Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Thụy Lôi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:01:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,192,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nước làm đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Thụy Lôi. Đoạn 1: Từ dốc Lệ Chi đến nhà Định Nguyệt (hạng mục: Thoát nước ngang, gia cố mái ta luy); Đoạn 2: từ nhà ông Dung thôn Lệ Chi đến nhà ông Nhàn thôn Thụy Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Thụy Lôi và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: ỦY ban nhân dân xã Thụy Lôi; bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dung và Dịch vụ Toàn Thắng Hưng Yên; sđt 0976861258 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Tuấn Hải chủ tịch UBNF xã Thụy Lôi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tiên Lữ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÀO ĐẤT, ĐẮP ĐẤT: | |||
| 1 | Đào bùn, đất yếu bằng thủ công (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương | 3,3 | m3 |
| 2 | Đào bùn, đất yếu, máy đào 0.8m3 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Đánh cấp bằng thủ công, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,53 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng thủ công (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,463 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn mới, đất cấp 2 bằng máy đào 0.8m3 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3575 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cống, móng rãnh bằng thủ công, đất C2 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,004 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cống, móng rãnh bằng máy đào 0.8m3, đất C2 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3868 | 100m3 |
| 8 | Đào móng chân khay, móng kè bằng thủ công, đất cấp 1 (30% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,813 | 1m3 |
| 9 | Đào móng chân khay, móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 (70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,849 | 100m3 |
| 10 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 11 | Đắp đất, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1203 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8166 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8166 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9271 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, 2 km tiếp theo, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9271 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | 100m3/1km |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát đen, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2245 | 100m3 |
| 2 | Đắp lớp cát đen dày 50cm, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1741 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5523 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,05 | m3 |
| 5 | Mặt đường BTXM M250, PCB40, đá 2x4 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6487 | 100m2 |
| C | RÃNH DỌC: | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông rãnh, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3144 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép rãnh Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2942 | tấn |
| 4 | Bê tông rãnh M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,2 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6856 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan rãnh Ø | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5238 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh Ø12mm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6616 | tấn |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện rãnh bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.140 | 1cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm, L = 2,5m (mật độ 25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | 100m |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PCB40, đá 2x4 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,51 | m3 |
| 4 | Bê tông tường M200, PCB40 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D1500, tải trọng HL.93, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống D1500 bằng p/p xảm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 7 | Ván khuôn bê tông móng, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2535 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thi công đổ tại chỗ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu mặt đường phá dỡ đổ ra bãi thải, ôtô 5T tự đổ, 2km tiếp theo, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3/1km |
| E | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4828 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | 100m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thi công bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0734 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM M250, PCB40, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| F | HỐ GA: | |||
| 1 | Đá dăm 2x4 đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông móng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,97 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch không nung, vữa XMCV M75, dày 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,51 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, vữa XMCV M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,34 | m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ tại chỗ xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép Ø14mm tăng cường xà mũ hố ga, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | tấn |
| 8 | Sản xuất thép bậc lên xuống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 9 | Lắp đặt thép bậc lên xuống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 10 | Bê tông xà mũ hố ga, M200, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép đúc sẵn tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3414 | tấn |
| 13 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga, M250, PCB40, đá 1x2, độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| G | KÈ GẠCH: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm, L = 2,5m (mật độ 25 cọc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,7125 | 100m |
| 2 | Bê tông M150, PCB30 đá 2x4, đệm móng, đổ tại chỗ, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thi công đệm móng kè gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 4 | Xây móng gạch không nung, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,03 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,79 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa làm khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 7 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 8 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| H | CHÂN KHAY, GIA CỐ MÁI TA LUY: | |||
| 1 | Đóng cọc tre D6-8cm, cọc dài 2,5m, mật độ 25 cọc/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,15 | 100m |
| 2 | Đá dăm 2x4 đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,28 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây chân khay, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,71 | m3 |
| 4 | Đá hộc gia cố mái ta luy, vữa XMCV M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,01 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,38 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước, ống nhựa uPVC D90-C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m2 |
| I | BÁO HIỆU GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15 x 0,15 x 1,1 m (bê tông móng và cọc tiêu tính riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Bê tông M150 đá 2x4, PCB30 đổ tại chỗ móng cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2, PCB40 đúc sẵn cọc tiêu (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình GTNT cấp 4 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình giao thông hạng 3 trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có bằng tốt nghiệp đại học ngành giao thông | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác an toàn lao động trong xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm rung tự hành | Đầm chặt | 1 |
| 2 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 3 | Máy san | San ủi | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đầm chặt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa 80l | Trộn vữa | 1 |
| 7 | Máy ủi 110CV | San ủi | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Vận chuyển | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | Tưới nước làm đường | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi 5 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn sắt thép | Cắt uốn sắt thép | 1 |
| 12 | Máy hàn điện 23KW | Hàn sắt thép | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc 70kg | Đầm chặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi