Gói thầu: 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T |
| Tên gói thầu | 01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:07:00 đến ngày 2022-01-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,785,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.249.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tài chính, kế toán.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời vật liệu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Tư vấn XD và TM T và T |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Thi công Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý Nhà hiệu bộ trường Mầm non Thạch Quý, phường Thạch Quý 07 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp; b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT, nếu trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên phải cung cấp các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành tương ứng với công việc đảm nhận trong liên danh). - Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình. + Hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. - Cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được đánh giá theo kê khai của nhà thầu) - Tài liệu xác nhận kết quả hoạt động tài chính, nghĩa vụ thuế. - Nội dung về kỹ thuật và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; c) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T.
Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: phường Thạch Quý, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng và thương mại T&T. Địa chỉ: Ngõ 64 đường Nguyễn Xý, Phường Hà Huy Tập, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh Điện thoại: 0984867999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | 11,18 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 11,18 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | 11,18 | 100m3/1km | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 4,36 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0203 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,076 | 100m3 | |
| 7 | Giá đất đắp C3 tại mỏ, trên phương tiện vận chuyển | 6,3653 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km ( Đường loại 3) | 63,653 | 10m³/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km ( Đường loại 2) | 63,653 | 10m³/1km | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km ( Đường loại 3) | 63,653 | 10m³/1km | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (Vận chuyển tiếp 0,7 Km Đường loại 4) | 63,653 | 10m³/1km | |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 32,8641 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 3,1073 | m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 28,6207 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 118,9643 | m3 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,0131 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 9,9235 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,3235 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,5172 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7304 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,366 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 3,9439 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,4864 | tấn | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0892 | 100m3 | |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,9864 | m3 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,7368 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,8289 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 44,899 | m2 | |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ sẫm | 43,6172 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,899 | m2 | |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 33,2481 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 77,6451 | m3 | |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 113,3287 | m3 | |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,2254 | m3 | |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,1364 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 5,0931 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 9,6608 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | 9,8189 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,5228 | 100m2 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0212 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7726 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,1905 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,5451 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,4753 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,6055 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 10,3254 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 11,0533 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 1,2875 | tấn | |
| 49 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 312,002 | m2 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 103,1416 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 66,9068 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 23,0461 | m3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9219 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 25,2329 | m3 | |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 2,6347 | m3 | |
| 56 | Gia công xà gồ thép | 1,1154 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,1154 | tấn | |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,45mm | 3,4635 | 100m2 | |
| 59 | Ke chống bão md xà gồ 3 cái | 686 | cái | |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa ALUMNIUM khung xương | 31,5008 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 468,8255 | m2 | |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.145,89 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 209,51 | m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 587,4123 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 900,3792 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 950,3892 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 2,12 | m2 | |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 45 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 21,08 | m | |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 71,54 | m | |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 màu đỏ sẫm | 54,9856 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn Gạch GRANIT - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 872,2634 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 58,6079 | m2 | |
| 74 | Chống thấm bằng khò nóng | 152,908 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 152,908 | m2 | |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 | 35,5068 | m2 | |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 389,959 | m2 | |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | 468,8255 | m2 | |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.110,3832 | m2 | |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.440,3007 | m2 | |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3.550,6839 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 468,8255 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | 108,8185 | m2 | |
| 84 | Lan can thép hộp mạ kẽm | 108,8185 | m2 | |
| 85 | Sơn tĩnh điện lan can , lam | 108,8185 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | 17,3712 | m2 | |
| 87 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm | 17,3712 | m2 | |
| 88 | Sơn tĩnh điện lan can , lam | 17,3712 | m2 | |
| 89 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | 20,68 | m | |
| 90 | Trụ thang gỗ nhóm III | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,2068 | 100m | |
| 92 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | 7,4448 | m2 | |
| 93 | Hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | 165,951 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 165,951 | m2 | |
| 95 | Cửa đi thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | 115,22 | m2 | |
| 96 | Cửa sổ cánh mở thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | 61,56 | m2 | |
| 97 | Cửa sổ cánh mở trượt thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | 67,44 | m2 | |
| 98 | Vách kính thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | 33,136 | m2 | |
| 99 | Cửa sổ cánh mở hất thanh nhôm hệ kính dày 6,38 ly | 9,12 | m2 | |
| 100 | Vách COMPACT HPL | 42,7688 | m2 | |
| 101 | Ke INOC đỡ bàn đá | 19 | cái | |
| 102 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 6,043 | m2 | |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 24,408 | 1m2 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 9,8136 | 100m2 | |
| B | Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt đèn hộp vuông bóng 20W | 12 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 49 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 14 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | 29 | cái | |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo trần | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | 29 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 33 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 21 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc ngầm tường | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 77 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện động lực vỏ kim loại KT 570*350*170 | 3 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện đế thép mặt nhựa CARBONAT âm tường loại 8 MODUL | 14 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 49 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | 34 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 2.266 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 1.330 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 490 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | 40 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 16mm2 | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 1.133 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | 665 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 245 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 17 | hộp | |
| 32 | Bình bột cứu hỏa PCCC MFZ4 | 12 | Bình | |
| 33 | Bình bọt cứu hỏa PCCC khí CO2 | 6 | Bình | |
| 34 | Hộp chứa bình | 6 | Hộp | |
| 35 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 6 | Bảng | |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 10 | m | |
| 38 | Băng đồng tiếp đất | 10 | m | |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,04 | 1m3 | |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,04 | m3 | |
| 41 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 6 | cái | |
| 42 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 90 | m | |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 30 | m | |
| 44 | Gia công, đóng cọc chống sét | 6 | cọc | |
| 45 | Cọc tiếp chân bật | 24 | cái | |
| 46 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | cái | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,16 | m3 | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | 1,16 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,03 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,102 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 10 | cái | |
| 52 | Rọ chắn rác | 10 | cái | |
| 53 | Đai giữ ống | 70 | cái | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | 0,5 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | 1,2 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,4 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | 0,12 | 100m | |
| 59 | Khóa nhựa D40 | 2 | cái | |
| 60 | Khóa nhựa D32 | 6 | cái | |
| 61 | Khóa nhựa D25 | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 3 | cái | |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 40 | cái | |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 30 | cái | |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 67 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 24 | cái | |
| 68 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | 90 | cái | |
| 69 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | 25 | cái | |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ em | 3 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 10 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt gương soi | 10 | cái | |
| 75 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 4 | bộ | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh trẻ em | 4 | cái | |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 79 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt hộp giấy chống nước | 10 | cái | |
| 82 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 13 | cái | |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 15 | cái | |
| 86 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 2 | bể | |
| 87 | Máy bơm công suất 8m3/h | 1 | cái | |
| 88 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 89 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 90 | Rọ bơm | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | 0,12 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | 0,6 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 0,8 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | 0,4 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,4 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,36 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 13 | cái | |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 8 | cái | |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | 28 | cái | |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 35 | cái | |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | 4 | cái | |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 13 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | 12 | cái | |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 24 | cái | |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | 46 | cái | |
| 110 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | 16 | cái | |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | 12 | cái | |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 125mm | 2 | cái | |
| 115 | SIPHONG D110 | 13 | cái | |
| 116 | SIPHONG D76 | 15 | cái | |
| 117 | SIPHONG D42 | 23 | cái | |
| 118 | Lưới chống côn trùng | 2 | cái | |
| 119 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 2,2551 | 1m3 | |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,203 | 100m3 | |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0407 | 100m3 | |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,7938 | m3 | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1932 | tấn | |
| 124 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,701 | m3 | |
| 126 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,8772 | m3 | |
| 127 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0593 | 100m2 | |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,443 | m3 | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0409 | tấn | |
| 130 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 40,6644 | m2 | |
| 131 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 33,024 | m2 | |
| 132 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7728 | m2 | |
| 133 | Quét nước xi măng 2 nước | 73,6884 | m2 | |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,032 | 100m2 | |
| 135 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0978 | tấn | |
| 136 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7723 | m3 | |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | 1cấu kiện | |
| C | Phần sân | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 63 | m3 | |
| 2 | Lát gạch TEZARO KT 400*400 dày 3, vữa XM M75, PCB40 | 630 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.017849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.035698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.749.962.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.249.886.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm (Cam kết của nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trình hoặc gói thầu khác).- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực).(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp Đại học ngành Trắc địa.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật KCS | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
| 6 | Kế toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Tài chính, kế toán.(Tài liệu cần nộp: Bản sao công chứng Bằng cấp, chứng chỉ; hợp đồng lao động; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự như: Có tên trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn) | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn (Kèm theo đăng ký, kiểm định) | 3 |
| 3 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 0,75Kw | 3 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 0,75Kw | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 70Kg | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 3Kw | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 3Kw | 2 |
| 10 | Máy tời vật liệu | Sức nâng ≥ 0,5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi