Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20211294139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 16:51:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,873,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.980.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.980.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trắc địa hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô, sức nâng > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục Cải tạo, mở rộng trụ sở Khối vận huyện Chợ Mới 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0356 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6904 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5922 | 100m3 |
| 4 | Đóng Cọc bê tông 12x12x200cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,32 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,007 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,049 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,3191 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,7023 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,52 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng trệt, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1644 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng lầu, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,2809 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn tầng lầu, mái, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,9668 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4226 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8815 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4942 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2606 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5425 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2246 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0691 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1538 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0185 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7381 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1428 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0607 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4524 | tấn |
| 26 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0273 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2641 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0728 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0448 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8669 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5281 | tấn |
| 32 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,175 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1999 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép dầm, giằng cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3254 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2223 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0017 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6266 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,046 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0281 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4504 | tấn |
| 42 | SXLD cốt thép cầu thang cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0343 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng đan lam, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0365 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép lanh tô ô văng đan lam, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1432 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6611 | 100m2 |
| 46 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5528 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7207 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8365 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6377 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2704 | 100m2 |
| 51 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3762 | 100m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2357 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9506 | m3 |
| 54 | Xây tường gạch KN 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,4507 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,5673 | m3 |
| 56 | Xây tường gạch KN 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2827 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,9801 | m3 |
| 58 | Lắp đặt Thanh ron nhôm khe hở tiếp giáp 2 khối công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,2 | m |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250,279 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 456,524 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 139,009 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 283,676 | m2 |
| 63 | Trát trần sàn sêno,.., vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,7724 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,72 | m |
| 65 | Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 75, dày 15 (Tam tính theo ĐM dày 1cm x 1,5lần hao phí vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,524 | m2 |
| 66 | Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,524 | m2 |
| 67 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,52 | m2 |
| 68 | Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,524 | m2 |
| 69 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5565 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5565 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1326 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp đóng Trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179,3904 | M2 |
| 73 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,88 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310,5808 | m2 |
| 75 | LD Cửa đi kính trắng dày 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (có khung bảo vệ theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,44 | m2 |
| 76 | Bộ khóa cửa tay gạt sừng trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | Bộ |
| 77 | Bộ hít cửa chống va đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | Bộ |
| 78 | LD Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6 | m2 |
| 79 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp theo TK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,6 | m2 |
| 80 | Lắp dựng Lan can Kính cường lực 10ly khung inox tay vịn gỗ (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,405 | m2 |
| 81 | Lắp dựng Lan can thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,512 | m2 |
| 82 | Lắp Thanh lam thép hộp 50x100x1,4 sơn tĩnh điện (theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2859 | tấn |
| 83 | Bả bằng ma tít vào tường ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,345 | m2 |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 428,696 | m2 |
| 85 | Bả bằng ma tít vào sàn mái sê nô ô văng ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,186 | m2 |
| 86 | Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 455,3344 | m2 |
| 87 | Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 287,531 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 884,0304 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6867 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8226 | 100m2 |
| 91 | Lắp Đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | bộ |
| 92 | Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Quạt treo trần cánh 1,2m-75W + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A (2 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| 95 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A (1 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 96 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A (1 công tắc 2 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 97 | Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A (3 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bảng |
| 98 | Lắp đặt Hộp ổ cắm 1 - 2 chấu 16A (1 ổ cắm + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bảng |
| 99 | Lắp đặt Hộp ổ cắm 3 - 2 chấu 16A (3 ổ cắm + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bảng |
| 100 | Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 103 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 8mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46 | m |
| 104 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 4mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 105 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3,5mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 106 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2,5mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 107 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 1,5mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 108 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 2,5 phân đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 4 phân đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 110 | Lắp đặt Đầu báo báo khói | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,8 | 10 đầu |
| 111 | Lắp đặt Đèn sự cố mất điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Còi báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 113 | Lắp đặt Công tắc báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 114 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 ZONE (Có nguồn acquy 24VDC) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 115 | Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy VCmd 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 898 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đàn hồi D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 383 | m |
| 117 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm (Exit) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 5 đèn |
| 119 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2- 5kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 123 | Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 112,0122 | m3 |
| 124 | Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,1923 | tấn |
| 125 | Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,1923 | tấn |
| 126 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,1422 | 1 cấu kiện |
| 127 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,1422 | 1 cấu kiện |
| 128 | Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0272 | tấn |
| 129 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0272 | tấn |
| 130 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4405 | 10m³/1km |
| 131 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (5km kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92,2024 | 10m³/1km |
| 132 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,35 | 10m³/1km |
| 133 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,0273 | 10 tấn/1km |
| 134 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3027 | 10 tấn/1km |
| 135 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3142 | 10 tấn/1km |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện và dây điện+ vệ sinh cửa hiện trạng hiện trạng (NC bậc 3/7) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái Mái tôn hiện trạng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,428 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái hiện trạng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3373 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 309,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa hiện trạng các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 214 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp gạch nền hiện trạng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 640,444 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,356 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,1815 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ xí bệt hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lavobo hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ tiểu nam hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hiện trạng - Tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 725,45 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hiện trạng - Tường cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.188,15 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,4244 | m2 |
| 16 | Đào móng công trÌnh bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0078 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,336 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch KN 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,156 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,244 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện Lam Z bê tông đúc sẵn đã hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện Lam Z bê tông đúc sẵn đã hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 270,84 | m2 |
| 26 | Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m2 |
| 27 | Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ... | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72 | m2 |
| 28 | Sản xuất kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0597 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0597 | tấn |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x2,0 và 30x60x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,992 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,992 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3284 | 100m2 |
| 33 | Lợp mái bằng Tấm Aluminium dày 0,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 34 | Lợp mái bằng Tole lấy sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1552 | 100m2 |
| 35 | Cung cấp đóng Trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 314,26 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 603,364 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300, vữa xi măng mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,08 | m2 |
| 39 | Ốp tường, cột Gạch Ceramic 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133 | m2 |
| 40 | LD Cửa đi kính trắng dày 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (có khung bảo vệ theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,06 | m2 |
| 41 | Bộ khóa cửa tay gạt sừng trâu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | Bộ |
| 42 | Bộ hít cửa chống va đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 43 | LD Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,62 | m2 |
| 44 | Lắp dựng Cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 45 | Lắp dựng Vách kính trắng 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,51 | m2 |
| 46 | Lắp dựng Vách ngăn Lambri nhôm (Theo TK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4 | m2 |
| 47 | Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp theo TK | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,62 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Lan can Kính cường lực 10ly khung inox tay vịn gỗ (Theo thiết kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,825 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào tường ngoại thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 769,61 | m2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.458,99 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thất | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 289,4244 | m2 |
| 52 | Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 769,61 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.228,6 | m2 |
| 54 | Lắp đặt Chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Xí bệt + vòi vệ sinh +thùng nước và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt Vòi tắm gương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,38 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 74 | Lắp Đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57 | bộ |
| 75 | Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp Đèn Led mâm Fi 270- 1x12W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt Quạt treo trần cánh 1,2m-75W + hộp số | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A (2 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bảng |
| 79 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A (1 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| 80 | Lắp đặt Hộp công tắc đơn 2 chiều 10A (1 công tắc 2 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bảng |
| 81 | Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A (3 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bảng |
| 82 | Lắp đặt Hộp ổ cắm 1 - 2 chấu 16A (1 ổ cắm + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 83 | Lắp đặt Hộp ổ cắm 2 - 2 chấu 16A (2 ổ cắm + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bảng |
| 84 | Lắp đặt Hộp ổ cắm 3 - 2 chấu 16A (3 ổ cắm + hộp và mặt chụp) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49 | bảng |
| 85 | Lắp đặt MCCB 2P - 250A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 2P - 125A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt MCB 2P - 25A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tủ điện 300x200x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 92 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 8mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 280 | m |
| 93 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 4mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 94 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3,5mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 510 | m |
| 95 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2,5mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.150 | m |
| 96 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 1,5mm², 0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 950 | m |
| 97 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 2,5 phân đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 940 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống nhựa dẹp 4 phân đi nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 320 | m |
| 99 | Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9953 | tấn |
| 100 | Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,9953 | tấn |
| 101 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1207 | m3 |
| 102 | Bốc xếp gạch KN bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6438 | 1 cấu kiện |
| 103 | Bốc xếp gạch KN bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,6438 | 1 cấu kiện |
| 104 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1034 | tấn |
| 105 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1034 | tấn |
| 106 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,1471 | 10m³/1km |
| 107 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (5km kế) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,7354 | 10m³/1km |
| 108 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1207 | 10m³/1km |
| 109 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8611 | 10 tấn/1km |
| 110 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9644 | 10 tấn/1km |
| 111 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1034 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.980.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.980.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trắc địa hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ > 5T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô, sức nâng > 10T | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 14 | Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 15 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 200 |
| 16 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi