Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131079-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:00:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,338,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6014E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.736.600.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.736.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật điện: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cẩu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Khu tái định cư thôn Ngải Trồ xã Y Tý huyện Bát Xát 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT: ≥60 ngày. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Người quyết định đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. - Địa chỉ: Tổ 5, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.883191 Fax: 02143.883191 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lê Trọng Dũng, SDT: 0865043212, địa chỉ: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát – Tổ 5 Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát, SN 067, đường Hùng Vương, TT Bát Xát. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,399 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định, san gạt mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 11,294 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất Cấp đất II + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, san gạt mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 8,933 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, san gạt mặt bằng bãi thải | Theo yêu cầu của HSMT | 7,529 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất CII + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 8,311 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất C III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định, | Theo yêu cầu của HSMT | 26,006 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất CIV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 14,029 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,047 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,962 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định, | Theo yêu cầu của HSMT | 5,203 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường Cấp đá IV nhóm 4 + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 3,469 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSMT | 3,666 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSMT | 2,437 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của HSMT | 15,3 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của HSMT | 15,3 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, thi công đá dăm đen, bê tông nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 0,254 | 100tấn |
| D | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 14,025 | m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 7,264 | 100m3 |
| 3 | Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 4,842 | 100m3 |
| 4 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 151,512 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 23,084 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSMT | 9,592 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 145,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,805 | m3 |
| 11 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 108,028 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, | Theo yêu cầu của HSMT | 17,828 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm | Theo yêu cầu của HSMT | 118 | 1 đoạn cống |
| 14 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo yêu cầu của HSMT | 116 | mối nối |
| 15 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu của HSMT | 108,028 | m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 1,039 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 2,835 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 17,12 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 6,966 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo yêu cầu của HSMT | 257 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,409 | 100m3 |
| E | HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định, | Theo yêu cầu của HSMT | 1,266 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 3 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 8,736 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,663 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,21 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 2,721 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt hố thu theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế | Theo yêu cầu của HSMT | 33 | Hố thu |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp đậy hố ga bằng composite | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | cái |
| 10 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,694 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 12 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,197 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,151 | 100m |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt Song chắn rác gang đúc | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | cái |
| F | RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,383 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 87,666 | m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,413 | m3 |
| G | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,799 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của HSMT | 1,791 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 3,946 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 78,91 | m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 303,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D40 class2 - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3,035 | 100m |
| H | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát | Theo yêu cầu của HSMT | 0,878 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,023 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 21,736 | m2 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSMT | 5,7 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | Theo yêu cầu của HSMT | 19 | cây |
| I | VỈA HÈ + BÓ HÈ | |||
| 1 | Rải bạt kê | Theo yêu cầu của HSMT | 9,809 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 98,092 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá tự nhiên khai thác tại địa phương, chiều dày trung bình 15cm vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 980,92 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 5,251 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 32,55 | m2 |
| J | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,848 | 100m2 |
| 4 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 9,565 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,117 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,848 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,358 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,75 | 100m |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,234 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 350mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,51 | 100m |
| K | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,483 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 0,483 | 100m |
| 7 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1,8 | 100m |
| 8 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,401 | 100m3 |
| 9 | Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,182 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | 100m3 |
| L | Đấu nối hố van (H1) SL 01 HỐ | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100/50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Giắcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 6 | Khâu nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| M | Đấu nối hố van (H2) SL 01 hố | |||
| 1 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt giắco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 5 | Khâu nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | cái |
| N | Đấu nối các lô đất | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20/15mm | Theo yêu cầu của HSMT | 63 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm, PN12,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,483 | 100 m |
| 6 | Băng tan | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | Cuộn |
| O | Xây dựng hố van | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Theo yêu cầu của HSMT | 0,003 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 1,474 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Rải bạt kê đổ bê tông | Theo yêu cầu của HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2,128 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | m2 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,071 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,318 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,038 | m3 |
| P | CẤP ĐIỆN 0,4KV - Hào cáp trên nền đất | |||
| 1 | Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,388 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 4 | Mua sắm, thi công Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021) | Theo yêu cầu của HSMT | 174 | m |
| 5 | Mua sắm, thi công Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 3,132 | 1000 viên |
| Q | Hào cáp ngầm qua đường | |||
| 1 | Đào đất Cấp đất III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Mua sắm, thi công Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 4 | Mua sắm, thi công Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 0,216 | 1000 viên |
| R | Mốc báo hiệu cáp | |||
| 1 | Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KV | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | sứ |
| 2 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,062 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 31 | mốc |
| S | Móng tủ điện | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,183 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,353 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt thép liên kết D6 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,002 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,088 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,009 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bulong M14x250 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 13 | Mua sắm, lắp đặt Tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tủ |
| T | Tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 113,52 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,115 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,104 | 100m3 |
| U | Tiếp địa lặp lại RC6 | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 72,04 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,043 | 100m3 |
| V | Lắp đặt cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 -0,6/1 kV (+1%) + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 186 | m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | 1 đầu cáp |
| 3 | Đầu cốt M120 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | đầu |
| 4 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp D150 dày 3,96mm + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 120,375 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu bền HDPE F130/100 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 186 | m |
| 6 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 200 | m |
| W | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,131 | m3 |
| 2 | Bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,441 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSMT | 4,554 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo yêu cầu của HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 1,249 | m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,112 | 100m3 |
| X | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Khóa cáp D8 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 2 | Khóa cáp D24 mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 3 | Lắp dựng khung móng M24x300x300x675 | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của HSMT | 90,534 | kg |
| 5 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | 1 bộ |
| Y | Cột đèn BG-8 | |||
| 1 | Cột bát giác tròn côn 8m-3,0mm, luồn cáp + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cột |
| 2 | Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cần đèn đơn CD-T04 dày 4mm + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Đèn chiếu sáng LED 150W + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | bộ |
| Z | Hào cáp chiếu sáng trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào đường đất cấp III + tận dụng đất đắp, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,966 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 4 | Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021) + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 241,5 | m |
| 5 | Gạch chỉ báo hiệu cáp + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 4,347 | 1000 viên |
| AA | Hào cáp ngầm qua đường | |||
| 1 | Đào đất Cấp đất III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,041 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 3 | Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021) + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 7,5 | m |
| 4 | Gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu của HSMT | 135 | viên |
| 5 | Rải gạch báo hiệu cáp + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 0,135 | 1000 viên |
| AB | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 72,04 | kg |
| 2 | Đào rãnh đất cấp III + tận dụng đất đắp, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Theo yêu cầu của HSMT | 0,048 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo yêu cầu của HSMT | 0,48 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSMT | 0,043 | 100m3 |
| AC | Dây cáp + phụ kiện | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 254 | m |
| 2 | Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 90 | m |
| 3 | Dây đồng trần M10 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 23,063 | kg |
| 4 | Ống thép mạ kẽm luồn cáp D60 dày 2,3mm + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 24,534 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 + lắp đặt | Theo yêu cầu của HSMT | 264 | m |
| AD | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa tủ | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat 250-300A | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6014E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.736.600.000 đồng . Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.736.600.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật điện: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Theo yêu cẩu của HSMT | 1 |
| 2 | Máy lu rung | Theo yêu cẩu của HSMT | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Theo yêu cẩu của HSMT | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Theo yêu cẩu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Theo yêu cẩu của HSMT | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cẩu của HSMT | 3 |
| 7 | Ô tô tải | Theo yêu cẩu của HSMT | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Theo yêu cẩu của HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi