Gói thầu: 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130984-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T
Tên gói thầu 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý
Số hiệu KHLCNT 20220129858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:07:00 đến ngày 2022-01-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,785,660,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035698E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.249.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tài chính, kế toán.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,75Kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T
E-CDNT 1.2 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý
Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý
07 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T , địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xí thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm tra dự toán: Công ty TNHH Sáng Lập + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thấm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Xuyên Hà. Địa chỉ: Xóm 15, xã Cẩm Thịnh, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T , địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xí thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. - Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0984867999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần kiến trúc
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I11,18100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I11,18100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I11,18100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,94,36100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0203100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,905,076100m3
7Giá đất đắp C3 tại mỏ, trên phương tiện vận chuyển6,3653100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Đường loại 3)63,65310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Đường loại 2)63,65310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại 3)63,65310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển tiếp 0,7 Km Đường loại 4)63,65310m³/1km
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3032,8641m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB303,1073m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB3028,6207m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40118,9643m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB405,0131m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB409,9235m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,3235100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,5172100m2
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7304100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,366tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,9439tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm7,4864tấn
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0892100m3
25Đắp nền móng công trình bằng thủ công6,9864m3
26Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB4038,7368m3
27Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB407,8289m3
28Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4044,899m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ sẫm43,6172m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,899m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB4033,2481m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4077,6451m3
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40113,3287m3
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB406,2254m3
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,1364m3
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m5,0931100m2
37Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m9,6608100m2
38Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m9,8189100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,5228100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0212100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7726tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,1905tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m4,5451tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,4753tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,6055tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m10,3254tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m11,0533tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m1,2875tấn
49Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung312,002m2
50Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40103,1416m3
51Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4066,9068m3
52Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4023,0461m3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB401,9219m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4025,2329m3
55Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB402,6347m3
56Gia công xà gồ thép1,1154tấn
57Lắp dựng xà gồ thép1,1154tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm3,4635100m2
59Ke chống bão md xà gồ 3 cái686cái
60Thi công trần bằng tấm nhựa ALUMNIUM khung xương31,5008m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40468,8255m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB401.145,89m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40209,51m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40587,4123m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40900,3792m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40950,3892m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB402,12m2
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4045m
69Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4021,08m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4071,54m
71Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ sẫm54,9856m2
72Lát nền, sàn Gạch GRANIT - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40872,2634m2
73Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4058,6079m2
74Chống thấm bằng khò nóng152,908m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40152,908m2
76Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m235,5068m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40389,959m2
78Bả bằng bột bả vào tường468,8255m2
79Bả bằng bột bả vào tường1.110,3832m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.440,3007m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.550,6839m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ468,8255m2
83Lắp dựng lan can sắt108,8185m2
84Lan can thép hộp mạ kẽm108,8185m2
85Sơn tĩnh điện lan can , lam108,8185m2
86Lắp dựng lan can sắt17,3712m2
87Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm17,3712m2
88Sơn tĩnh điện lan can , lam17,3712m2
89Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm20,68m
90Trụ thang gỗ nhóm III1cái
91Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,2068100m
92Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh7,4448m2
93Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện165,951m2
94Lắp dựng hoa sắt cửa165,951m2
95Cửa đi thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly115,22m2
96Cửa sổ cánh mở thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly61,56m2
97Cửa sổ cánh mở trượt thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly67,44m2
98Vách kính thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly33,136m2
99Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly9,12m2
100Vách COMPACT HPL42,7688m2
101Ke INOC đỡ bàn đá19cái
102Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB406,043m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,4081m2
104Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m9,8136100m2
B Phần điện nước
1Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W12bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng49bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
4Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
5Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt2bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trần14bộ
7Lắp đặt quạt trần29cái
8Lắp đặt quạt đảo trần1cái
9Lắp đặt quạt treo tường29cái
10Lắp đặt quạt thông gió âm trần12cái
11Lắp đặt quạt treo tường2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt33cái
13Lắp đặt công tắc 2 hạt21cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều6cái
16Lắp đặt công tắc ngầm tường1cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi77cái
18Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*1703hộp
19Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONAT âm tường loại 8 MODUL14hộp
20Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục1bộ
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A49cái
22Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A34cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm22.266m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm21.330m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2490m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm240m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm250m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm1.133m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm665m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm245m
31Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm217hộp
32Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ412Bình
33Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO26Bình
34Hộp chứa bình6Hộp
35Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC6Bảng
36Gia công, đóng cọc chống sét4cọc
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm10m
38Băng đồng tiếp đất10m
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,041m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công11,04m3
41Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m6cái
42Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm90m
43Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm30m
44Gia công, đóng cọc chống sét6cọc
45Cọc tiếp chân bật24cái
46Hộp kiểm tra tiếp địa2cái
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,16m3
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm1,16100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,03100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm0,102100m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm10cái
52Rọ chắn rác10cái
53Đai giữ ống70cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm0,5100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm1,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,4100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm0,12100m
59Khóa nhựa D402cái
60Khóa nhựa D326cái
61Khóa nhựa D251cái
62Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn4cái
63Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn3cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn40cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn30cái
66Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn10cái
67Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn24cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn90cái
69Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn25cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em3bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em3bộ
72Lắp đặt chậu rửa 1 vòi10bộ
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòi10bộ
74Lắp đặt gương soi10cái
75Lắp đặt xí bệt trẻ em4bộ
76Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em4cái
77Lắp đặt xí bệt6bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
79Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em2bộ
80Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
81Lắp đặt hộp giấy chống nước10cái
82Lắp đặt giá treo8cái
83Lắp đặt hộp đựng xà phòng13cái
84Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
85Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm15cái
86Lắp đặt bể nước Inox 2m32bể
87Máy bơm công suất 8m3/h1cái
88Van phao cơ1cái
89Van phao điện1cái
90Rọ bơm1cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm0,6100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm0,8100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm0,4100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm0,36100m
97Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm1cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm13cái
99Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm4cái
100Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm8cái
101Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm28cái
102Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm35cái
103Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm2cái
104Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm4cái
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm13cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm12cái
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm12cái
108Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm24cái
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm46cái
110Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm16cái
111Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm8cái
112Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm4cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm12cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm2cái
115SIPHONG D11013cái
116SIPHONG D7615cái
117SIPHONG D4223cái
118Lưới chống côn trùng2cái
119Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II2,25511m3
120Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,203100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0407100m3
122Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB300,7938m3
123Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1932tấn
124Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0288100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,701m3
126Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB406,8772m3
127Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0593100m2
128Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,443m3
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0409tấn
130Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4040,6644m2
131Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4033,024m2
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB406,7728m2
133Quét nước xi măng 2 nước73,6884m2
134Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,032100m2
135Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0978tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7723m3
137Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu81cấu kiện
C Phần sân
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB3063m3
2Lát gạch TEZARO KT 400*400 dày 3, vữa XM M75, PCB40630m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035698E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.249.886.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).53
2 Kỹ thuật hiện trường 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
3 Kỹ thuật Trắc địa 1 - Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
4 Kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
6 Kế toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tài chính, kế toán.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn)1
2 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định)3
3 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥ 0,75Kw3
6 Máy đầm bàn Công suất ≥ 0,75Kw3
7 Máy đầm cóc Công suất ≥ 70Kg2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 3Kw2
9 Máy hàn điện Công suất ≥ 3Kw2
10 Máy tời vật liệu Sức nâng ≥ 0,5 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->