Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130755-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
Tên gói thầu Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
Số hiệu KHLCNT 20211292172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Bổ sung cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:10:00 đến ngày 2022-01-24 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,628,232,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.884696E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.116.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn thời hạn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thay thế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc 60kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan đất đá cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí diezen
- Đặc điểm thiết bị Nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi 1,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
300 Ngày
E-CDNT 3 Bổ sung cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đấu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại VG Tư vấn thẩm tra Hồ sơ thiết kế + Dự toán: Công ty TNHH Cá Gỗ SC. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp , địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
- Chủ đầu tư: Chủ đấu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đấu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.878.099
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp SĐT:02123.878.099. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT SĐT:02123.878.099 Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sốp Cộp SĐT:0212.3878.068. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La..
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào móng đất cấp III = máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6505100m3
2Đào móng đất cấp IV = máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,237100m3
3Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,922m3
4Đào móng đất cấp IV = TCMô tả kỹ thuật theo chương V37,72m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0757100m3
6Đắp bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V123,1m3
7Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V33,68m3
8Xây đá hộc thân đập vữa XM PCB30, cát vàng, mác50Mô tả kỹ thuật theo chương V80,33m3
9Xây đá hộc, xây tường vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V81,28m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,33m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,17m3
12Bê tông tường nghiêng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,83m3
13Bê tông T năng đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V55,45m3
14Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
15Vữa lót mác 50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V184,6m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6045100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2753100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m2
19Ván khuôn thép, Ván khuôn tường tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V120,11m2
21Cốt thép tấm nắp, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
23Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6613tấn
24Cốt thép thân đập, tiêu năng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6202tấn
25Cốt thép thân đập, tiêu năng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8399tấn
26máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Phá đê quai dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V1,231100m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V4,6669100m3
29Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Phai gỗ KT ( 0.7x0.7)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6rọ
33Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1rọ
B CÁP TREO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V32,71m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
4Bê tông tường đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
5Đổ bê tông mố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1916100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
9Cáp cường độ cao phi 26Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2783tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
13Thép phi 20 mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0143tấn
14Bu lông phi 30Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Bu ly D=18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Tăng đơ 10 TấnMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
17Cóc cáp phi 26Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
18Bu lông phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V108cái
19Thép bản dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,1kg
20Bơm mỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V4kg
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Đầu nối bích phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp
C TUYẾN KÊNH
1Đào kênh bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V230,3m3
2Đào kênh bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V187,85m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V216,57m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,13m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V51,52m3
6Đổ bê tông cống vượt cấp, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
7Khớp nối GDNĐMô tả kỹ thuật theo chương V1,53m2
8Bạt dứa chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V491,34m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6856tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,9418100m2
11Ván khuôn thép, Ván khuôn cống vượt cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
12Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
D BỂ THU
1Đào móng đất cấp III = TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Vữa lót mác 50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
8Cốt thép tường, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
9Cốt thép móng, đường kính d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 180mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
11Lắp đặt Crepin, d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp bích thép, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
13Đầu nối bích phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
E BỂ XẢ
1Đào móng đất cấp III = TCMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
3Vữa lót mác 50, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
8Cốt thép tường, đường kính dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
9Cốt thép móng, đường kính d=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0381tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.884696E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.116.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn thời hạn32
2 Cán bộ kỹ thuật chính 1 Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thay thế 1 chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên32
4 Cán bộ kế toán 1 chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
2 Máy đầm cóc 60kg Đầm đất1
3 Máy đào >=0,8 m3 Đào đất, đá1
4 Máy cắt uốn thép 5kw Cắt, uốn sắt thép1
5 Máy hàn điện 23Kw Hàn điện1
6 Máy khoan đất đá cầm tay Khoan đá1
7 Máy nén khí diezen Nén khí1
8 Máy trộn bê tông 250l Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
10 Ô tô tự đổ 7 tấn Chở vật liệu2
11 Đầm dùi 1,3 KW Đầm bê tông2
12 Máy bơm nước Bơm nước1
13 Máy phát điện Phát điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->