Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:20:00 đến ngày 2022-01-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,925,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu công suất tối thiểu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm Y tế xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Máy phát điện và Thiết bị trạm xử lý nước thải + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG, SAN NỀN KHU DỰ ÁN, CẢI TẠO NHÀ CHỐNG LŨ | |||
| 1 | Hút bể phốt xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | ca |
| 2 | Tháo dỡ cử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237,482 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,163 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 7 | Hút bể phốt xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,991 | ca |
| 8 | Tháo dỡ cử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,767 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,418 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,174 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,432 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,522 | 100m3 |
| 18 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cây |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cây |
| 21 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | gốc cây |
| 22 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 23 | Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gốc cây |
| 24 | Tháo dỡ cử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| 25 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,916 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,415 | 100m3 |
| 32 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.820,917 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,921 | 100m3 |
| 34 | Tháo dỡ cử | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,665 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 36 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,979 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,792 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,554 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,818 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,827 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 49 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,792 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 461,533 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,792 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,827 | m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,982 | 100m2 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,456 | m3 |
| 61 | Lát gạch đỏ 400x400x30, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,56 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,135 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,818 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,878 | m2 |
| 66 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4 | 1m2 |
| 68 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,541 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,924 | m2 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,281 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,718 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,187 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,714 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,606 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,24 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 11 | Cọc ép âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,313 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,886 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,123 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,217 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,332 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,679 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,348 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,797 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,691 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | tấn |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,799 | tấn |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,319 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 34 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 35 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,946 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | m3 |
| 38 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,018 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,368 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,808 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 48 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 49 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,468 | m3 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,259 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,563 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,904 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,467 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| 56 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cấu kiện |
| 59 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,697 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,979 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,299 | tấn |
| 62 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,257 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,39 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,257 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,974 | tấn |
| 67 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,208 | m3 |
| 68 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,313 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,985 | tấn |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,891 | m3 |
| 72 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,89 | m2 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,588 | m3 |
| 78 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 80 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,083 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 83 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,354 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,762 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,798 | 100m2 |
| 86 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 87 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 88 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 89 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,592 | m2 |
| 91 | Bulong M24 L=608mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 92 | Bulong M14 L516mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Gia công tay treo inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 94 | Lắp dựng tay treo inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,329 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,341 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,055 | m3 |
| 98 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 652,955 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,169 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 247,665 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,568 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,742 | m2 |
| 103 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 145x45, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350,351 | m2 |
| 104 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,205 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 359,895 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,844 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,055 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,169 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.712,93 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,558 | m2 |
| 111 | Thi công mái sảnh bằng tấm alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,558 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,519 | 100m2 |
| 114 | Nắp tôn lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 115 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,41 | m3 |
| 116 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,293 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,558 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,702 | m2 |
| 119 | Quét lớp chống thấm tương đương Joton | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,128 | m2 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,984 | m2 |
| 122 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,47 | m |
| 123 | Sản xuất lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,423 | m2 |
| 124 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,423 | m2 |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,654 | m2 |
| 126 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 127 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,492 | m2 |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,492 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,456 | m2 |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,66 | m2 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,988 | m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,248 | m2 |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định (nhôm dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,675 | m2 |
| 135 | Vách compact - dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,912 | m2 |
| 136 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,422 | m3 |
| 137 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 138 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox 304 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | m |
| 139 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 140 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,838 | m2 |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,756 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 143 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,438 | m3 |
| 144 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá 120x60, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 145 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m2 |
| 147 | Gia công và lắp đặt tay vịn lan can lam dốc Inox 304 D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,92 | m |
| 148 | Sản xuất lan can lam dốc inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,628 | m2 |
| 149 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,628 | m2 |
| C | PHẦN LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CHỨA RÁC, NHÀ XE, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,728 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,921 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,919 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,433 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,509 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,334 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,037 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,468 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,318 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,788 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,565 | m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,848 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,821 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,745 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,154 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,745 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,295 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,546 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,71 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 45 | Quét chống thấm tương đương Joton | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,508 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,468 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,093 | m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,08 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,557 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,678 | m2 |
| 52 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,134 | m3 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,385 | 100m2 |
| 54 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,32 | m |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m3 |
| 56 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,344 | m3 |
| 57 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,44 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,823 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,593 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,433 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,123 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 521,125 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,31 | m2 |
| 64 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,65 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hàng rào thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,65 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - hàng rào thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,24 | m2 |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 727,435 | m2 |
| 68 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 70 | Phụ kiện cổng (chốt, khóa) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Gia công hệ khung treo biển trạm y tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hệ khung treo biển | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 73 | Mặt biển bằng tấm alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 74 | Chữ biển tên trạm y tế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 75 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,909 | m3 |
| 76 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 77 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,795 | m3 |
| 78 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 79 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,583 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | 100m2 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,634 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,036 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,54 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch giả đá vào bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2 | m2 |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,976 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,464 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,176 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,8 | m2 |
| 91 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 92 | Ván khuôn giằng cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 93 | Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,795 | m3 |
| 94 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 95 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,403 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,743 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cấu kiện |
| 99 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,829 | m3 |
| 100 | Ván khuôn móng ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 101 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,659 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,608 | m3 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,04 | m2 |
| 104 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 105 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 107 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,668 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt nắp ga bằng composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 110 | Mua bộ bộ nắp ga composite tải trọng P=125KN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 111 | Rải nilon chống mất nước xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.249 | m2 |
| 112 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,9 | m3 |
| 113 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 755 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần D210, công suất 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Đèn Downlight led âm trần D110 1x7w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 9 | Công tắc ba 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc đơn 2 chiều 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc bình nóng lạnh 250V-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | cái |
| 13 | Đế lót chống cháy hình chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.760 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn khu vực đường dạo cao 4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 32 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 34 | Lắp đèn sân vườn Nouvo 4 bóng 20W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Tủ điện phòng TP1 nhà chống lũ (âm tường 5 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 37 | Aptomat MCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện phòng TP2 (âm tường 06 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 41 | Aptomat MCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng TP3 (âm tường 06 modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 46 | Aptomat MCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 48 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Tủ điện phòng tầng 2 TĐ-NLV-T2 (âm tường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Aptomat MCB 3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Aptomat MCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Tủ điện phòng nhà bảo vệ (600x400x200mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Aptomat MCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các loại đồng hồ hẹn giờ (Timer) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt contactor 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện tổng MSB, KT1400x800x250 treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Aptomat tổng MCCB 3P-80A (cắt khi có cháy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCCB 3P-50A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCCB 2P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 1P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 67 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ điều chuyển nguồn tự động ATS 80A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT 700x800x2200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 70 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU ( không bao gồm chi phí thiết bị) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | máy |
| 71 | Lắp giá đỡ cục nóng điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 72 | Ống đồng bọc bảo ôn D6.4/15.9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 73 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4/12.7mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 74 | Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 75 | Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 78 | Bộ chuyển đổi quang 4 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Router | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt phiến đấu dây 10P | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Cáp điện thoại UTP Cat3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 83 | Cáp mạng 4 đôi UTP Cat6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330 | m |
| 84 | Ống luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | m |
| 85 | Tủ điện nhẹ 6U-D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 86 | Hộp đựng bình cứu hỏa (bằng tôn,sơn tĩnh điện 650x400x180) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 87 | Bình chữa cháy xách tay ABC 4Kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 88 | Bình chữa cháy xách tay CO2 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 89 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 90 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 92 | Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 93 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 94 | Băng đồng tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m |
| 95 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Bulong đai ốc, vành đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 97 | Đệm chì lá 40x120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 98 | Lắp đặt lavabor gắn bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 99 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt lavabor gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 103 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 113 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 114 | Ống PPR PN10 D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 115 | Ống PPR PN10 D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 116 | Ống PPR PN10 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 117 | Ống PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 118 | Tê PPR PN10 D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Tê PPR PN10 D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Tê PPR PN10 D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Tê PPR PN10 D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 122 | Tê PPR PN10 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 123 | Côn thu PPR PN10 D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 124 | Côn thu PPR PN10 D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Côn thu PPR PN10 D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Cút nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 130 | Van khóa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Van khóa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 133 | Măng sông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Măng sông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 136 | Măng sông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 137 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 140 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Máy bơm nước Q=3m3/h, H=34m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PCV D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PCV D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PCV D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 145 | Tê Y PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 146 | Tê Y PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Tê Y PVC D90/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 148 | Tê Y PVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 149 | Tê Y PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 150 | Cút xiên PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 151 | Cút xiên PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Cút xiên PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 153 | Phễu thu sàn inox D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 154 | Xiphong D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| E | THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN, THIẾT BỊ TRẠM XLNT | |||
| 1 | Máy phát điện 40KVA: - Công suất liên tục : 40KVA - Nhiên liệu: Diesel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Bơm nước thải điều hòa:- Lưu lượng : 500 l/ h- Cột áp: 6 m- Nguồn điện: 1phase/220V/50hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 3 | Màng lọc hoặc Màng Lọc MBR:- Vật liệu: PVDF; Kích thước: DxRxC= 180x180x1000 mm- Lỗ màng: 0,2 µm; Lưu lượng: 4 m3/ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Bơm hút màng MBR:- Dạng bơm: Bơm đặt cạn- Vật liệu chế tạo inox- Nguồn điện: 1phase/220V/50hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Đồng hồ áp âm:Áp lực đo: 125 psi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Khung giá đỡ màng:- Vật liệu: Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 7 | Đĩa thổi khí: - Kích thước đĩa: D270- Loại thổi khí mịn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 8 | Máy thổi khí:- Cấp khí cho bể vi sinh- Nguồn điện: 1phase/220V/50hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 9 | Khối bể hợp khối: - Kích thước: DxRxH = 2200x1200x2200 mm- Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 10 | Bể chứa nước sạch:- Kích thước: DxRxH = 500x500x700 mm- Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 11 | Hộp chứa thiết bị:- Kích thước:DxRxH=1000x1000x400 mm- Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu Composite | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Tủ điều khiển:- Vỏ tủ được chế tạo bằng thép CT3, sơn phủ Epoxy- Linh kiện: Aptomat, role, đèn báo,…- Máng đỡ, dây dẫn điện nối trong tủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 14 | Đường ống công nghệ:- Ống và phụ kiện PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 15 | Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành:- Vi sinh sử dụng khởi động hệ thống- Nhân công vận hành thử - Chi phí phân tích mẫu nước - Nhân công hướng dẫn vận hành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.096.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn | Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu công suất tối thiểu 16T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi