Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:21:00 đến ngày 2022-01-24 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,755,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật công trình và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi; Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 20HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà 2 tầng, 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Giao Châu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên do các cơ quan chuyên ngành cấp còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( Bản sao và được chứng thực) - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu ( bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Địa chỉ: xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Số điện thoại: 02283 895 441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Trần Văn Quang. Địa chỉ: xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 441 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định. Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02288 870 169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 332,8884 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | 174,5895 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 23,2786 | m3 | |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | 0,2328 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng | 0,2746 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 23,6387 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,0259 | 100m2 | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,3767 | tấn | |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,6134 | tấn | |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,1495 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | 84,2666 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4928 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0762 | tấn | |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1918 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0851 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 4,5375 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông 22x10,5x6 cm, xây móng, chiều dày | 42,4829 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,575 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,9867 | 100m3 | |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3888 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3476 | tấn | |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2018 | tấn | |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,1403 | m3 | |
| B | BỂ PHỐT NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 10,0671 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,0108 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,7043 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0311 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1186 | tấn | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0587 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | 1,3612 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,025 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0435 | tấn | |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,5432 | m3 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | 1 cấu kiện | |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,5977 | m3 | |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 13,9696 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 4,056 | m2 | |
| 15 | Ngâm nước bể phốt | 1 | bể | |
| 16 | Ống thông bể phốt | 1 | bộ | |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0286 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,0721 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,6782 | 100m3 | |
| 20 | Lót ni long chống mất nước | 280,3983 | m2 | |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 28,0398 | m3 | |
| C | PHẦN THÂN NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,2436 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4433 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6784 | tấn | |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2553 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | 15,3014 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,0551 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1424 | tấn | |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,99 | tấn | |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8692 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 33,733 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 6,0981 | 100m2 | |
| 12 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,6406 | tấn | |
| 13 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 82,4021 | m3 | |
| 14 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | 370,4756 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 139,392 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,9296 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép | 0,3243 | tấn | |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1895 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 5,0443 | m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | 118,8121 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 1,2897 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao | 26,3305 | m3 | |
| 23 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | 238,896 | m2 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 460,4848 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 609,81 | m2 | |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 480,61 | m2 | |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,458 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 445,2072 | m2 | |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà | 37,9814 | m2 | |
| 7 | Công tác ốp gạch Granite vào trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 267,8491 | m2 | |
| 8 | Trát lan can, chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, | 69,395 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 142,88 | m | |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 58,72 | m | |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 691,44 | m | |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 500x500, vữa XM mác 75 | 561,4464 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 120x500, ốp ngoài nhà | 6,708 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường,tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75, ốp trong nhà | 168,6976 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 5,6994 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | 24,801 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch Granit vào tường chân móng tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75 | 46,3696 | m2 | |
| 18 | Sản xuất lan can inox 304 | 407,1 | kg | |
| 19 | Lắp dựng lan can Inox | 46,4 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.626,9414 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 543,297 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,59 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng) | 5,6145 | 100m2 | |
| E | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Mua cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt): | 49,92 | m2 | |
| 2 | Mua cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt): | 3,51 | m2 | |
| 3 | Mua cửa sổ mở quay cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt): | 61,44 | m2 | |
| 4 | Mua cửa sổ mở hất cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt): | 0,72 | m2 | |
| 5 | Mua vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | 28,78 | m2 | |
| 6 | Sản xuất sen hoa inox cửa | 471,496 | kg | |
| 7 | Lắp dựng hoa inox | 77,52 | m2 | |
| F | CẦU THANG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2568 | 100m2 | |
| 2 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,3993 | tấn | |
| 3 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0904 | tấn | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 3,1327 | m3 | |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,8586 | m3 | |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,1554 | m2 | |
| 7 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,1554 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 26,9102 | m2 | |
| 9 | Thanh kê mũi bậc đá Granite KT 45x20mm | 41,34 | md | |
| 10 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi sơn màu cánh gián | 1 | trụ | |
| 11 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT: 60x80mm | 11,08 | m | |
| 12 | Sản xuất, gia công lan can inox | 60,82 | kg | |
| 13 | Lắp dựng lan can cầu thang | 10,6368 | m2 | |
| 14 | Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa | 1 | cái | |
| 15 | Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc | 1 | cái | |
| 16 | Thang thăm mái | 1 | thang | |
| G | PHẦN MÁI TÔN NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | 12,3116 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3529 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2966 | tấn | |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,868 | m3 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 26,5482 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,5482 | m2 | |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,4521 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,4521 | tấn | |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45mm | 3,4077 | 100m2 | |
| 10 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600 | 50,2427 | m | |
| 11 | Ke chống bão | 2.180 | cái | |
| H | TAM CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | 3,9472 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lót móng | 0,0782 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,5259 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | 0,5592 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3087 | 100m2 | |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0615 | tấn | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,292 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 2,3082 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0132 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I | 2,6315 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0838 | 100m3 | |
| 12 | Ván khuôn lót móng: | 0,0071 | 100m2 | |
| 13 | Lót ni lông nền bản tam cấp | 33,2146 | m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 1,9779 | m3 | |
| 15 | Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép | 0,2745 | tấn | |
| 16 | Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 250 | 3,4527 | m3 | |
| 17 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 3,3098 | m3 | |
| 18 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | 0,6577 | m3 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 58,6819 | m2 | |
| 20 | Thanh kê đá Granite mũi bậc KT 45x20mm | 117,64 | md | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành chắn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 8,256 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 8,256 | m2 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | 31,1618 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | 10,7939 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 13,9852 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I | 0,2797 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3922 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,5265 | m3 | |
| 7 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, bồn cây vữa XM mác 75 | 13,1217 | m3 | |
| 8 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 2,1374 | m3 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 86,6047 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,896 | m2 | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ KT 60x250mm, vữa XM mác 75 | 25,9488 | m2 | |
| 12 | Trát granitô mặt bồn cây dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | 11,448 | m2 | |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 152,64 | m | |
| 14 | Quét dầu bóng granito | 11,448 | m2 | |
| 15 | Mua cây sấu trồng mới, đường kính 12-15cm | 12 | cây | |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 32,9166 | m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,235 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2225 | tấn | |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,1248 | m3 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | 109 | 1 cấu kiện | |
| J | SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,838 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 946 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 94,6 | m3 | |
| 4 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | 303 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo (6.25v/m2), vữa XM mác 75 | 1.611,9 | m2 | |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE, D=20mm | 0,93 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | 0,04 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | 0,16 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | 3 | cái | |
| 9 | Tê thép ren ngoài D20 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | 2 | cái | |
| 11 | Rắc co PPR trơn D25mm | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm | 1 | cái | |
| 14 | Đai giữ ống inox D25mm | 12 | cái | |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | 0,03 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | 0,01 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | 0,13 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | 0,04 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | 1,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | 0,1 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PVC, d=60mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | 36 | cái | |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | 13 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn PVC, d=75/60mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y PVC, d=75mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | 1 | cái | |
| 18 | Đầu chụp thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | 12 | cái | |
| 20 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | 10 | cái | |
| 21 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | 3 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | 8 | cái | |
| 23 | Măng sông nối ống PVC D60 | 1 | cái | |
| M | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt AC 959 VAN | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo L 2293V | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV 1101S | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 8 | Xiphong Lavabo (inox) | 2 | cái | |
| 9 | Vòi đồng tay gạt | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | 2 | cái | |
| 11 | Van chặn DN20 (D25) | 3 | cái | |
| 12 | Van góc D20 | 2 | cái | |
| 13 | Van Phao cơ D20 | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| N | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 2 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | 2 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | 2 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | 2 | bình | |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm sơn tĩnh điện, KT 400x300x150 | 2 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P 100A/550V | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-80A-6kA | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | 18 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp aptomat âm tường | 24 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng lớp học treo trần CSLH 1200/36W HCL | 72 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1200/18W | 16 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần (12W, KT:170x170) | 20 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 5W | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-S | 32 | cái | |
| 12 | Móc treo | 32 | cái | |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 16 | cái | |
| 16 | Hạt đèn báo đỏ | 11 | cái | |
| 17 | Hạt công tắc đơn | 60 | cái | |
| 18 | Hạt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 17 | cái | |
| 20 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 36 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm | 15 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2 | 100 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp CXV 2x10mm2 | 90 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây VCFS 1x6mm2 | 90 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây VCFS 1x4mm2 | 65 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây VCFS 1x2.5mm2 | 210 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây VCFS 1x1.5mm2 | 1.250 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | 90 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | 125 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | 195 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | 1.100 | m | |
| 32 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm2 | 10 | m | |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | 2 | cọc | |
| 34 | Đồng dẹt 40x4 | 3,72 | kg | |
| P | PHẦN ĐIỆN NHẸ (INTERNET) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ RACK 6U D400 KT 320x550x400mm | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | 13 | 1 thiết bị | |
| 3 | Tủ RACK 6U D400 KT 320x550x400mm | 1 | tủ | |
| 4 | Camera IP thân POE, độ phân dải 2MP, hồng ngoại CAMERA IP HIKVISION DS-2CD1027G0-LU | 13 | bộ | |
| 5 | Bộ nguồn 300W 220/12V | 1 | bộ | |
| 6 | Router modem | 1 | bộ | |
| 7 | Switch 16 cổng | 1 | bộ | |
| 8 | Switch POE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B) | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu Ghi HIKVISION 16 Kênh DS-7216HGHI-K2 | 1 | bộ | |
| 10 | Ổ cắm data âm tường RJ45 | 8 | cái | |
| 11 | Cáp Cat6e-4P | 250 | m | |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | 8 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp chờ dây âm tường chống cháy KT 110x110x50 | 30 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | 200 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | 80 | m | |
| Q | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | 20 | m3 | |
| 2 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | 40 | m | |
| 3 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | 20 | m3 | |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 5 | Bầu sứ chân kim thu sét | 21 | quả | |
| 6 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 115 | cái | |
| 7 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật công trình và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.058.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi; Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất 20HP | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≤1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất 1kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất 1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích 150 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥5T | 2 |
| 12 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi