Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131106-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220113391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:21:00 đến ngày 2022-01-24 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,755,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật công trình và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi; Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 20HP
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà 2 tầng, 8 phòng học và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học xã Giao Châu
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 441
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Xuân Hùng, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định; + Thẩm định Báo cáo KTKT, thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Giao Thủy, Đ/c: TT Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Đơn vị thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định, Đ/c: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK và XD Thịnh Phát 86, Đ/c: Tổ 13 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 441


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Xây dựng dân dụng ( bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên do các cơ quan chuyên ngành cấp còn hiệu lực (bản sao được chứng thực). - Kinh nghiệm ≥ 05 năm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng (theo đăng ký kinh doanh). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng này, kèm theo quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật chứng minh quy mô, loại, cấp công trình (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020); Xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ( Bản sao và được chứng thực) - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Hợp đồng lao động với Nhà thầu; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu ( bản sao được chứng thực). *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Địa chỉ: xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 441
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Trần Văn Quang. Địa chỉ: xã Giao Châu, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 441
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định. Địa chỉ: Tổ 18, TT Xuân Trường huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02288 870 169
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào đất móng băng, rộng 332,8884m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I174,5895100m
3Vét bùn đầu cọc23,2786m3
4Đệm cát đầu cọc0,2328100m3
5Ván khuôn lót móng0,2746100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng 23,6387m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,0259100m2
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,3767tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6134tấn
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,1495tấn
11Bê tông móng, chiều rộng 84,2666m3
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4928100m2
13Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0762tấn
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1918tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,0851tấn
16Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao 4,5375m3
17Xây gạch bê tông 22x10,5x6 cm, xây móng, chiều dày 42,4829m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,902,575100m3
19Vận chuyển đất, đất cấp I0,9867100m3
20Ván khuôn xà dầm, giằng0,3888100m2
21Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3476tấn
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2018tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,1403m3
B BỂ PHỐT NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I10,0671m3
2Ván khuôn lót móng0,0108100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng 0,7043m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0311100m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1186tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0587tấn
7Bê tông móng, chiều rộng 1,3612m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,025100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0435tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,5432m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg51 cấu kiện
12Xây gạch bê tông đặc 6x10,5x22cm, xây bể chứa, vữa XM mác 752,5977m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 10013,9696m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 1004,056m2
15Ngâm nước bể phốt1bể
16Ống thông bể phốt1bộ
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0286100m3
18Vận chuyển đất, đất cấp I0,0721100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,6782100m3
20Lót ni long chống mất nước280,3983m2
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 15028,0398m3
C PHẦN THÂN NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,2436100m2
2Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4433tấn
3Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6784tấn
4Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2553tấn
5Bê tông cột, tiết diện cột 15,3014m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng5,0551100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1424tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,99tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8692tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 33,733m3
11Ván khuôn sàn mái6,0981100m2
12Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,6406tấn
13Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25082,4021m3
14Ngâm nước xi măng dưỡng mái370,4756m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100139,392m2
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,9296100m2
17Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép 0,3243tấn
18Cốt thép lanh tô, lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1895tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2505,0443m3
20Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày 118,8121m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 1,2897m3
22Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây cột, trụ, chiều cao 26,3305m3
23Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung238,896m2
D PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Trát xà dầm, vữa XM mác 75460,4848m2
2Trát trần, vữa XM mác 75609,81m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75480,61m2
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7573,458m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75445,2072m2
6Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát trong nhà37,9814m2
7Công tác ốp gạch Granite vào trụ, cột, tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 75267,8491m2
8Trát lan can, chắn nắng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75,69,395m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75142,88m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 7558,72m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75691,44m
12Lát nền, sàn, gạch Granit kích thước 500x500, vữa XM mác 75561,4464m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, tiết diện gạch 120x500, ốp ngoài nhà6,708m2
14Công tác ốp gạch vào chân tường,tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75, ốp trong nhà168,6976m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 755,6994m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 7524,801m2
17Công tác ốp gạch Granit vào tường chân móng tiết diện gạch 500x500, vữa XM mác 7546,3696m2
18Sản xuất lan can inox 304407,1kg
19Lắp dựng lan can Inox46,4m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.626,9414m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ543,297m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,59100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (luân chuyển 2 tháng)5,6145100m2
E PHẦN CỬA:
1Mua cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt):49,92m2
2Mua cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính mờ 6.38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt):3,51m2
3Mua cửa sổ mở quay cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt):61,44m2
4Mua cửa sổ mở hất cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính mờ 6,38ly (bao gồm phụ kiện và lắp đặt):0,72m2
5Mua vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện và lắp đặt)28,78m2
6Sản xuất sen hoa inox cửa471,496kg
7Lắp dựng hoa inox77,52m2
F CẦU THANG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Ván khuôn cầu thang thường0,2568100m2
2Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,3993tấn
3Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0904tấn
4Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2503,1327m3
5Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,8586m3
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,1554m2
7Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ21,1554m2
8Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7526,9102m2
9Thanh kê mũi bậc đá Granite KT 45x20mm41,34md
10Trụ thang gỗ Lim Nam Phi sơn màu cánh gián1trụ
11Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT: 60x80mm11,08m
12Sản xuất, gia công lan can inox60,82kg
13Lắp dựng lan can cầu thang10,6368m2
14Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa1cái
15Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc1cái
16Thang thăm mái1thang
G PHẦN MÁI TÔN NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao 12,3116m3
2Ván khuôn xà dầm, giằng0,3529100m2
3Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2966tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,868m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7526,5482m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,5482m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽm1,4521tấn
8Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm1,4521tấn
9Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45mm3,4077100m2
10Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 60050,2427m
11Ke chống bão2.180cái
H TAM CẤP NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào đất móng băng, rộng 3,9472m3
2Ván khuôn lót móng0,0782100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng 1,5259m3
4Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày 0,5592m3
5Ván khuôn xà dầm, giằng0,3087100m2
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0615tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,292tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,3082m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0132100m3
10Vận chuyển đất cấp I2,6315100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,0838100m3
12Ván khuôn lót móng:0,0071100m2
13Lót ni lông nền bản tam cấp33,2146m2
14Bê tông lót móng, chiều rộng 1,9779m3
15Cốt thép tam cấp, đường kính cốt thép 0,2745tấn
16Bê tông bản tam cấp, đá 1x2, mác 2503,4527m3
17Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 3,3098m3
18Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày 0,6577m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7558,6819m2
20Thanh kê đá Granite mũi bậc KT 45x20mm117,64md
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành chắn tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,256m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán8,256m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA + BỒN CÂY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng 31,1618m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu 10,7939m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường13,9852m3
4Vận chuyển đất cấp I0,2797100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3922100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng 9,5265m3
7Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, bồn cây vữa XM mác 7513,1217m3
8Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 752,1374m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7586,6047m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,896m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ KT 60x250mm, vữa XM mác 7525,9488m2
12Trát granitô mặt bồn cây dày 2,0cm, vữa XM mác 7511,448m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75152,64m
14Quét dầu bóng granito11,448m2
15Mua cây sấu trồng mới, đường kính 12-15cm12cây
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7532,9166m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,235100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,2225tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2504,1248m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg1091 cấu kiện
J SÂN BÊ TÔNG, LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,952,838100m3
2Rải nilong chống mất nước xi măng946m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 20094,6m3
4Cắt khe chống nứt sân bê tông303m
5Lát gạch sân, nền đường bằng gạch Terrazzo (6.25v/m2), vữa XM mác 751.611,9m2
K PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống HDPE, D=20mm0,93100m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN100,04100m
3Lắp đặt ống PPR, D=25mm0,16100m
4Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm6cái
5Lắp đặt cút PPR D=20mm2cái
6Lắp đặt cút PPR, D=25mm4cái
7Lắp đặt tê PPR, d=20mm1cái
8Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm3cái
9Tê thép ren ngoài D202cái
10Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm2cái
11Rắc co PPR trơn D25mm3cái
12Lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm1cái
13Lắp đặt đầu nối ren ngoài PPR D=25mm1cái
14Đai giữ ống inox D25mm12cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mm0,03100m
2Lắp đặt ống PVC, D=42mm0,01100m
3Lắp đặt ống PVC, D=60mm0,13100m
4Lắp đặt ống PVC, D=75mm0,04100m
5Lắp đặt ống PVC, D=90mm1,12100m
6Lắp đặt ống PVC, D=110mm0,1100m
7Lắp đặt cút PVC, d=42mm2cái
8Lắp đặt cút PVC, d=60mm1cái
9Lắp đặt cút PVC, d=90mm12cái
10Lắp đặt chếch PVC, d=60mm10cái
11Lắp đặt chếch PVC, d=75mm10cái
12Lắp đặt chếch PVC, d=90mm36cái
13Lắp đặt chếch PVC, d=110mm13cái
14Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm2cái
15Lắp đặt côn PVC, d=75/60mm2cái
16Lắp đặt Y PVC, d=75mm2cái
17Lắp đặt Y PVC, d=110mm1cái
18Đầu chụp thông hơi D601cái
19Cầu chắn rác D9012cái
20Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm10cái
21Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm3cái
22Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm8cái
23Măng sông nối ống PVC D601cái
M PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt AC 959 VAN2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
4Lắp đặt chậu Lavabo L 2293V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo LFV 1101S2bộ
6Lắp đặt gương soi2cái
7Lắp đặt kệ kính2cái
8Xiphong Lavabo (inox)2cái
9Vòi đồng tay gạt2cái
10Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm2cái
11Van chặn DN20 (D25)3cái
12Van góc D202cái
13Van Phao cơ D201cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
N PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy2bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)2cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg2bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kg2bình
O PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 0.5mm sơn tĩnh điện, KT 400x300x1502tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2P 100A/550V1cái
3Lắp đặt MCB 2P-80A-6kA2cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-6kA8cái
5Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA18cái
6Lắp đặt hộp aptomat âm tường24hộp
7Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng lớp học treo trần CSLH 1200/36W HCL72bộ
8Lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1200/18W16bộ
9Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần (12W, KT:170x170)20bộ
10Lắp đặt đèn LED gắn tường 5W2bộ
11Lắp đặt quạt trần Panasonic F-60MZ2-S32cái
12Móc treo32cái
13Lắp đặt quạt treo tường8cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc3cái
15Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc16cái
16Hạt đèn báo đỏ11cái
17Hạt công tắc đơn60cái
18Hạt công tắc đảo chiều2cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi17cái
20Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường36cái
21Lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 110x110x50mm15cái
22Lắp đặt cáp CXV 2x16mm2100m
23Lắp đặt cáp CXV 2x10mm290m
24Lắp đặt dây VCFS 1x6mm290m
25Lắp đặt dây VCFS 1x4mm265m
26Lắp đặt dây VCFS 1x2.5mm2210m
27Lắp đặt dây VCFS 1x1.5mm21.250m
28Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D3290m
29Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25125m
30Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20195m
31Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D161.100m
32Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x10mm210m
33Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m2cọc
34Đồng dẹt 40x43,72kg
P PHẦN ĐIỆN NHẸ (INTERNET)
1Lắp đặt tủ RACK 6U D400 KT 320x550x400mm1tủ
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera131 thiết bị
3Tủ RACK 6U D400 KT 320x550x400mm1tủ
4Camera IP thân POE, độ phân dải 2MP, hồng ngoại CAMERA IP HIKVISION DS-2CD1027G0-LU13bộ
5Bộ nguồn 300W 220/12V1bộ
6Router modem1bộ
7Switch 16 cổng1bộ
8Switch POE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B)1bộ
9Đầu Ghi HIKVISION 16 Kênh DS-7216HGHI-K21bộ
10Ổ cắm data âm tường RJ458cái
11Cáp Cat6e-4P250m
12Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường8hộp
13Lắp đặt hộp chờ dây âm tường chống cháy KT 110x110x5030hộp
14Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20200m
15Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D2580m
Q CHỐNG SÉT
1Đào đất rãnh tiếp địa20m3
2Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x440m
3Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)20m3
4Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
5Bầu sứ chân kim thu sét21quả
6Bật sắt đỡ dây thu sét115cái
7Kẹp kiểm tra tiếp địa3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ:1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư); Biên bản nghiệm thu kỹ thuật công trình và Bảng giá trị thanh quyết toán khối lượng công việc xây dựng hoàn thành hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đang quyết toán;3. Bản chụp (có chứng thực) Quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: (Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):1. Bản chụp (có chứng thực) hợp đồng thi công, có bảng phụ lục hạng mục công việc và giá trị kèm theo; 2. Bản chụp (có chứng thực) Xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. 3. Bản chụp (có chứng thực) các quyết định phê duyệt liên quan có thể hiện loại, cấp công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;* Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (kèm theo bảng giá trị khối lượng công việc thực hiện) hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.029.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.058.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình. 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi; Kinh tế xây dựng.+ Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)33
4 Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông; xây dựng dân dụng và công nghiệp; kỹ thuật công trình xây dựng; Thủy lợi.+ Có chứng nhận huấn luyện luyện ATLĐ, VSLĐ.+ Đã phụ trách Quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT, PCCC ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự có xác nhận của nhà thầu.(Các tài liệu đính kèm phải là bản gốc hoặc được chứng thực; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất 20HP1
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≤1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất 1kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất 1,5kW2
6 Máy đầm cóc Trọng lượng 70 kg, lực đầm ≥1000kg1
7 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
8 Máy khoan bê tông Công suất ≥1,5KW2
9 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích 150 lít2
11 Ô tô tự đổ trọng tải ≥5T2
12 Máy hàn Công suất ≥23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->