Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần dịch vụ công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 17:48:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần dịch vụ công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127606 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 17:49:00 đến ngày 2022-01-24 17:48:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,464,668,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 468.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện Duy trì vệ sinh môi trường đường phố và quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh.Tài liệu chứng minh bao gồm:-Hợp đồng;-Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung hợp đồng thực hiện;-Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì cây xanh đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.-Thanh lý hợp đồng (nếu Hợp đồng đã thực hiện xong).-Các hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư kèm theo biên bản nghiệm thu tương ứng với từng hợp đồng.Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong thời gian không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và quản lý môi trường hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 06 năm- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành môi trường trở lên.- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung cấp Y trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Làm vườn (V.A.C), Sinh vật cảnh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe có hạng phù hợp với loại xe vận hành- Đã qua huấn luyện an toàn, lao động và được cấp thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân đã qua tập huấn về công tác duy trì VSMT, cây xanh đô thị. Đã được Huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư THC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần dịch vụ công Cung cấp sản phẩm, dịch vụ công khu vực trung tâm huyện trong thời gian 02 năm 11 tháng (01/02/2022-31/12/2024) 35 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực các loại giấy tờ trên); Đã đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và còn hiệu lực; Không nợ phí đăng ký, phí duy trì, phí nộp hồ sơ dự thầu. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về việc không nợ bảo hiểm xã hội đến hết năm 2021 (Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải kèm theo tài liệu chứng minh đáp ứng quy định này). - Báo cáo tài chính kiểm toán trong 3 năm 2018, 2019,2020 hoặc đã được kiểm tra quyết toán thuế. (Đối với Báo cáo tài chính đã được kiểm tra quyết toán thuế hồ sơ kèm theo gồm: BCTC các năm và Biên bản kiểm tra quyết toán thuế). * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã thực hiện) và xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn). + Các yêu cầu khác theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT. * Tài liệu chứng minh năng lực - nhân sự: + Bằng cấp, chứng chỉ; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm về nhân sự của nhà thầu mà nhà thầu đã kê khai. + Các yêu cầu khác theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT. * Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu về năng lực kinh nghiệm, của nhân sự chủ chốt, của thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng HĐND & UBND huyện Quế Võ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Quế Võ Địa chỉ: Thị trấn Phố Mới – huyện Quế Võ – tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét, gom rác khuôn viên HĐND&UBND bằng thủ công (Vận dung Quét hè) | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1km | 545,237 | |
| 2 | Quét đường phố bằng xe quét hút | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1km | 189,84 | |
| 3 | Tưới nước rửa đường (loại xe | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1km | 284,76 | |
| 4 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/lần | 35.374,6435 | |
| 5 | Tưới nước cây cảnh bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100cây/lần | 681,45 | |
| 6 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/lần | 3.463,1864 | |
| 7 | Xén lề cỏ | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100md/lần | 2.768,0674 | |
| 8 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/năm | 37,671 | |
| 9 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/lần | 7.730,8 | |
| 10 | Duy trì cây xanh bóng mát Loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 cây/năm | 141 | |
| 11 | Duy trì cây xanh bóng mát Loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 cây/năm | 219 | |
| 12 | Duy trì cây xanh bóng mát Loại 3 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 cây/năm | 51 | |
| 13 | Làm cỏ tạp | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/lần | 3.215,8767 | |
| 14 | Phun thuốc trừ sâu | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/lần | 1.253,2704 | |
| 15 | Bón phân thảm cỏ | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/lần | 1.102,5864 | |
| 16 | Duy trì cây bồn cảnh lá mầu | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 100m2/năm | 14,13 | |
| 17 | Trồng dặm cỏ Nhật Thảm | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 m2/lần | 6.679,0023 | |
| 18 | Trồng dặm cỏ Lạc Tiên | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 m2/lần | 5.725,0935 | |
| 19 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 m2/lần | 1.695,195 | |
| 20 | Quét vôi gốc cây Loại 1 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 cây | 141 | |
| 21 | Quét vôi gốc cây Loại 2 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 cây | 219 | |
| 22 | Quét vôi gốc cây Loại 3 | Theo chương V- Yêu cầu về phạm vi cung cấp | 1 cây | 51 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.74E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 468.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.740.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 468.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện Duy trì vệ sinh môi trường đường phố và quản lý chăm sóc, duy trì cây xanh.Tài liệu chứng minh bao gồm:-Hợp đồng;-Phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung hợp đồng thực hiện;-Xác nhận của Chủ đầu tư là đã thực hiện công tác duy trì vệ sinh môi trường, duy trì cây xanh đảm bảo chất lượng theo yêu cầu.-Thanh lý hợp đồng (nếu Hợp đồng đã thực hiện xong).-Các hóa đơn của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư kèm theo biên bản nghiệm thu tương ứng với từng hợp đồng.Các tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực trong thời gian không quá 6 tháng tính đến ngày đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế và quản lý môi trường hoặc tương đương.- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 06 năm- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm | 10 | 6 |
| 2 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành môi trường trở lên.- Có thời gian hoạt động liên tục trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị tối thiểu 03 năm- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm | 8 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm | 7 | 3 |
| 4 | Cán bộ y tế | 1 | - Tốt nghiệp Trung cấp Y trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Làm vườn (V.A.C), Sinh vật cảnh.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn. Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thực hiện công việc tương tự theo số năm kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân điều khiển máy móc thiết bị | 4 | - Có giấy phép lái xe có hạng phù hợp với loại xe vận hành- Đã qua huấn luyện an toàn, lao động và được cấp thẻ an toàn lao động. | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân duy trì vệ sinh môi trường và chăm sóc cây xanh | 10 | Công nhân đã qua tập huấn về công tác duy trì VSMT, cây xanh đô thị. Đã được Huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi