Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:15:00 đến ngày 2022-01-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,141,276,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37119125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7423825E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 6.398.892.500 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.398.892.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.196.677.500 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đồng thời Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 16T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 7,5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: >= 1,25 m3(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: >= 110 CV(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: >= 10T(Có đăng ký và các tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, kiên cố hóa tuyến mương tiêu thoát nước sau ký túc xá sinh viên 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh kèm theo. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Nông nghiệp Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Phá dỡ công trình hiện trạng, chuẩn bị mặt bằng thi công | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 24,002 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 124,1196 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lưới che nắng | Chương V E-HSMT | 822,454 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,2766 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 65,0773 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 134,4722 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V E-HSMT | 1,2672 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V E-HSMT | 11,466 | m2 |
| 9 | Vận chuyển tôn mái, xà gồ, vì kèo sắt thép về kho | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Tận dụng 50% và thay mới 50%) | Chương V E-HSMT | 158,25 | m2 |
| 11 | Đánh chuyển cây ra vị trí khác để trồng. ĐK bầu ≥ 50 cm | Chương V E-HSMT | 296 | cây/tháng |
| 12 | Đào móng, hố trồng cây | Chương V E-HSMT | 106,56 | m3 |
| 13 | Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cm | Chương V E-HSMT | 296 | cây/lần |
| 14 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Chương V E-HSMT | 21,125 | 100m2 |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 16 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V E-HSMT | 7 | gốc cây |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 434,7705 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 434,7705 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 20.3 km bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 434,7705 | m3 |
| B | Hạng mục: Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,6636 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 5,1147 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 3,0688 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,6636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 7,6636 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 7,6636 | 100m3 |
| 7 | Bao tải dùng đắp chặn dòng | Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Mua đất để đắp chặn dòng | Chương V E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 9 | Nhân công đóng đất vào bao tải và đắp mương chặn dòng | Chương V E-HSMT | 20 | công |
| 10 | Bơm nước lòng mương hiện trạng, máy bơm 14KW, lưu lượng nước Q=53m3/h | Chương V E-HSMT | 7,0802 | ca |
| 11 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m |
| 12 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m cọc |
| 13 | Khấu hao cọc cừ thi công trong 4 tháng (1,17%x3 tháng + 3,5%/lần đóng nhổ), cọc Larsen IV trọng lượng 76,1kg/m | Chương V E-HSMT | 1.836,3691 | kg |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 159,6 | 100m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 13,1355 | 100m3 |
| 16 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 1.981,4 | m2 |
| 17 | Nhân công phá dỡ đê quây đắp chặn đầu tuyến | Chương V E-HSMT | 10 | công |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 13,1355 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 13,1355 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 13,1355 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 13,1355 | 100m3 |
| 22 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 8,2612 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Chương V E-HSMT | 3,2965 | 100m3 |
| 24 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 25 | Phên nứa | Chương V E-HSMT | 20 | m2 |
| 26 | Mua bao tải để đóng cát làm cửa lọc | Chương V E-HSMT | 450 | cái |
| 27 | Cát để đóng bao làm cửa lọc ( cát vàng, 0.2m3/bao) | Chương V E-HSMT | 31,5 | m3 |
| 28 | Nhân công đóng cát vào bao tải và đắp | Chương V E-HSMT | 10 | nhân công |
| 29 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,6115 | 100m3 |
| 30 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 8,2612 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,6115 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 3,6115 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 3,6115 | 100m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 2,7662 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 2,7662 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,3569 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 2,3569 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Chương V E-HSMT | 9,26 | 100m2 |
| C | Hạng mục:Thi công tuyến cống hộp | |||
| 1 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất | Chương V E-HSMT | 23,7893 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 23,7893 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện để vận chuyển đi, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 23,7893 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 23,7893 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 23,7893 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 23,7893 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 28,6202 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 12,1882 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 12,1882 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 12,1882 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V E-HSMT | 572,2594 | 100m |
| 12 | Rải nilon lót làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 915,615 | m2 |
| 13 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 137,3423 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 1,3029 | 100m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 401 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V E-HSMT | 401 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 450mm | Chương V E-HSMT | 49,6238 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mm | Chương V E-HSMT | 401 | đoạn cống |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mm | Chương V E-HSMT | 389 | mối nối |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 9,9623 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông mối nối cống, chiều dày | Chương V E-HSMT | 67,2192 | m3 |
| 22 | Bít lỗ chờ cẩu cống bằng sika Grout 214-11 | Chương V E-HSMT | 802 | lỗ |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,8057 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,1891 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 2,7357 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,2403 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,8358 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 0,2295 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V E-HSMT | 2,3252 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,2399 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công, bằng, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 16,9097 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông tường chiều dày | Chương V E-HSMT | 23,5359 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 20,129 | m3 |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,2296 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21 | m2 |
| 37 | Bộ ga composite, tải trọng 250KN | Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt composite đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E-HSMT | 3,5 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V E-HSMT | 2.988,679 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tính bằng 50% khối lượng đắp cát) | Chương V E-HSMT | 45,3923 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tính bằng 50% khối lượng đắp cát) | Chương V E-HSMT | 45,3923 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 8,189 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,5257 | 100m3 |
| 44 | Ha cống từ xe xuống bãi tập kết | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 45 | Cẩu ống cống từ bãi tập kết lên xe vận chuyển đến vị trí thi công | Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 450mm | Chương V E-HSMT | 1,055 | 10 tấn/1km |
| 47 | Đế cống D1500 | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu, lắp đặt đế cống | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm | Chương V E-HSMT | 1 | đoạn ống |
| 50 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét lần 1 | Chương V E-HSMT | 11,775 | m2 |
| 51 | Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét lần 2 | Chương V E-HSMT | 11,775 | m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,7936 | m3 |
| 54 | Đế cống D400 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| 57 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V E-HSMT | 11 | mối nối |
| D | Hạng mục: Rãnh thoát nước tạm và hoàn trả các công trình phụ trợ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 44,4039 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 1,7762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,8182 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,4728 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,6293 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 1,6293 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 1,6293 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,738 | 100m2 |
| 9 | Nilon lót tái sinh | Chương V E-HSMT | 216,14 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 31,3821 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22 cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 68,059 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 400,836 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 93,96 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 400,836 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 2,0548 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,9897 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 20,4645 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 283 | 1 cấu kiện |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V E-HSMT | 18,9 | 1m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 20.3 km bằng ô tô - 7,0T | Chương V E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 0,7488 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 26 | Rải lớp nilong ngăn cách | Chương V E-HSMT | 624 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V E-HSMT | 0,7596 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E-HSMT | 112,32 | m3 |
| 29 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E-HSMT | 12,3 | 10m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 5,4945 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,4554 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 0,697 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0277 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,3049 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 0,7374 | m3 |
| 39 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,2334 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 19,7568 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 9,7866 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,52 | m |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa ( hoa sắt tận dụng) | Chương V E-HSMT | 11,466 | m2 |
| 44 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V E-HSMT | 29,5434 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 46 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 32 | m |
| 47 | Tấm đan bê tông 30x50x5 | Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 48 | Đệm cát vàng dày 5cm | Chương V E-HSMT | 0,1583 | 100m3 |
| 49 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 50% và mua mới 50%) | Chương V E-HSMT | 316,5 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 15,939 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 5,46 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 11,132 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 54,43 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 54,43 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37119125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7423825E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 6.398.892.500 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.398.892.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.196.677.500 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đồng thời Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ sư máy xây dựng | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc | 1 | + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng: >= 16T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Công suất: >= 7,5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: >= 5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu: >= 1,25 m3(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy lu rung | Công suất: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Dung tích: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy ủi | Công suất: >= 110 CV(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: >= 10T(Có đăng ký và các tài liệu chứng minh) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi