Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131186-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220130662
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NS xã năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:23:00 đến ngày 2022-01-21 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,119,413,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,700,000 VNĐ ((Mười sáu triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa ấp 2 xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NS xã năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Thịnh Phát. Địa chỉ: Số 247/2 Trần Hưng Đạo, khu phố Phú Thuận, phường Phú Thịnh, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: KP Trung Lợi, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, Phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY LẮP ĐẤT VIỆT , địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, KP. Phú Cường Phường Tân Phú, TX. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Minh Thắng. Địa chỉ: xã Minh Thắng, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN HỮU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,22m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,352m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,912m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41,484m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41,484m3
B XÂY DỰNG NHÀ VĂN HÓA MỚI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33,696m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,44m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33,935m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
5Cung cấp đất đắp móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V110,664m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,008m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,609m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,25m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,436m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,435m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,856m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,676m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,255m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,531100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,203100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,18100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,095tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,236tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,804tấn
32Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,623tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,623tấn
34Cung cấp bu lông M20 dài 300mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V36cây
35Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28,869m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V102,605m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V333,29m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
40Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V92,55m2
41Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V77,9m
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V63,5m
43Cắt ron tườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V80m
44Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V135,8m2
45Lát nền gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13m2
46Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,241m2
47Công tác ốp gạch vào tường 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V58,74m2
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V377,155m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V53,68m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V102,605m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V274,55m2
52Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
53SXLD tay vịn inox 304Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,26md
54Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41,22m2
55Gia công song sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
56Cửa đi khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
57Cửa sổ lật khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,75m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48,25m2
59Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
60Cắt và lắp kính chièu dày kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30,672m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,548m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V111,06m2
63Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m2
64Chữ InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
66Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
68Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V90m
74Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
75Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V40m
76Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V200m
77Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30m
78Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt phễu thu 200x200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
86Lắp đặt co 90, 120 độ đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87Lắp đặt co 90, 120 độ đk 90mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt co 90, 120 độ đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt tê đk 114mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt tê đk 27mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt tê đk 30mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,135100m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
95Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,665m3
96Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
98Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V27,776m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
101Lớp sỏi cuội đá 1x2 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m2
102Lớp sỏi cuội đá 2x4 dày 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m2
103Lớp sỏi cuội đá than xỉ dày 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,315m2
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt tê nhựa D114Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt tủ điều khiển 250x350Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
8Lắp đặt ống chống nhựa 140 bảo vệ thành miệng giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
9Dây cáp treo bơmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V65m
10Máy bơm 2hp: H=75M, Q=5.0m3/hTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,018m3
13Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
D ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,334tấn
10SXLD bu lông D20, L=500Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
12Lắp đặt van khóa đồng D42Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt van khóa nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van khóa nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa nhựa D49Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Tê nhựa D34Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
23Nối ren ngoài D34Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Nối ren ngoài D49Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
E HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,094m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,438m3
4Cung cấp đất đắp móngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,539m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,539m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
18Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m2
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
24Kẻ ron âm cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16,93m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).- Số lượng hợp đồng bằng 01 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNDLoại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->