Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131079-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220131025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:00:00 đến ngày 2022-01-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,338,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6014E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.736.600.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.736.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật điện: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cẩu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Khu tái định cư thôn Ngải Trồ xã Y Tý huyện Bát Xát
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát , địa chỉ: Số 065 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Người quyết định đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Liên danh công ty MTV AAA và Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng An Phát. + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm trung tâm tư vấn giám sát và quản lý dự án xây dựng tỉnh Lào Cai. + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty CPĐT xây dựng Uy Long + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát , địa chỉ: Số 065 đường Điện Biên, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Người quyết định đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định. - Thời gian có hiệu lực của E-HSDT: ≥60 ngày.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Người quyết định đầu tư và Bên mời thầu là UBND huyện Bát Xát và Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát, địa chỉ Tổ 5 đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát. - Địa chỉ: Tổ 5, đường Hùng Vương, thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai. - Điện thoại: 02143.883191 Fax: 02143.883191 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thị trấn Bát Xát, huyện Bát Xát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lê Trọng Dũng, SDT: 0865043212, địa chỉ: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bát Xát.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bát Xát – Tổ 5 Đường Hùng Vương - Thị trấn Bát Xát - Huyện Bát Xát - Tỉnh Lào Cai; - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bát Xát, SN 067, đường Hùng Vương, TT Bát Xát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu của HSMT1,399100m3
2Đào xúc đất đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định, san gạt mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSMT11,294100m3
3Đào xúc đất Cấp đất II + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, san gạt mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSMT8,933100m3
4Đào xúc đất cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, san gạt mặt bằng bãi thảiTheo yêu cầu của HSMT7,529100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất CII + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT8,311100m3
2Đào nền đường đất C III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định,Theo yêu cầu của HSMT26,006100m3
3Đào nền đường đất CIV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT14,029100m3
4Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,047100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của HSMT4,962100m3
C MẶT ĐƯỜNG BT NHỰA
1Đào nền đường Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định,Theo yêu cầu của HSMT5,203100m3
2Đào nền đường Cấp đá IV nhóm 4 + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT3,469100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSMT3,666100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSMT2,437100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của HSMT15,3100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của HSMT15,3100m2
7Sản xuất, thi công đá dăm đen, bê tông nhựaTheo yêu cầu của HSMT0,254100tấn
D THOÁT NƯỚC DỌC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSMT14,025m3
2Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT7,264100m3
3Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT4,842100m3
4Đệm VXM M50# dày 3cmTheo yêu cầu của HSMT151,512m3
5Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT0,236100m2
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT23,084m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSMT9,592100m2
8Bê tông mương cáp, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu của HSMT145,23m3
9Ván khuônTheo yêu cầu của HSMT0,516100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT5,805m3
11Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT108,028m3
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy,Theo yêu cầu của HSMT17,828tấn
13Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mmTheo yêu cầu của HSMT1181 đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo yêu cầu của HSMT116mối nối
15Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSMT108,028m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT1,039100m2
17Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT2,835tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT17,12m3
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT6,966m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượngTheo yêu cầu của HSMT2571cấu kiện
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT5,409100m3
E HỐ THU
1Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy định,Theo yêu cầu của HSMT1,266100m3
2Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,844100m3
3Đệm VXM M50# dày 3cmTheo yêu cầu của HSMT8,736m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của HSMT0,663m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của HSMT0,042100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT2,21m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT2,721100m2
8Sản xuất, lắp đặt hố thu theo yêu cầu của hồ sơ thiết kếTheo yêu cầu của HSMT33Hố thu
9Sản xuất, lắp đặt Tấm nắp đậy hố ga bằng compositeTheo yêu cầu của HSMT5cái
10Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,694m3
11Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSMT0,323100m2
12Đệm VXM M50# dày 3cmTheo yêu cầu của HSMT0,197m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmTheo yêu cầu của HSMT0,151100m
14Sản xuất, lắp đặt Song chắn rác gang đúcTheo yêu cầu của HSMT14cái
F RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT4,383m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSMT87,666m2
3Bê tông mương cáp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT4,413m3
G BÓ VỈA
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT9,799m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu của HSMT1,791100m2
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT3,946m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSMT78,91m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSMT303,5m
6Lắp đặt ống nhựa UPVC D40 class2 - Đường kính 40mmTheo yêu cầu của HSMT3,035100m
H HỐ TRỒNG CÂY
1Đào móng Cấp đất III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT191m3
2Đắp cátTheo yêu cầu của HSMT0,878m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT2,023m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu của HSMT21,736m2
5Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSMT5,7m3
6Trồng cây xanh theo hồ sơ thiết kế được phê duyệtTheo yêu cầu của HSMT19cây
I VỈA HÈ + BÓ HÈ
1Rải bạt kêTheo yêu cầu của HSMT9,809100m2
2Bê tông lót móng M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu của HSMT98,092m3
3Lát nền, sàn đá tự nhiên khai thác tại địa phương, chiều dày trung bình 15cm vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu của HSMT980,92m2
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT5,251m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT32,55m2
J THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,401100m3
2Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,209100m3
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSMT0,848100m2
4Đệm VXM M50# dày 3cmTheo yêu cầu của HSMT0,37m3
5Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT9,565m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,048100m2
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,117tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,848m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT16cái
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,358100m3
11Lắp đặt ống nhựa UPVC PN6Theo yêu cầu của HSMT2,75100m
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT1,234100m3
13Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 350mmTheo yêu cầu của HSMT0,51100m
K CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo yêu cầu của HSMT1,8100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu của HSMT0,483100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSMT0,1100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
5Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSMT1,8100m
6Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT0,483100m
7Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSMT1,8100m
8Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,401100m3
9Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,267100m3
10Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,182100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của HSMT0,48100m3
L Đấu nối hố van (H1) SL 01 HỐ
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100/50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
2Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
4Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
5Lắp đặt Giắcco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
6Khâu nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
M Đấu nối hố van (H2) SL 01 hố
1Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
2Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT1cái
3Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT4cái
4Lắp đặt giắco thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu của HSMT2cái
5Khâu nối nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 63mmTheo yêu cầu của HSMT3cái
N Đấu nối các lô đất
1Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/15mmTheo yêu cầu của HSMT21cái
2Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE - Đường kính 20/15mmTheo yêu cầu của HSMT63cái
3Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT42cái
4Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSMT21cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 20mm, PN12,5Theo yêu cầu của HSMT0,483100 m
6Băng tanTheo yêu cầu của HSMT21Cuộn
O Xây dựng hố van
1Đào móng Cấp đất III + Tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,087100m3
2Đào móng Cấp đất IV + Vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,058100m3
3Đắp cátTheo yêu cầu của HSMT0,003m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT1,474m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSMT0,042100m2
6Rải bạt kê đổ bê tôngTheo yêu cầu của HSMT0,059100m2
7Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT2,128m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu của HSMT2m2
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,088100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu của HSMT0,054100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,071tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,318m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu của HSMT6cái
14Bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu của HSMT0,038m3
P CẤP ĐIỆN 0,4KV - Hào cáp trên nền đất
1Đào đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,696100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,388100m3
3Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,221100m3
4Mua sắm, thi công Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021)Theo yêu cầu của HSMT174m
5Mua sắm, thi công Gạch chỉ báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT3,1321000 viên
Q Hào cáp ngầm qua đường
1Đào đất Cấp đất III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,066100m3
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,051100m3
3Mua sắm, thi công Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021)Theo yêu cầu của HSMT12m
4Mua sắm, thi công Gạch chỉ báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT0,2161000 viên
R Mốc báo hiệu cáp
1Sứ tráng báo hiệu cáp men trắng 0,4KVTheo yêu cầu của HSMT31sứ
2Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,062m3
3Ván khuônTheo yêu cầu của HSMT0,025100m2
4Rải mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT31mốc
S Móng tủ điện
1Đào móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,033100m3
2Đắp đấtTheo yêu cầu của HSMT0,183m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu của HSMT0,016100m3
4Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,353m3
5Ván khuônTheo yêu cầu của HSMT0,05100m2
6Đổ bê tông thủ công đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,12m3
7Lắp đặt thép liên kết D6Theo yêu cầu của HSMT0,002tấn
8Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT0,088m3
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo yêu cầu của HSMT0,007100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu của HSMT0,009tấn
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu của HSMT61 cấu kiện
12Bulong M14x250Theo yêu cầu của HSMT12cái
13Mua sắm, lắp đặt Tủ điện hạ thếTheo yêu cầu của HSMT3tủ
T Tiếp địa tủ điện
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của HSMT113,52kg
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT3bộ
3Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,115m3
4Đắp đấtTheo yêu cầu của HSMT1,152m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,104100m3
U Tiếp địa lặp lại RC6
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của HSMT72,04kg
2Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu của HSMT1bộ
3Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,048m3
4Đắp đấtTheo yêu cầu của HSMT0,48m3
5Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,043100m3
V Lắp đặt cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 -0,6/1 kV (+1%) + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT186m
2Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu của HSMT61 đầu cáp
3Đầu cốt M120 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT16đầu
4Ống thép mạ kẽm luồn cáp D150 dày 3,96mm + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT120,375kg
5Ống nhựa siêu bền HDPE F130/100 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT186m
6Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT200m
W CHIẾU SÁNG
1Đào móng đất cấp III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,131m3
2Bê tông M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu của HSMT0,441m3
3Đổ bê tông đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSMT4,554m3
4Ván khuônTheo yêu cầu của HSMT0,292100m2
5Đắp đấtTheo yêu cầu của HSMT1,249m3
6Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,112100m3
X Tiếp địa cột
1Khóa cáp D8 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT9cái
2Khóa cáp D24 mạ kẽmTheo yêu cầu của HSMT18cái
3Lắp dựng khung móng M24x300x300x675Theo yêu cầu của HSMT9bộ
4Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu của HSMT90,534kg
5Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu của HSMT91 bộ
Y Cột đèn BG-8
1Cột bát giác tròn côn 8m-3,0mm, luồn cáp + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT9cột
2Bảng điện Bakelit (đã có cầu đấu + aptomat) + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT9cái
3Cần đèn đơn CD-T04 dày 4mm + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT9bộ
4Đèn chiếu sáng LED 150W + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT9bộ
Z Hào cáp chiếu sáng trên vỉa hè
1Đào đường đất cấp III + tận dụng đất đắp, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,966m3
2Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,538100m3
3Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,306100m3
4Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021) + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT241,5m
5Gạch chỉ báo hiệu cáp + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT4,3471000 viên
AA Hào cáp ngầm qua đường
1Đào đất Cấp đất III + tận dụng đất đắp, kết hợp đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,0411m3
2Đắp cát độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,032100m3
3Băng cảnh báo cáp ngầm (CBBS 184-2021) + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT7,5m
4Gạch chỉ báo hiệu cápTheo yêu cầu của HSMT135viên
5Rải gạch báo hiệu cáp + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT0,1351000 viên
AB Tiếp địa lặp lại
1Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT72,04kg
2Đào rãnh đất cấp III + tận dụng đất đắp, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy địnhTheo yêu cầu của HSMT0,048m3
3Đắp đấtTheo yêu cầu của HSMT0,48m3
4Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSMT0,043100m3
AC Dây cáp + phụ kiện
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x10mm2 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT254m
2Dây lên đèn CU/PVC 2x2,5mm2 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT90m
3Dây đồng trần M10 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT23,063kg
4Ống thép mạ kẽm luồn cáp D60 dày 2,3mm + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT24,534kg
5Ống nhựa siêu bền HDPE F65/50 + lắp đặtTheo yêu cầu của HSMT264m
AD THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY
1Thí nghiệm tiếp địa tủTheo yêu cầu của HSMT31 vị trí
2Thí nghiệm Aptomat 250-300ATheo yêu cầu của HSMT9cái
3Thí nghiệm cáp hạ thế 1 phaTheo yêu cầu của HSMT6sợi
4Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu của HSMT2bộ
5Nghiệm thu đóng điện bàn giaoTheo yêu cầu của HSMT1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6014E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80%) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là 3.736.600.000 đồng .
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.736.600.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Giám đốc điều hành hoặc chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người. Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông công trình xây dựng cấp IV trở lên còn hiệu lực); Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Cán bộ kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Cán bộ kỹ thuật điện: Tối thiểu 01 người; Có trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện; Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục cấp điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Theo yêu cẩu của HSMT1
2 Máy lu rung Theo yêu cẩu của HSMT1
3 Máy lu rung Theo yêu cẩu của HSMT1
4 Máy đầm bàn Theo yêu cẩu của HSMT2
5 Máy đầm dùi Theo yêu cẩu của HSMT2
6 Máy trộn bê tông Theo yêu cẩu của HSMT3
7 Ô tô tải Theo yêu cẩu của HSMT1
8 Máy cắt uốn cốt thép Theo yêu cẩu của HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->