Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131296-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220113790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:20:00 đến ngày 2022-01-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,925,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu công suất tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt trang thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm Y tế xã Đại Thành, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Trường Giang + Đơn trị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng số 8 + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Máy phát điện và Thiết bị trạm xử lý nước thải + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm có xác nhận của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. c) Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng với công việc đảm nhận)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa điểm: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG, SAN NỀN KHU DỰ ÁN, CẢI TẠO NHÀ CHỐNG LŨ
1Hút bể phốt xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966ca
2Tháo dỡ cửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,85m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237,482m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,163m3
5Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,92m3
6Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m3
7Hút bể phốt xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,991ca
8Tháo dỡ cửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,767m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,418m2
10Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34100m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,174m3
13Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,432m3
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,522100m3
18Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cây
19Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cây
20Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây > 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7gốc cây
22Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3gốc cây
23Đào gốc cây, đường kính gốc > 70cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1gốc cây
24Tháo dỡ cửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3m2
25Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
26Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
27Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484m3
28Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,916m3
29Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m3
30Đào san đất, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
31Đắp đất san nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,415100m3
32Mua đất đắp san nền K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.820,917m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,921100m3
34Tháo dỡ cửChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,665m2
35Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
36Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m2
37Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,979m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,792m2
41Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,554m2
43Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,818m2
44Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,827m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
49Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,792m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật461,533m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,792m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,827m2
56Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,982100m2
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m3
60Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,456m3
61Lát gạch đỏ 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,56m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 200x200, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m2
63Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,135m2
64Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,818m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,878m2
66Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,4m2
67Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,41m2
68Gia công cửa song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
69Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,64m2
70Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,541m2
71Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,924m2
72Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
73Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36m2
B XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,281m3
2Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,718100m2
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,187tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,714tấn
5Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,606tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,606tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,24100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II, ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
11Cọc ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,313m3
13Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
14Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,886m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318100m3
16Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,123m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,217m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,764100m2
20Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912tấn
21Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,332tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,679m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,348m3
24Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,797100m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,03m3
26Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,688m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,691100m2
28Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,654tấn
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,799tấn
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,319m3
32Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m2
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101tấn
35Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,946m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508m3
38Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
39Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,018m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,368m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,44m2
43Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,808m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,832m3
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,257m3
46Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
47Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
48Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
49Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,468m3
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,259m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,563m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,904m2
54Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,467m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,867m3
56Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
57Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076tấn
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111 cấu kiện
59Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,697m3
60Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,979100m2
61Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,299tấn
62Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,257tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,39m3
64Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,67100m2
65Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,257tấn
66Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,974tấn
67Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,208m3
68Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,313100m2
69Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,985tấn
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,891m3
72Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354100m2
73Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,321tấn
74Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,242tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,242tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,89m2
77Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588m3
78Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,061100m2
79Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
80Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
81Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,083m3
82Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m2
83Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,354tấn
84Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,762m3
85Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,798100m2
86Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,236tấn
87Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
88Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
89Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,592m2
91Bulong M24 L=608mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
92Bulong M14 L516mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Gia công tay treo inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
94Lắp dựng tay treo inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật155,329m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,341m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,055m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật652,955m2
99Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,169m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật247,665m2
101Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,568m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật502,742m2
103Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ 145x45, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350,351m2
104Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,205m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật359,895m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,844m2
107Công tác ốp gạch vào chân tường gạch 600x100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,055m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,169m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.712,93m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,558m2
111Thi công mái sảnh bằng tấm aluChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,74m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,558m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,519100m2
114Nắp tôn lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
115Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,41m3
116Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,293m2
117Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,558m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,702m2
119Quét lớp chống thấm tương đương JotonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật220,128m2
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
121Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,984m2
122Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,47m
123Sản xuất lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,423m2
124Lắp dựng lan can cầu thangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,423m2
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,654m2
126Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
127Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,492m2
128Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,492m2
129Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 4 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
130Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,456m2
131Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,66m2
132Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,988m2
133Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,248m2
134Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định (nhôm dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,675m2
135Vách compact - dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,912m2
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,422m3
137Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,04m2
138Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng inox 304 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18m
139Lắp đặt khung đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,838m2
141Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,756m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
143Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,438m3
144Ốp tường, trụ, cột bằng gạch giả đá 120x60, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
145Trát granitô tường, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m2
146Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,12m2
147Gia công và lắp đặt tay vịn lan can lam dốc Inox 304 D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,92m
148Sản xuất lan can lam dốc inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,628m2
149Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,628m2
C PHẦN LÀM MỚI NHÀ BẢO VỆ, NHÀ CHỨA RÁC, NHÀ XE, CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,728m3
2Vận chuyển đất cấp II, cự ly 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,517100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,921m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,919m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,433m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,509m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,556100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,334100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,405100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,67tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,472tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,037m3
13Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,371100m2
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,275tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,468m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,156100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036tấn
19Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,901m3
21Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
22Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178tấn
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
24Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062100m2
25Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,788tấn
28Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,447tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,565m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,848m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,821m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,745m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,32m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,154m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,745m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,295m2
39Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
40Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,546m3
41Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,71m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
43Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
45Quét chống thấm tương đương JotonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,508m2
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,468m2
47Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,093m2
48Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22m2
49Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt (nhôm hệ dày 1.4mm,kính an toàn 6.38lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,08m2
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,557m3
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,678m2
52Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,134m3
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,385100m2
54Máng thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,32m
55Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
56Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,344m3
57Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,44m2
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,823100m2
59Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,593m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,433m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,123m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật521,125m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,31m2
64Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,65m2
65Lắp dựng hàng rào thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,65m2
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - hàng rào thép hộpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật205,24m2
67Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật727,435m2
68Gia công cửa song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
69Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
70Phụ kiện cổng (chốt, khóa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
71Gia công hệ khung treo biển trạm y tếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
72Lắp dựng hệ khung treo biểnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
73Mặt biển bằng tấm aluChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
74Chữ biển tên trạm y tếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1toàn bộ
75Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,909m3
76Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
77Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,795m3
78Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
79Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224tấn
80Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,583m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,542100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,634m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,036m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,54m2
85Công tác ốp gạch giả đá vào bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,2m2
86Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,976m3
87Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông móng rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
88Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,464m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,176m3
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,8m2
91Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
92Ván khuôn giằng cổ rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,896100m2
93Bê tông giằng cổ rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,795m3
94Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343tấn
95Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,403100m2
96Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,743tấn
97Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m3
98Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cấu kiện
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,829m3
100Ván khuôn móng gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
101Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,659m3
102Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,608m3
103Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,04m2
104Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56m2
105Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
106Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,668m3
108Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
109Lắp đặt nắp ga bằng compositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
110Mua bộ bộ nắp ga composite tải trọng P=125KNChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
111Rải nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.249m2
112Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,9m3
113Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật755m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
3Lắp đặt đèn lốp gắn trần D210, công suất 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
5Đèn Downlight led âm trần D110 1x7wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Công tắc đơn 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
8Công tắc đôi 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
9Công tắc ba 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Công tắc đơn 2 chiều 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Công tắc bình nóng lạnh 250V-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57cái
13Đế lót chống cháy hình chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
14Lắp đặt bình nước nóng 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.300m
16Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.760m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật680m
18Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống cháy 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật880m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống chống cháy luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
29Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,728m3
30Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,115100m2
31Lắp đặt cột đèn trang trí sân vườn khu vực đường dạo cao 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
32Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
33Làm tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
34Lắp đèn sân vườn Nouvo 4 bóng 20WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Tủ điện phòng TP1 nhà chống lũ (âm tường 5 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
37Aptomat MCB 2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Aptomat MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Aptomat MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Tủ điện phòng TP2 (âm tường 06 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
41Aptomat MCB 2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Aptomat MCB 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Aptomat MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Aptomat MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Tủ điện phòng TP3 (âm tường 06 modul)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
46Aptomat MCB 2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Aptomat MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
48Aptomat MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Tủ điện phòng tầng 2 TĐ-NLV-T2 (âm tường)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
50Aptomat MCB 3P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Aptomat MCB 2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Aptomat MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Tủ điện phòng nhà bảo vệ (600x400x200mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Aptomat MCB 2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Aptomat MCB 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Aptomat MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Aptomat MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các loại đồng hồ hẹn giờ (Timer)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt contactor 1P-20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Tủ điện tổng MSB, KT1400x800x250 treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Aptomat tổng MCCB 3P-80A (cắt khi có cháy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Aptomat MCCB 3P-50AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Aptomat MCCB 2P-25AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
64Aptomat MCB 1P-16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Aptomat MCB 1P-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65 đèn
67Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
68Lắp đặt bộ điều chuyển nguồn tự động ATS 80AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Lắp đặt vỏ tủ trong nhà, 2 lớp cánh, tôn dày 1.5mm KT 700x800x2200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
70Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU ( không bao gồm chi phí thiết bị)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16máy
71Lắp giá đỡ cục nóng điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
72Ống đồng bọc bảo ôn D6.4/15.9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
73Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6.4/12.7mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
74Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
75Ống nước ngưng bọc bảo ôn PVC D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
76Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320m
77Lắp đặt ổ cắm mạng internet âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
78Bộ chuyển đổi quang 4 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79RouterChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
80Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lắp đặt phiến đấu dây 10PChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Cáp điện thoại UTP Cat3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
83Cáp mạng 4 đôi UTP Cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330m
84Ống luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360m
85Tủ điện nhẹ 6U-D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
86Hộp đựng bình cứu hỏa (bằng tôn,sơn tĩnh điện 650x400x180)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
87Bình chữa cháy xách tay ABC 4KgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
88Bình chữa cháy xách tay CO2 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
89Tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
90Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
91Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
92Gia công và đóng cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
94Băng đồng tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,5m
95Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Bulong đai ốc, vành đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
97Đệm chì lá 40x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
98Lắp đặt lavabor gắn bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
99Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
100Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
101Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt lavabor gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
103Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
105Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
107Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
108Lắp đặt vòi tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
109Lắp đặt bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
110Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
111Lắp đặt vòi xịtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
112Lắp đặt hộp giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
113Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Ống PPR PN10 D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
115Ống PPR PN10 D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
116Ống PPR PN10 D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
117Ống PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
118Tê PPR PN10 D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Tê PPR PN10 D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Tê PPR PN10 D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
121Tê PPR PN10 D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
122Tê PPR PN10 D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
123Côn thu PPR PN10 D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Côn thu PPR PN10 D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
125Côn thu PPR PN10 D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
129Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
130Van khóa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Van khóa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
133Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
135Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
136Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
137Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
140Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Máy bơm nước Q=3m3/h, H=34mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt ống nhựa PCV D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
143Lắp đặt ống nhựa PCV D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
144Lắp đặt ống nhựa PCV D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
145Tê Y PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
146Tê Y PVC D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Tê Y PVC D90/90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
148Tê Y PVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
149Tê Y PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
150Cút xiên PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
151Cút xiên PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
152Cút xiên PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
153Phễu thu sàn inox D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
154Xiphong D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
155Cầu chắn rác D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
E THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN, THIẾT BỊ TRẠM XLNT
1Máy phát điện 40KVA:
- Công suất liên tục : 40KVA
- Nhiên liệu: Diesel
Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Bơm nước thải điều hòa:- Lưu lượng : 500 l/ h- Cột áp: 6 m- Nguồn điện: 1phase/220V/50hzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
3Màng lọc hoặc Màng Lọc MBR:- Vật liệu: PVDF; Kích thước: DxRxC= 180x180x1000 mm- Lỗ màng: 0,2 µm; Lưu lượng: 4 m3/ngàyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
4Bơm hút màng MBR:- Dạng bơm: Bơm đặt cạn- Vật liệu chế tạo inox- Nguồn điện: 1phase/220V/50hzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Đồng hồ áp âm:Áp lực đo: 125 psiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Khung giá đỡ màng:- Vật liệu: Inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
7Đĩa thổi khí: - Kích thước đĩa: D270- Loại thổi khí mịnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
8Máy thổi khí:- Cấp khí cho bể vi sinh- Nguồn điện: 1phase/220V/50hzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
9Khối bể hợp khối: - Kích thước: DxRxH = 2200x1200x2200 mm- Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
10Bể chứa nước sạch:- Kích thước: DxRxH = 500x500x700 mm- Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
11Hộp chứa thiết bị:- Kích thước:DxRxH=1000x1000x400 mm- Vật liệu: Chế tạo bằng vật liệu CompositeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
12Tủ điều khiển:- Vỏ tủ được chế tạo bằng thép CT3, sơn phủ Epoxy- Linh kiện: Aptomat, role, đèn báo,…- Máng đỡ, dây dẫn điện nối trong tủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Chi phí vận chuyển, lắp đặt hệ thốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
14Đường ống công nghệ:- Ống và phụ kiện PVCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
15Chi phí vận hành, hướng dẫn vận hành:- Vi sinh sử dụng khởi động hệ thống- Nhân công vận hành thử - Chi phí phân tích mẫu nước - Nhân công hướng dẫn vận hànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1888E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước).- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu (không áp dụng đối với thiết bị mua sắm thông thường)+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục hệ thống điện có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, phụ trách hạng mục cấp thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 15 tấn Có giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu công suất tối thiểu 16T Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
6 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
8 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt2
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
15 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->