Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131063-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Thụy Lôi và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:01:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,192,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước làm đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh hơi 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thụy Lôi. Đoạn 1: Từ dốc Lệ Chi đến nhà Định Nguyệt (hạng mục: Thoát nước ngang, gia cố mái ta luy); Đoạn 2: từ nhà ông Dung thôn Lệ Chi đến nhà ông Nhàn thôn Thụy Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Thụy Lôi và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: ỦY ban nhân dân xã Thụy Lôi; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên , địa chỉ: Thôn Cát Dương, xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: ỦY ban nhân dân xã Thụy Lôi; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: ỦY ban nhân dân xã Thụy Lôi; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Tuấn Hải chủ tịch UBNF xã Thụy Lôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT:
1Đào bùn, đất yếu bằng thủ công (30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương3,3m3
2Đào bùn, đất yếu, máy đào 0.8m3 (70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m3
3Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V62,531m3
4Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng thủ công (30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V572,4631m3
5Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng máy đào 0.8m3 (70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3575100m3
6Đào móng cống, móng rãnh bằng thủ công, đất C2 (30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V488,0041m3
7Đào móng cống, móng rãnh bằng máy đào 0.8m3, đất C2 (70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3868100m3
8Đào móng chân khay, móng kè bằng thủ công, đất cấp 1 (30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,8131m3
9Đào móng chân khay, móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,849100m3
10Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,64m3
11Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1203100m3
12Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8166100m3
13Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8166100m3/1km
14Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9271100m3
15Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9271100m3/1km
16Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1864100m3
17Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1864100m3/1km
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2245100m3
2Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1741100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5523100m3
4Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V91,05m3
5Mặt đường BTXM M250, PCB40, đá 2x4 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V641,21m3
6Ván khuôn thi công bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,6487100m2
C RÃNH DỌC:
1Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,6m3
2Ván khuôn bê tông rãnh, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V55,3144100m2
3Cốt thép rãnh ØMô tả kỹ thuật theo chương V28,2942tấn
4Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V314,2m3
5Ván khuôn đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,6856100m2
6Cốt thép tấm đan rãnh ØMô tả kỹ thuật theo chương V11,5238tấn
7Cốt thép tấm đan rãnh Ø12mm, đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,6616tấn
8Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V131,88m3
9Lắp đặt cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.5701cấu kiện
10Lắp đặt tấm đan rãnh, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3.1401cấu kiện
D THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đóng cọc tre D6-8cm, L = 2,5m (mật độ 25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,168100m
2Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,47m3
3Bê tông móng, M200, PCB40, đá 2x4 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V22,51m3
4Bê tông tường M200, PCB40 đá 1x2, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
5Sản xuất, lắp đặt ống cống D1500, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V111 đoạn ống
6Nối ống cống D1500 bằng p/p xảm, đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
7Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,2535100m2
8Ván khuôn thi công đổ tại chỗ tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
9Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
10Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3
11Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,142100m3/1km
E HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG:
1Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4828100m3
2Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m3
4Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
5Ván khuôn thi công bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0734100m2
6Mặt đường BTXM M250, PCB40, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2m3
F HỐ GA:
1Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,23m3
2Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1815100m2
3Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,97m3
4Xây tường gạch không nung, vữa XMCV M75, dày 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,51m3
5Trát tường trong, vữa XMCV M75, dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
6Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m2
7Cốt thép Ø14mm tăng cường xà mũ hố ga, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742tấn
8Sản xuất thép bậc lên xuống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
9Lắp đặt thép bậc lên xuống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
10Bê tông xà mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,95m3
11Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
12Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3414tấn
13Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m3
14Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181cấu kiện
G KÈ GẠCH:
1Đóng cọc tre D6-8cm, L = 2,5m (mật độ 25 cọc/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,7125100m
2Bê tông M150, PCB30 đá 2x4, đệm móng, đổ tại chỗ, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,15m3
3Ván khuôn thi công đệm móng kè gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m2
4Xây móng gạch không nung, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,03m3
5Xây tường gạch không nung, vữa XMCV M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,79m3
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V10,26m2
7Cát vàng hạt thô tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
8Đá dăm 1x2 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
9Đá dăm 2x4 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
H CHÂN KHAY, GIA CỐ MÁI TA LUY:
1Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V57,15100m
2Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,28m3
3Đá hộc xây chân khay, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V59,71m3
4Đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XMCV M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V153,01m3
5Làm tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,38m3
6Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D90-C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m2
I BÁO HIỆU GIAO THÔNG:
1Làm cọc tiêu BTCT 0,15 x 0,15 x 1,1 m (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Bê tông M150 đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
3Bê tông M200 đá 1x2, PCB40 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm rung tự hành Đầm chặt1
2 Máy đào Đào xúc2
3 Máy san San ủi1
4 Máy lu bánh thép Đầm chặt1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông2
6 Máy trộn vữa 80l Trộn vữa1
7 Máy ủi 110CV San ủi1
8 Ô tô tự đổ 5T Vận chuyển2
9 Ô tô tưới nước 5m3 Tưới nước làm đường1
10 Cần cẩu bánh hơi 5 tấn Cẩu lắp1
11 Máy cắt, uốn sắt thép Cắt uốn sắt thép1
12 Máy hàn điện 23KW Hàn sắt thép1
13 Máy đầm cóc 70kg Đầm chặt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->