | Kẻ ron âm cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,93 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi