Gói thầu: Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211292172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:10:00 đến ngày 2022-01-24 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,628,232,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.884696E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.116.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc 60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan đất đá cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí diezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi 1,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 xây dựng công trình: Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp Thủy lợi khu Pá Chả bản Huổi Làn, xã Mường Lèo, huyện Sốp Cộp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đấu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp.
Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
SĐT: 02123.878.099 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp SĐT:02123.878.099. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT SĐT:02123.878.099 Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Sốp Cộp SĐT:0212.3878.068. Địa chỉ: Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6505 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp IV = máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,237 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 4 | Đào móng đất cấp IV = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0757 | 100m3 |
| 6 | Đắp bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,1 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,68 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc thân đập vữa XM PCB30, cát vàng, mác50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,33 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường vữa XM PCB30, cát vàng, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,28 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,17 | m3 |
| 12 | Bê tông tường nghiêng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,83 | m3 |
| 13 | Bê tông T năng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,45 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,6 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6045 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,11 | m2 |
| 21 | Cốt thép tấm nắp, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 23 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6613 | tấn |
| 24 | Cốt thép thân đập, tiêu năng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6202 | tấn |
| 25 | Cốt thép thân đập, tiêu năng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8399 | tấn |
| 26 | máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Phá đê quai dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,231 | 100m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6669 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Phai gỗ KT ( 0.7x0.7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | rọ |
| 33 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | rọ |
| B | CÁP TREO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,71 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông mố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1916 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m2 |
| 9 | Cáp cường độ cao phi 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2783 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 13 | Thép phi 20 mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | tấn |
| 14 | Bu lông phi 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Bu ly D=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tăng đơ 10 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cóc cáp phi 26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 18 | Bu lông phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 19 | Thép bản dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | kg |
| 20 | Bơm mỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200mm, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 24 | Đầu nối bích phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp |
| C | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Đào kênh bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,3 | m3 |
| 2 | Đào kênh bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,85 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,13 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,52 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông cống vượt cấp, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 7 | Khớp nối GDNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m2 |
| 8 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 491,34 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép kênh đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6856 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9418 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cống vượt cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| D | BỂ THU | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Crepin, d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Đầu nối bích phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| E | BỂ XẢ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | Vữa lót mác 50, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính d=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.442348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.884696E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 814.116.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III trở lên, còn thời hạn | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chính | 1 | Chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | chuyên ngành thủy lợi, cấp thoát nước tốt nghiệp cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | chuyên ngành kế toán tốt nghiệp cao đẳng trở lên | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc 60kg | Đầm đất | 1 |
| 3 | Máy đào >=0,8 m3 | Đào đất, đá | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kw | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy hàn điện 23Kw | Hàn điện | 1 |
| 6 | Máy khoan đất đá cầm tay | Khoan đá | 1 |
| 7 | Máy nén khí diezen | Nén khí | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 11 | Đầm dùi 1,3 KW | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi