Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:17:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,395,565,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18669E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,677 tỷ VNĐ (Một tỷ, sáu trăm bảy mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,677 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Tính 80%KL) | Chương V của E-HSMT | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 25,625 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 79,063 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,014 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,648 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,906 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,324 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; Máy bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 53,663 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,331 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,437 | tấn |
| 13 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,029 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,791 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,402 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,162 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,984 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 21 | Công tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,832 | 100m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,964 | tấn |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; Máy bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 6,017 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V của E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,365 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,927 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; Máy bơm BT*0,8) | Chương V của E-HSMT | 32,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,431 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,525 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,313 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,268 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,517 | m3 |
| C | PHẦN XÂY + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 48,997 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 10,496 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 4,517 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,283 | m3 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 6,764 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 354,744 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 336,219 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 185,2 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 86,77 | m2 |
| 11 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 19,07 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 283,71 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 268,52 | m |
| 14 | Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10 | Chương V của E-HSMT | 123,6 | m |
| 15 | Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢO TÀNG '' đắp bằng VXM75 | Chương V của E-HSMT | 1 | tb |
| 16 | Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXM | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 17 | Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh) | Chương V của E-HSMT | 9,25 | m2 |
| 18 | Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mm | Chương V của E-HSMT | 35 | chữ |
| 19 | Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gương | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 20 | Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấu | Chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 22 | Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 0,573 | 1m2 |
| 23 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 lỗ khoan |
| D | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Sơn cột giả đá | Chương V của E-HSMT | 22,451 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 402,431 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 489,954 | m2 |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,589 | tấn |
| 3 | Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL) | Chương V của E-HSMT | 5,285 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 36 | md |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 70,656 | m2 |
| F | PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,591 | m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 9,057 | m3 |
| 3 | Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 5,388 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 7,9 | m |
| 5 | Trát lót mặt bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 28,712 | m2 |
| 6 | Láng granitô mặt bậc màu đỏ+vàng | Chương V của E-HSMT | 28,712 | m2 |
| 7 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 70,54 | m |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 151,319 | m2 |
| 9 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch Ceramic kt 150x500mm (cắt từ gạch lát nền) | Chương V của E-HSMT | 17,235 | m2 |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch Ceramic kt 500x500mm vân gỗ | Chương V của E-HSMT | 18,07 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 10,166 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 300x450mm | Chương V của E-HSMT | 41,832 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX cửa đi khung nhôm hệ độ giả gỗ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa NH-76), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 23,49 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương NH-70 khung nhôm hệ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,8mm)- phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 20,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 4 | Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mm | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,082 | 1m2 |
| H | PHẦN DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,479 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,541 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120 | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 4 | Cầu chì ống 220/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 75A-220V | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 40A-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A-250V | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tuyp Led bóng đôi 1,2mx2x20w gắn trần | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2mx/1x20w/220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D280/18W/220V | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V (âm tường) | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiển | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8m | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| J | Lắp đặt đế âm | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen luồn dây HDPE D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| K | VẬT TƯ + THIẾT BỊ CỨU HỎA | |||
| 1 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 2 | Bình khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hóa âm tường kt 750x600x220 | Chương V của E-HSMT | 3 | tủ |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| L | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào chôn dây tiếp địa đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 5,6 | 1m3 |
| 2 | Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V của E-HSMT | 2 | hệ thống |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 9 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Bật thép d=8mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Kg |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR, D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CB PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa ren trong CB PPR D25/20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| N | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Van xả từ tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thanh treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dây cấp nước tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa Inox D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Máy bơn nước H>12m; 250W/H | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class2 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class2 | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class2 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90/75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC D48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D75/48mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ga thu nước Inox D150x150-75 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| P | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,046 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 4,015 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 9 | Trát tường bể, dày 1,5cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,994 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| Q | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,325 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,942 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,981 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,762 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,353 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160-C1 | Chương V của E-HSMT | 0,489 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140-C1 | Chương V của E-HSMT | 0,417 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lớp Nilon chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 6,965 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 71,475 | m3 |
| 16 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V của E-HSMT | 14,1 | 10m |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 1,763 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,847 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 3,955 | 1m3 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 2,701 | m3 |
| 29 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,975 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | Chương V của E-HSMT | 15,975 | m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 33 | Gia công cổng bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 34 | Gia công cổng sắt bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,104 | 1m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,735 | m2 |
| 37 | Bản lề cối xoay D50 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,553 | 100m3 |
| 39 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 31,41 | 100m |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 18,433 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,165 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,669 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,642 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,99 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,972 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,43 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 100m2 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,77 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V của E-HSMT | 394,541 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 88,628 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group) | 493,016 | m2 | |
| 53 | Gia công hoa sắt tường rào thép đặc | Chương V của E-HSMT | 0,355 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 14,773 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,086 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18669E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,677 tỷ VNĐ (Một tỷ, sáu trăm bảy mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,677 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy xúc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi