Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130673-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220130594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:17:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,395,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18669E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,677 tỷ VNĐ (Một tỷ, sáu trăm bảy mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,677 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hoá thôn Bảo Tàng, xã Quảng Lãng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng , địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ATECT, địa chỉ: Số 702/M3.2 CCPH Đường Lê Văn Hưu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên. + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên, địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng , địa chỉ: Xã An Viên, huyện Tiên Lữ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Quang Thắng, địa chỉ: Thôn Nội Thượng, xã An Viên, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (Tính 80%KL)Chương V
của E-HSMT
1,025100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT25,6251m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT79,063100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,014100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT12,648m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,906tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT1,324tấn
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; Máy bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT53,663m3
9Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,331100m2
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,045tấn
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,29tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V của E-HSMT0,437tấn
13Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,029m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,791m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngChương V của E-HSMT0,265100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,078tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,402tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,162m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,984100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,462100m3
21Công tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,832100m3
B PHẦN KẾT CẤU NHÀ VĂN HÓA
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V
của E-HSMT
0,98100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,118tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,964tấn
4Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; Máy bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT6,017m3
5Ván khuôn gỗ xà dầmChương V của E-HSMT1,289100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,365tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,927tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,301tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, xe bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 (NC*0,9; Máy bơm BT*0,8)Chương V của E-HSMT32,903m3
10Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT1,852100m2
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,431tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,525100m2
13Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,313tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,268tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,202m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,094100m2
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,517m3
C PHẦN XÂY + HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V
của E-HSMT
48,997m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT10,496m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT4,517m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,283m3
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT6,764m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT354,744m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT336,219m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT185,2m2
9Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT19,27m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT86,77m2
11Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT19,07m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT283,71m
13Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT268,52m
14Soi chỉ lõm rộng 30 sâu 10Chương V của E-HSMT123,6m
15Chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN BẢO TÀNG '' đắp bằng VXM75Chương V của E-HSMT1tb
16Đắp chỉ trang trí chương mái bằng VXMChương V của E-HSMT1TB
17Ốp tấm Alumininum dày 3mm khung biển trước sân khấu (bao gồm cả nẹp nhựa PE xung quanh)Chương V của E-HSMT9,25m2
18Gắn chữ 'ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM' - chữ bằng Alu màu vàng gương cao 250mm, hộp chữ dày 40mmChương V của E-HSMT35chữ
19Biểu tượng hoa sen bằng ALu hộp màu vàng gươngChương V của E-HSMT2ck
20Sản xuất hệ khung dàn thép sân khấu thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,064tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn sân khấuChương V của E-HSMT0,064tấn
22Sơn chống rỉ các mối hàn (tính 10%KL)Chương V của E-HSMT0,5731m2
23Bu lông D16Chương V của E-HSMT20cái
24Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V của E-HSMT201 lỗ khoan
D PHẦN SƠN
1Sơn cột giả đáChương V
của E-HSMT
22,451m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT402,431m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT489,954m2
E PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp mã kẽmChương V
của E-HSMT
0,589tấn
2Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,589tấn
3Sơn chống rỉ các mối hàn xà gồ (tính 10%KL)Chương V của E-HSMT5,2851m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ dày 0,42mmChương V của E-HSMT1,89100m2
5Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmChương V của E-HSMT36md
6Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT70,656m2
F PHẦN NỀN, BẬC TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V
của E-HSMT
13,591m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT9,057m3
3Trát tường chắn bậc, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT5,388m2
4Trát gờ chỉ, VXM75Chương V của E-HSMT7,9m
5Trát lót mặt bậc dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT28,712m2
6Láng granitô mặt bậc màu đỏ+vàngChương V của E-HSMT28,712m2
7Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT70,54m
8Lát nền, sàn gạch ceramic kt 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT151,319m2
9Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch Ceramic kt 150x500mm (cắt từ gạch lát nền)Chương V của E-HSMT17,235m2
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - bằng gạch Ceramic kt 500x500mm vân gỗChương V của E-HSMT18,07m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300mmChương V của E-HSMT10,166m2
12Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 300x450mmChương V của E-HSMT41,832m2
G PHẦN CỬA
1SX cửa đi khung nhôm hệ độ giả gỗ dày thanh nhôm 1,8mm (tương đương cửa NH-76), kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộChương V
của E-HSMT
23,49m2
2SXLD cửa sổ nhôm hệ giả gỗ (tương đương NH-70 khung nhôm hệ kính dày 6,38ly, độ dày khung nhôm 1,8mm)- phụ kiện kim khí đồng bộChương V của E-HSMT20,4m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT43,89m2
4Gia công hoa sắt bằng thép đặc 14x14mmChương V của E-HSMT0,251tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT19,44m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,0821m2
H PHẦN DÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V
của E-HSMT
2,479100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,541100m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 300x400x150mmChương V
của E-HSMT
1hộp
2Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCBChương V của E-HSMT5hộp
3Lắp đặt hộp phân dây kt 120x120Chương V của E-HSMT6hộp
4Cầu chì ống 220/5AChương V của E-HSMT1cái
5Đèn tín hiệu báo pha 220V, 5WChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 75A-220VChương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 40A-220VChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt các Aptomat 1 pha 15A-250VChương V của E-HSMT14cái
9Lắp đặt đèn tuyp Led bóng đôi 1,2mx2x20w gắn trầnChương V của E-HSMT15bộ
10Lắp đặt đèn tuýp led bóng đơn dài 1,2mx/1x20w/220VChương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt đèn Led ốp trần D280/18W/220VChương V của E-HSMT7bộ
12Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A-250V (âm tường)Chương V của E-HSMT18cái
13Lắp đặt quạt trần Điện cơ, cánh sắt sải rộng 1,4m 1x80W - 220V+Hộp điều khiểnChương V của E-HSMT12cái
14Móc treo quạt trần sắt trong D14, L=0,8mChương V của E-HSMT12cái
15Lắp đặt công tắc 2 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT8cái
16Lắp đặt công tắc 1 phím+mặt 250V,10AChương V của E-HSMT2cái
J Lắp đặt đế âm
1Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Chương V
của E-HSMT
50m
2Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V của E-HSMT80m
3Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT95m
4Lắp đặt cáp điện Cu/PVC /PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT280m
5Lắp đặt ống gen luồn dây HDPE D40/30mmChương V của E-HSMT35m
6Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Chương V của E-HSMT270m
7Kéo rải dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT15m
8Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT3cọc
K VẬT TƯ + THIẾT BỊ CỨU HỎA
1Bình cứu hỏa MFZ8Chương V
của E-HSMT
3bình
2Bình khí CO2Chương V của E-HSMT6bình
3Hộp đựng bình cứu hóa âm tường kt 750x600x220Chương V của E-HSMT3tủ
4Tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT3bảng
L CHỐNG SÉT
1Đào chôn dây tiếp địa đất cấp IIChương V
của E-HSMT
5,61m3
2Lấp đất đào rãnh chôn dây tiếp địaChương V của E-HSMT5,6m3
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V của E-HSMT50m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mmChương V của E-HSMT21m
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2,6251m2
6Lắp đặt kim thu sét d16 Chiều dài kim 0,9mChương V của E-HSMT3cái
7Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V của E-HSMT2hệ thống
8Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT6cọc
9Nậm sứ gắn với kim thu sétChương V của E-HSMT2cái
10Bật thép d=8mmChương V của E-HSMT20Kg
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V
của E-HSMT
0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,22100m
3Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mmChương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt tê nhựa PPR, D32Chương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK CB 32/25mmChương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/20mmChương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT12cái
8Lắp đặt Tê nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt cút nhựa ren trong CB PPR D25/20mmChương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt tê nhựa ren trong CB PPR D25/20mmChương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt đầu bịt PPR ren ngoài D20mmChương V của E-HSMT10cái
12Lắp đặt van khóa PPR D32mmChương V của E-HSMT3cái
13Lắp đặt van khóa PPR D25mmChương V của E-HSMT3cái
N THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt Inax (Tương đương Bàn cầu C-108VA)Chương V
của E-HSMT
2bộ
2Lắp đặt xí xổmChương V của E-HSMT1bộ
3Lắp đặt vòi xịt nền (tương đương Vòi xịt inax CFV-102A)Chương V của E-HSMT2cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax)Chương V của E-HSMT1bộ
6Van xả từ tiểu nam (tương đương Inax UF-3VS)Chương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
8Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
10Thanh treo khănChương V của E-HSMT2bộ
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
12Dây cấp nước xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
13Dây cấp nước tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
14Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-21S)Chương V của E-HSMT2bộ
15Lắp đặt vòi rửa Inox D20Chương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V của E-HSMT1bể
17Máy bơn nước H>12m; 250W/HChương V của E-HSMT1cái
18Giếng khoanChương V của E-HSMT1cái
O THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D110mm, Class2Chương V
của E-HSMT
0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D90mm, Class2Chương V của E-HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D75, Class2Chương V của E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, dài 6m - D48mm, Class2Chương V của E-HSMT0,04100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 110mmChương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt Tê nhựa PVC, ĐK 110mmChương V của E-HSMT2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D90/75mmChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/75mmChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt Y nhựa PVC, ĐK 90/48mmChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC D75mmChương V của E-HSMT6cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa PVC D48mmChương V của E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC, D75/48mmChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC D75mmChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt ga thu nước Inox D150x150-75Chương V của E-HSMT4cái
P BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
12,0461m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V của E-HSMT4,015m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,044100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,598m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,033tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,052tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,774m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,37m3
9Trát tường bể, dày 1,5cm, VXM75Chương V của E-HSMT13,888m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT2,994m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,018100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,018tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,408m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT41cấu kiện
Q PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V
của E-HSMT
13,325100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,9421m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,981m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,762m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,256m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT9m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,02100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,028tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Chương V của E-HSMT0,353m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT91cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC D160-C1Chương V của E-HSMT0,489100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D140-C1Chương V của E-HSMT0,417100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D140Chương V của E-HSMT1cái
14Lớp Nilon chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT6,965100m2
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT71,475m3
16Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V của E-HSMT14,110m
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,008m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT1,763m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,847m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II3,9551m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,023tấn
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,338m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,884m3
24Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,056100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,008tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,061tấn
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,31m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT2,701m3
29Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM75, PCB30Chương V của E-HSMT15,975m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,8m
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)Chương V của E-HSMT15,975m2
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT1,318m3
33Gia công cổng bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,057tấn
34Gia công cổng sắt bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,138tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT37,1041m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,735m2
37Bản lề cối xoay D50Chương V của E-HSMT8cái
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,553100m3
39Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT31,41100m
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT18,433m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,274100m2
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT9,165m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT29,669m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,642m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,99m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,972m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,43tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,55100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,77m3
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V của E-HSMT394,541m2
51Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT88,628m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tương đương sơn của cty CP Cường Phát Group)493,016m2
53Gia công hoa sắt tường rào thép đặcChương V của E-HSMT0,355tấn
54Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT14,773m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT13,0861m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.594E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.18669E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,677 tỷ VNĐ (Một tỷ, sáu trăm bảy mươi bảy triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,677 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.677.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.354.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.42
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Loại thiết bị: Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Loại thiết bị: Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Loại thiết bị: Máy xúc Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->