Gói thầu: gói thầu số 1: thi công xây dựng, thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị(bao gồm chi phí kho bãi để gia công, tập kết vật liệu và chi phí di chuyển bộ máy thi công )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122359-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
Tên gói thầu gói thầu số 1: thi công xây dựng, thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị(bao gồm chi phí kho bãi để gia công, tập kết vật liệu và chi phí di chuyển bộ máy thi công )
Số hiệu KHLCNT 20211081511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước (xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 14:38:00 đến ngày 2022-02-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,459,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,389,198,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm tám mươi chín triệu một trăm chín mươi tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083797E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị (vật tư thiết bị bao gồm cột thép, cách điện và phụ kiện, dây dẫn các loại) cho đường dây có cấp điện áp 500kV trở lên. (Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự, gồm: Tài liệu chứng minh cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu liên quan có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 01 người (tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp; có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 và có thẻ an toàn điện bậc 4 trở lên còn hiệu lực):- Có thời gian làm công tác liên quan đến công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 03 năm.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng 5-15T)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe chở nước
- Đặc điểm thiết bị (5m3)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị (thể tích gầu 0,7-1,25m3)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị (tải trọng 5-7T)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (dung tích 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị //
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị //
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị //
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị //
- Số lượng tối thiểu 2
10-Biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị //
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy phát điện Điêzen
- Đặc điểm thiết bị 15-50kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 13CV
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép dây thủy lực
- Đặc điểm thiết bị (100T)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy kéo, hãm dây
- Đặc điểm thiết bị (loại > 10T)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột
- Đặc điểm thiết bị (loại > 5T)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong
E-CDNT 1.2 gói thầu số 1: thi công xây dựng, thí nghiệm và cung cấp vật tư thiết bị(bao gồm chi phí kho bãi để gia công, tập kết vật liệu và chi phí di chuyển bộ máy thi công )
Di dời các công trình hạ tầng kỹ thuật phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng Dự án thành phần đầu tư xây dựng đoạn Vĩnh Hảo - Phan Thiết thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc – Nam phía Đông giai đoạn 2017 – 2020, đoạn qua địa bàn huyện Tuy Phong; Hạng mục: Xử lý các đường dây 220kV, 500kV giao chéo với dự án đường bộ cao tốc Bắc – Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước (xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252 3850155)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 2, địa chỉ số 32, đường Ngô Thời Nhiệm, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng điện 5, địa chỉ số 78 đường số 1 Cityland Parkhill, phường 10, quận Gò Vấp, TP.HCM, Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Thiết kế và Tư vấn Đầu tư, địa chỉ số 30, đường Hàm Nghi, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tuy Phong , địa chỉ: đường 17/4 thị trấn Liên Hương , huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252 3850155)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm : 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10) 5. Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công, nếu có. - Đặc tính kỹ thuật của VTTB do nhà thầu cung cấp (cột thép, dây dẫn các loại, cách điện và phụ kiện): Nhà thầu điền đầy đủ thông tin và đệ trình thông số kỹ thuật, báo cáo thử nghiệm đáp ứng yêu cầu tại Chương V. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như: cột thép, dây dẫn các loại, cách điện và phụ kiện phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất hoặc tài liệu tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.389.198.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252 3850155)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252 3850155);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3825038);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận (Địa chỉ: 290 đường Trần Hưng Đạo, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; SĐT: 0252.3825038);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần dây dẫn và Phụ kiện
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây dẫn điện ACSR 795MCM31,46km
2Ống nối dây dẫn điện ACSR 795MCM17Cái
3Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 795MCM5Cái
4Khung định vị dây dẫn ACSR 795MCM126Cái
5Khung định vị dây lèo ACSR 795MCM144Cái
6Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây dẫn điện ACSR 400/5138,7km
7Ống nối dây dẫn điện ACSR 400/5120Cái
8Ống sửa chữa dây dẫn ACSR 400/516Cái
9Tạ chống rung cho dây ACSR 400/51192Cái
10Khung định vị dây dẫn ACSR 400/51168Cái
11Khung định vị dây lèo ACSR 400/51144Cái
12Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn ACSR 795 MCM36Chuỗi
13Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn ACSR 795 MCM12Chuỗi
14Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn ACSR 795 MCM66Chuỗi
15Chuỗi CĐ đỡ lèo dây dẫn ACSR 400/5136Chuỗi
16Chuỗi CĐ đỡ kép dây dẫn ACSR 400/5112Chuỗi
17Chuỗi CĐ néo kép dây dẫn ACSR 400/5166Chuỗi
18Chuỗi CĐ 220 kV đỡ kép dây dẫn ACSR 400/5112Chuỗi
B Phần dây chống sét và Phụ kiện
1Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây chống sét Phlox 116.22,11km
2Tạ chống rung cho dây chống sét Phlox 116.218Cái
3Chuỗi néo dây chống sét. Phlox 116.212Chuỗi
4Kéo rãi căng dây lấy độ võng dây chống sét Phlox 147.10,81km
5Tạ chống rung cho dây chống sét Phlox 147.16Cái
6Chuỗi néo dây chống sét. Phlox 147.16Chuỗi
C Phần phụ kiện dây cáp quang OPGW120
1Tạ chống rung dây OPGW-12024Cái
2Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-120. NCQ-12020Chuỗi
D Phần cột
1Cột néo thẳng 500kV 02 mạch
(Trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát: 70.974,13 kg/cột)
1Cột
2Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát: 76.279,16 kg/cột)2Cột
3Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát: 90.962,31 kg/cột)5Cột
4Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát: 100.878,93 kg/cột)1Cột
5Cột néo thẳng 500kV 02 mạch(Trọng lượng thép đen đã trừ cắt vát: 111.553,5 kg/cột)1Cột
E Phần móng cột
1Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T38-54A1Móng
2Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T38-54B2Móng
3Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T40-64A5Móng
4Móng cột néo thẳng 02 mạch 2T33-54/2T63-621Móng
5Móng cột néo thẳng 02 mạch 4T40-64B1Móng
F Phần kè móng
1Kè móng vị trí 33A1
G Phần tiếp địa
11 Tiếp địa TĐ-T210Bộ
H Các vật liệu khác
1Biển số cột10cái
2Biển tên và phân mạch10cái
3Biển báo an toàn điện10cái
4Biển báo vượt đường giao thông16bộ
I Các công tác khác
1Sơn cột thép5Cột
2Kéo căng lấy lại độ võng dây dẫn trong khoảng néo hiện hữu:- dây ACSR 795MCM Cuckoo: 127,54 km;- dây ACSR 400/51: 151.37 km;1
3Kéo căng lấy lại độ võng dây chống sét trong khoảng néo hiện hữu, với chiều dài: 9.4 km;1
4Kéo căng lấy lại độ võng dây cáp quang trong khoảng néo hiện hữu: 8,24 km;1
5Tháo dỡ thu hồi trụ thép đưa về kho, tổng trọng lượng cột tháo dỡ: 395,5 tấn.8Cột
6Tháo dỡ thu hồi dây dẫn, dây chống sét, khung định vị, tạ chống rung tại các khoảng cột giao chéo với cao tốc:- dây ACSR 795MCM Cuckoo: 30,84 km;- dây ACSR 400/51: 37.94 km;- dây Phlox 116.2, Phlox 147.1: 2.87 km;- Chuỗi đỡ cách điện 500kV: 72 chuỗi;- Chuỗi néo cách điện 500kV: 12 chuỗi;- Chuỗi đỡ cách điện 220kV: 12 chuỗi;- Chuỗi chống sét, cáp quang: 16 chuỗi;- Khung định vị dây dẫn: 294 cái;- Tạ chống rung dây dẫn: 288 cái;- Tạ chống rung dây chống sét, cáp quang: 40 cái;1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.042E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.083797E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết bị (vật tư thiết bị bao gồm cột thép, cách điện và phụ kiện, dây dẫn các loại) cho đường dây có cấp điện áp 500kV trở lên. (Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh các hợp đồng tương tự, gồm: Tài liệu chứng minh cấp công trình và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu liên quan có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 48.622.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥97.244.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Đặc biệt
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (01 kỹ sư điện hoặc kỹ sư xây dựng):- Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 07 năm.- Đã từng chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 4 Yêu cầu tối thiểu 04 kỹ sư, trong đó 02 Kỹ sư Xây dựng và 02 Kỹ sư Điện:- Có thời gian làm công tác thi công xây dựng các công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 05 năm.- Đã từng là giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.55
3 kỹ sư địa chất /trắc đạc/trắc địa 1 Có thời gian làm công tác liên quan tối thiểu 03 năm.33
4 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 tối thiểu 01 người (tối thiểu phải tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành phù hợp; có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 và có thẻ an toàn điện bậc 4 trở lên còn hiệu lực):- Có thời gian làm công tác liên quan đến công trình điện có cấp điện áp 220kV trở lên tối thiểu là 03 năm.- Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 500kV trở lên hoặc 02 công trình xây lắp đường dây truyền tải điện (hoặc đấu nối) có cấp điện áp 220kV trở lên trong 05 năm gần đây.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải (tải trọng 5-15T)2
2 Xe chở nước (5m3)1
3 Máy đào đất (thể tích gầu 0,7-1,25m3)2
4 Cần cẩu bán tải (tải trọng 5-7T)2
5 Máy trộn bê tông (dung tích 250 lít)2
6 Đầm dùi //4
7 Đầm bàn //4
8 Máy hàn điện //2
9 Máy uốn cắt cốt thép //2
10 Biến thế hàn //2
11 Máy phát điện Điêzen 15-50kW2
12 Máy bơm nước 13CV2
13 Máy ép dây thủy lực (100T)2
14 Máy kéo, hãm dây (loại > 10T)1
15 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột (loại > 5T)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->