Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129384-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20211294139
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 16:51:00 đến ngày 2022-01-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.980.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.980.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trắc địa hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô, sức nâng > 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
15-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp các hạng mục
Cải tạo, mở rộng trụ sở Khối vận huyện Chợ Mới
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát địa hình và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TVTK & TTNT An Bình, địa chỉ: số 34/12 Trần Văn Trà, Khóm Đông Thịnh 8, Phường Mỹ Phước, Thành phố Long Xuyên , Tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng An Giang, địa chỉ: số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Ban QLDA ĐTXD và Khu vực Phát triển Đô thị tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 8 đường số 20, khóm Tây Khánh 1, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hưng Lợi; địa chỉ: số 1-2, Bùi Viện, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định dự án đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang; địa chỉ: 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.854070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MỞ RỘNG NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0356100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6904100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5922100m3
4Đóng Cọc bê tông 12x12x200cmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,32100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,007m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,049m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,3191m3
8Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V34,7023m3
9Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,52m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng trệt, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,1644m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà tầng lầu, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V21,2809m3
12Bê tông sàn tầng lầu, mái, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,9668m3
13Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,4226m3
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,8815m3
15Lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4942tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2606tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5425tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2246tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0691tấn
20SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1538tấn
21SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0185tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7381tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1428tấn
24SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0607tấn
25SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4524tấn
26SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0273tấn
27SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2641tấn
28SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0728tấn
29SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0448tấn
30SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,8669tấn
31SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5281tấn
32SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,175tấn
33SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1999tấn
34SXLD cốt thép dầm, giằng cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,3254tấn
35SXLD cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2223tấn
36SXLD cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,0017tấn
37SXLD cốt thép sàn mái cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6266tấn
38SXLD cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,024tấn
39SXLD cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,046tấn
40SXLD cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0281tấn
41SXLD cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,4504tấn
42SXLD cốt thép cầu thang cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0343tấn
43SXLD cốt thép lanh tô ô văng đan lam, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0365tấn
44SXLD cốt thép lanh tô ô văng đan lam, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1432tấn
45Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6611100m2
46SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,5528100m2
47Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,7207100m2
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8365100m2
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,6377100m2
50SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2704100m2
51SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,3762100m2
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 5x10x19, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,2357m3
53Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,9506m3
54Xây tường gạch KN 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,4507m3
55Xây tường thẳng gạch không nung 19x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14,5673m3
56Xây tường gạch KN 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5,2827m3
57Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V17,9801m3
58Lắp đặt Thanh ron nhôm khe hở tiếp giáp 2 khối công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8,2m
59Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V250,279m2
60Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V456,524m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V139,009m2
62Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V283,676m2
63Trát trần sàn sêno,.., vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V163,7724m2
64Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V31,72m
65Láng vữa bảo vệ chống thấm, vữa mác 75, dày 15 (Tam tính theo ĐM dày 1cm x 1,5lần hao phí vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,524m2
66Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,524m2
67Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V90,52m2
68Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V20,524m2
69Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5565tấn
70Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,5565tấn
71Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1326100m2
72Cung cấp đóng Trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V179,3904M2
73Lát đá bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V28,88m2
74Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V310,5808m2
75LD Cửa đi kính trắng dày 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (có khung bảo vệ theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,44m2
76Bộ khóa cửa tay gạt sừng trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3Bộ
77Bộ hít cửa chống va đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6Bộ
78LD Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6m2
79Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp theo TKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45,6m2
80Lắp dựng Lan can Kính cường lực 10ly khung inox tay vịn gỗ (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V9,405m2
81Lắp dựng Lan can thép hộp sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V19,512m2
82Lắp Thanh lam thép hộp 50x100x1,4 sơn tĩnh điện (theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2859tấn
83Bả bằng ma tít vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V175,345m2
84Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V428,696m2
85Bả bằng ma tít vào sàn mái sê nô ô văng ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,186m2
86Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V455,3344m2
87Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V287,531m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V884,0304m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6867100m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,8226100m2
91Lắp Đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V21bộ
92Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
93Lắp đặt Quạt treo trần cánh 1,2m-75W + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
94Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A (2 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bảng
95Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A (1 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
96Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A (1 công tắc 2 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
97Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A (3 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bảng
98Lắp đặt Hộp ổ cắm 1 - 2 chấu 16A (1 ổ cắm + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V3bảng
99Lắp đặt Hộp ổ cắm 3 - 2 chấu 16A (3 ổ cắm + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bảng
100Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
101Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
102Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
103Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 8mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V46m
104Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 4mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
105Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3,5mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
106Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2,5mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V110m
107Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 1,5mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V90m
108Lắp đặt Ống nhựa dẹp 2,5 phân đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V40m
109Lắp đặt Ống nhựa dẹp 4 phân đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
110Lắp đặt Đầu báo báo khóiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,810 đầu
111Lắp đặt Đèn sự cố mất điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V9bộ
112Lắp đặt Còi báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 chuông
113Lắp đặt Công tắc báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,85 nút
114Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04 ZONE (Có nguồn acquy 24VDC)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11 trung tâm
115Lắp đặt Cáp tín hiệu báo cháy VCmd 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V898m
116Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đàn hồi D16 đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V383m
117Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
118Lắp đặt Đèn thoát hiểm (Exit)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V25 đèn
119Lắp đặt Bình chữa cháy CO2- 5kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
120Lắp đặt Bình chữa cháy bột 8kgTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
121Lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
122Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
123Bốc xếp đá đăm các loại lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V112,0122m3
124Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,1923tấn
125Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V48,1923tấn
126Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,14221 cấu kiện
127Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V103,14221 cấu kiện
128Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0272tấn
129Bốc xếp xuống sắt thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,0272tấn
130Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km đầu)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V18,440510m³/1km
131Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (5km kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V92,202410m³/1km
132Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V11,3510m³/1km
133Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V13,027310 tấn/1km
134Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,302710 tấn/1km
135Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,314210 tấn/1km
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ hệ thống điện và dây điện+ vệ sinh cửa hiện trạng hiện trạng (NC bậc 3/7)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V5Công
2Tháo dỡ mái Mái tôn hiện trạng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V443,428m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép mái hiện trạng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3373tấn
4Tháo dỡ trần hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V309,66m2
5Tháo dỡ cửa hiện trạng các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V214m2
6Phá dỡ lớp gạch nền hiện trạng bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V640,444m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,356m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V39,1815m3
10Tháo dỡ xí bệt hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
11Tháo dỡ lavobo hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
12Tháo dỡ tiểu nam hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hiện trạng - Tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V725,45m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường hiện trạng - Tường cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.188,15m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V289,4244m2
16Đào móng công trÌnh bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0116100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0078100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,128m3
19Xây tường bằng gạch thẻ KN 5x10x19, dàyTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,336m3
20Xây tường gạch KN 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V10,156m3
21Xây tường gạch không nung 10x19x39cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,244m3
22Lắp đặt cấu kiện Lam Z bê tông đúc sẵn đã hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
23Lắp đặt cấu kiện Lam Z bê tông đúc sẵn đã hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V241cấu kiện
24Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V44,16m2
25Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PC40Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V270,84m2
26Láng vữa tạo dốc Dmin=20, i=2% vữa mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m2
27Quét flinkote chống thấm sàn mái, sê nô, ô văng ...Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V72m2
28Sản xuất kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0597tấn
29Lắp dựng kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,0597tấn
30Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 50x100x2,0 và 30x60x1,2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,992tấn
31Lắp dựng xà thép hộp tráng kẽm 40x80x1,4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V1,992tấn
32Lợp mái che tole màu sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,3284100m2
33Lợp mái bằng Tấm Aluminium dày 0,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,168100m2
34Lợp mái bằng Tole lấy sángTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1552100m2
35Cung cấp đóng Trần thạch cao 600x600 khung nhôm nổi (Vật tư + nhân công lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V314,26m2
36Lát đá bậc cầu thang, tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V22m2
37Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V603,364m2
38Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 300x300, vữa xi măng mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V37,08m2
39Ốp tường, cột Gạch Ceramic 300x600Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V133m2
40LD Cửa đi kính trắng dày 5ly khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (có khung bảo vệ theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V65,06m2
41Bộ khóa cửa tay gạt sừng trâuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V27Bộ
42Bộ hít cửa chống va đậpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32Bộ
43LD Cửa sổ lùa kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,62m2
44Lắp dựng Cửa sổ bật kính trắng 5ly khung nhôm hệ 500 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,6m2
45Lắp dựng Vách kính trắng 5ly khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V32,51m2
46Lắp dựng Vách ngăn Lambri nhôm (Theo TK)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,4m2
47Lắp dựng Khung bảo vệ cửa sổ thép hộp theo TKTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V121,62m2
48Lắp dựng Lan can Kính cường lực 10ly khung inox tay vịn gỗ (Theo thiết kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V12,825m2
49Bả bằng ma tít vào tường ngoại thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V769,61m2
50Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.458,99m2
51Bả bằng ma tít vào cột dầm trần nội thấtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V289,4244m2
52Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V769,61m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2.228,6m2
54Lắp đặt Chậu Lavobo +vòi rửa+ bộ xả và phu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
55Lắp đặt Xí bệt + vòi vệ sinh +thùng nước và phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
56Lắp đặt Chậu tiểu nam + bộ xảTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
57Lắp đặt Vòi tắm gương senTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
58Lắp đặt phễu thu sàn Inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
59Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,6100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,38100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
66Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
67Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
68Lắp đặt co giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
69Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
70Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
71Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 114mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
72Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
73Lắp đặt T giảm nhựa PVC, đường kính 27/21mmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
74Lắp Đèn Led đôi 1,2m- 2x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V57bộ
75Lắp Đèn Led đơn 1,2m- 1x18W máng nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
76Lắp Đèn Led mâm Fi 270- 1x12WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
77Lắp đặt Quạt treo trần cánh 1,2m-75W + hộp sốTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
78Lắp đặt Hộp công tắc đôi 1 chiều 10A (2 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V14bảng
79Lắp đặt Hộp công tắc đơn 1 chiều 10A (1 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bảng
80Lắp đặt Hộp công tắc đơn 2 chiều 10A (1 công tắc 2 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V4bảng
81Lắp đặt Hộp công tắc ba 1 chiều 10A (3 công tắc 1 chiều + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V6bảng
82Lắp đặt Hộp ổ cắm 1 - 2 chấu 16A (1 ổ cắm + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
83Lắp đặt Hộp ổ cắm 2 - 2 chấu 16A (2 ổ cắm + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V2bảng
84Lắp đặt Hộp ổ cắm 3 - 2 chấu 16A (3 ổ cắm + hộp và mặt chụp)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V49bảng
85Lắp đặt MCCB 2P - 250A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
86Lắp đặt MCB 2P - 125A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
87Lắp đặt MCB 2P - 25A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
88Lắp đặt MCB 2P - 20A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
89Lắp đặt MCB 2P - 16A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
90Lắp đặt MCB 2P - 10A + hộp mặt chụpTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
91Lắp đặt Tủ điện 300x200x150 vỏ kim loại sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
92Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 8mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V280m
93Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 4mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
94Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 3,5mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V510m
95Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 2,5mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1.150m
96Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 1,5mm², 0,6/1KVTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V950m
97Lắp đặt Ống nhựa dẹp 2,5 phân đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V940m
98Lắp đặt Ống nhựa dẹp 4 phân đi nổiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V320m
99Bốc xếp lên Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9953tấn
100Bốc xếp xuống Ximăng bao bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V7,9953tấn
101Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1207m3
102Bốc xếp gạch KN bằng cơ giới - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,64381 cấu kiện
103Bốc xếp gạch KN bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V29,64381 cấu kiện
104Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1034tấn
105Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,1034tấn
106Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V3,147110m³/1km
107Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (5km kế)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V15,735410m³/1km
108Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,120710m³/1km
109Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 7 tấn phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V0,861110 tấn/1km
110Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,964410 tấn/1km
111Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V2,103410 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này có giá trị từ 1.980.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh, có giá trị ≥ 1.980.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng – cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát thi công xây dựng công trình đối với nhân sự chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên ngành kỹ thuật công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng, có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trắc địa hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
2 Máy kinh vĩ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ > 5T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào đất, dung tích gầu ≥ 0,8m³ Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt2
10 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
12 Cần trục ô tô, sức nâng > 10T Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)1
13 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính thời điểm đóng thầu)2
14 Giàn giáo thép (bộ)(01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt200
15 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt200
16 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
17 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->