Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131278-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220131231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:15:00 đến ngày 2022-01-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,141,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37119125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7423825E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 6.398.892.500 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.398.892.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.196.677.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đồng thời Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >= 16T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 7,5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: >= 1,25 m3(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 110 CV(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: >= 10T(Có đăng ký và các tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Học viện Nông nghiệp Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, kiên cố hóa tuyến mương tiêu thoát nước sau ký túc xá sinh viên
150 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Phát triển Bắc Hưng Phú + Tư vấn Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Trường Sinh Phúc + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Khoa học và Công nghệ Xây dựng


- Bên mời thầu: Học viện Nông nghiệp Việt Nam , địa chỉ: Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: + Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (ví dụ: HĐLĐ.…); - Đối với máy móc bố trí cho gói thầu: + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh kèm theo. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của Bên mời thầu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Nông nghiệp Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Cơ sở vật chất, Học viện Nông nghiệp Việt Nam - Thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.6261.7586, Fax: 024.6261.7586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phá dỡ công trình hiện trạng, chuẩn bị mặt bằng thi công
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT24,002m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT124,1196m2
3Tháo dỡ lưới che nắngChương V E-HSMT822,454m2
4Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V E-HSMT2,2766tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT65,0773m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT134,4722m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V E-HSMT1,2672m3
8Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V E-HSMT11,466m2
9Vận chuyển tôn mái, xà gồ, vì kèo sắt thép về khoChương V E-HSMT20công
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Tận dụng 50% và thay mới 50%)Chương V E-HSMT158,25m2
11Đánh chuyển cây ra vị trí khác để trồng. ĐK bầu ≥ 50 cmChương V E-HSMT296cây/tháng
12Đào móng, hố trồng câyChương V E-HSMT106,56m3
13Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmChương V E-HSMT296cây/lần
14Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyChương V E-HSMT21,125100m2
15Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmChương V E-HSMT7cây
16Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cmChương V E-HSMT7gốc cây
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT434,7705m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT434,7705m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 20.3 km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT434,7705m3
B Hạng mục: Biện pháp thi công
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V E-HSMT7,6636100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT5,1147100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT3,0688100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT7,6636100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT7,6636100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT7,6636100m3
7Bao tải dùng đắp chặn dòngChương V E-HSMT150cái
8Mua đất để đắp chặn dòngChương V E-HSMT10,5m3
9Nhân công đóng đất vào bao tải và đắp mương chặn dòngChương V E-HSMT20công
10Bơm nước lòng mương hiện trạng, máy bơm 14KW, lưu lượng nước Q=53m3/hChương V E-HSMT7,0802ca
11Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcChương V E-HSMT2,95100m
12Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạnChương V E-HSMT2,95100m cọc
13Khấu hao cọc cừ thi công trong 4 tháng (1,17%x3 tháng + 3,5%/lần đóng nhổ), cọc Larsen IV trọng lượng 76,1kg/mChương V E-HSMT1.836,3691kg
14Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V E-HSMT159,6100m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT13,1355100m3
16Phên nứaChương V E-HSMT1.981,4m2
17Nhân công phá dỡ đê quây đắp chặn đầu tuyếnChương V E-HSMT10công
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 2Chương V E-HSMT13,1355100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT13,1355100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT13,1355100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT13,1355100m3
22Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V E-HSMT8,2612100m3
23Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Chương V E-HSMT3,2965100m3
24Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V E-HSMT2,75100m
25Phên nứaChương V E-HSMT20m2
26Mua bao tải để đóng cát làm cửa lọcChương V E-HSMT450cái
27Cát để đóng bao làm cửa lọc ( cát vàng, 0.2m3/bao)Chương V E-HSMT31,5m3
28Nhân công đóng cát vào bao tải và đắpChương V E-HSMT10nhân công
29Đào san đất trong phạm vi Chương V E-HSMT3,6115100m3
30Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IChương V E-HSMT8,2612100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT3,6115100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT3,6115100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT3,6115100m3
34Gia công cột bằng thép hìnhChương V E-HSMT2,7662tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiChương V E-HSMT2,7662tấn
36Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT2,3569tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT2,3569tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Chương V E-HSMT9,26100m2
C Hạng mục:Thi công tuyến cống hộp
1Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất Chương V E-HSMT23,7893100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT23,7893100m3
3Đào xúc bùn đất bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện để vận chuyển đi, đất cấp IChương V E-HSMT23,7893100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT23,7893100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT23,7893100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V E-HSMT23,7893100m3
7Đào kênh mương, chiều rộng Chương V E-HSMT28,6202100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT12,1882100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT12,1882100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15.3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT12,1882100m3
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V E-HSMT572,2594100m
12Rải nilon lót làm móng công trìnhChương V E-HSMT915,615m2
13Bê tông thương phẩm, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT137,3423m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT1,3029100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT401cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V E-HSMT401cấu kiện
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 450mmChương V E-HSMT49,623810 tấn/1km
18Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1500x1500mmChương V E-HSMT401đoạn cống
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1500x1500mmChương V E-HSMT389mối nối
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT9,9623100m2
21Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông mối nối cống, chiều dày Chương V E-HSMT67,2192m3
22Bít lỗ chờ cẩu cống bằng sika Grout 214-11Chương V E-HSMT802lỗ
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1659tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT1,8057tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,1891tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT2,7357tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,2403tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT1,8358tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V E-HSMT0,2295100m2
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V E-HSMT2,3252100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V E-HSMT1,2399100m2
32Đổ bê tông thủ công, bằng, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT16,9097m3
33Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông tường chiều dày Chương V E-HSMT23,5359m3
34Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V E-HSMT20,129m3
35Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT2,2296m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT21m2
37Bộ ga composite, tải trọng 250KNChương V E-HSMT14bộ
38Lắp đặt composite đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E-HSMT3,5tấn
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V E-HSMT2.988,679m2
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tính bằng 50% khối lượng đắp cát)Chương V E-HSMT45,3923100m3
41Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 ( tính bằng 50% khối lượng đắp cát)Chương V E-HSMT45,3923100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT8,189100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,5257100m3
44Ha cống từ xe xuống bãi tập kếtChương V E-HSMT1cấu kiện
45Cẩu ống cống từ bãi tập kết lên xe vận chuyển đến vị trí thi côngChương V E-HSMT1cấu kiện
46Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn trong phạm vi 450mmChương V E-HSMT1,05510 tấn/1km
47Đế cống D1500Chương V E-HSMT3Cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu, lắp đặt đế cốngChương V E-HSMT11 cấu kiện
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mmChương V E-HSMT1đoạn ống
50Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét lần 1Chương V E-HSMT11,775m2
51Quét nhựa bitum nóng vào tường, quét lần 2Chương V E-HSMT11,775m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,05100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,7936m3
54Đế cống D400Chương V E-HSMT12cái
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Chương V E-HSMT12đoạn ống
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT121 cấu kiện
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V E-HSMT11mối nối
D Hạng mục: Rãnh thoát nước tạm và hoàn trả các công trình phụ trợ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT44,4039m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT1,7762100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT11,8182m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E-HSMT0,4728100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V E-HSMT1,6293100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi Chương V E-HSMT1,6293100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V E-HSMT1,6293100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,738100m2
9Nilon lót tái sinhChương V E-HSMT216,14m2
10Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT31,3821m3
11Xây gạch bê tông không nung 6.5x10.5x22 cm, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT68,059m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT400,836m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT93,96m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT400,836m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT2,0548tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,9897100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E-HSMT20,4645m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT2831 cấu kiện
19Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V E-HSMT18,91m
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V E-HSMT112,32m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V E-HSMT112,32m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT112,32m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 20.3 km bằng ô tô - 7,0TChương V E-HSMT112,32m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E-HSMT0,7488100m3
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V E-HSMT0,21100m
26Rải lớp nilong ngăn cáchChương V E-HSMT624100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V E-HSMT0,7596100m2
28Đổ bê tông thủ công, bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E-HSMT112,32m3
29Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗChương V E-HSMT12,310m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT5,4945m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V E-HSMT4,34m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0198100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT0,4554m3
34Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT0,697m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT0,0307tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0277100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V E-HSMT0,3049m3
38Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT0,7374m3
39Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT1,2334m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT19,7568m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V E-HSMT9,7866m2
42Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT5,52m
43Lắp dựng hoa sắt cửa ( hoa sắt tận dụng)Chương V E-HSMT11,466m2
44Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V E-HSMT29,5434m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V E-HSMT17,92m2
46Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT32m
47Tấm đan bê tông 30x50x5Chương V E-HSMT64cái
48Đệm cát vàng dày 5cmChương V E-HSMT0,1583100m3
49Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm (tận dụng 50% và mua mới 50%)Chương V E-HSMT316,5m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V E-HSMT15,939m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,266100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT5,46m3
53Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT11,132m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E-HSMT54,43m2
55Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT54,43m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.37119125E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7423825E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Ghi chú:(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp 6.398.892.500 đồng /01 hợp đồng. (b) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).* Nhà thầu phải scan đính kèm tài liệu chứng minh khi nộp HSDT bản chính hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu chứng minh như sau: - Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư về công trình hoàn thành.- Hợp đồng chưa hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư xác nhận hoặc phụ lục thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành từ 80% giá trị theo hợp đồng trở lên kèm theo hóa đơn VAT xuất cho Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư theo giá trị hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.398.892.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.196.677.500 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi- Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và bản sao chứng thực các văn bằng chứng minh kèm theo;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đồng thời Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)73
2 Kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy lợi 1 + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
3 Kỹ sư máy xây dựng 1 + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
4 Kỹ sư chuyên ngành trắc địa/trắc đạc 1 + Trình độ đại học trở lên;+ Có bảng lý lịch chuyên môn, bảng kê kinh nghiệm và các văn bằng chứng minh là bản sao chứng thực hợp lệ kèm theo.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
5 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động/ hoặc kỹ sư có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động. và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng tối thiểu hạng III còn hiệu lực và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng: >= 16T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)1
2 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt bê tông Công suất: >= 7,5 kW(Có tài liệu chứng minh)2
4 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >= 5 kW(Có tài liệu chứng minh)2
5 Máy đầm bàn Công suất: >= 1 kW(Có tài liệu chứng minh)2
6 Máy đầm đất cầm tay Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)2
7 Máy dầm dùi Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)2
8 Máy đào Dung tích gầu: >= 1,25 m3(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)1
9 Máy hàn Công suất: >= 23 kW(Có tài liệu chứng minh)2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: >= 1,5 kW(Có tài liệu chứng minh)2
11 Máy lu rung Công suất: >= 25T(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)1
12 Máy nén khí diezel Công suất: >= 360 m3/h(Có tài liệu chứng minh)1
13 Máy trộn bê tông Dung tích: >= 250 lít(Có tài liệu chứng minh)2
14 Máy ủi Công suất: >= 110 CV(Có kiểm định và các tài liệu chứng minh)1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng: >= 10T(Có đăng ký và các tài liệu chứng minh)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->