Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 18:17:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,890,696,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 120T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng Trường tiểu học Đông Quang. 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,324 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,747 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,369 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,329 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,731 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,623 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,623 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,291 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,291 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,291 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,961 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 20 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC LÝ THUYẾT + BỘ MÔN 3 TẦNG ( XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Mua cọc BTCT 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.492,6 | md |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,926 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m |
| 4 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | mối nối |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,725 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,851 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,328 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,505 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,622 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,743 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,551 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,237 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,063 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,326 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,823 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,189 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,072 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,469 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,316 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,651 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,021 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,256 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,647 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 47 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 cấu kiện |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,773 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,773 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | m2 |
| 52 | Ngâm nước xi măng bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,789 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,872 | 100m3 |
| 55 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,402 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,423 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,469 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,597 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | tấn |
| 61 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.860 | 1 lỗ khoan |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,165 | 100m2 |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,478 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,517 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,525 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,573 | tấn |
| 67 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,974 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,665 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,219 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 71 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,776 | 100m2 |
| 72 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,698 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | tấn |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m2 |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,688 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | tấn |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,379 | m3 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,941 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,941 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,751 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,098 | m2 |
| 84 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,256 | m2 |
| 86 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,418 | m3 |
| 87 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,494 | m3 |
| 91 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | tấn |
| 94 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,629 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,629 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168,636 | m2 |
| 97 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,559 | 100m2 |
| 98 | Căng lưới chống nứt tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 578,914 | m2 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,905 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,46 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,904 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,007 | m3 |
| 103 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,803 | m3 |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,697 | m3 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 106 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,498 | m3 |
| 107 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m3 |
| 110 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,247 | m3 |
| 111 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,899 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,899 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,088 | m2 |
| 114 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,934 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.255,204 | m2 |
| 116 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.121,701 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 635,463 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.055,232 | m2 |
| 119 | Thi công trần nhôm Clip -in 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,168 | m2 |
| 120 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,02 | m2 |
| 121 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,021 | m2 |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,521 | m2 |
| 123 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,014 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108,903 | m2 |
| 125 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,642 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.225,937 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.529,225 | m2 |
| 128 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 538,94 | m |
| 129 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,38 | m |
| 130 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,02 | m |
| 131 | Trang trí đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Gạch hoa tranh KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 133 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,278 | tấn |
| 134 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,068 | m2 |
| 135 | Vách ngăn compact chịu nước + phụ kiện inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 136 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,38 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,774 | m2 |
| 138 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,628 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008,326 | m2 |
| 140 | Khung đỡ bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,244 | m2 |
| 142 | SX lắp dựng cửa thăm mái bằng tôn khung thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 143 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 144 | Chốt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,304 | m2 |
| 146 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,2 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,94 | m2 |
| 147 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 148 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 149 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 150 | SX vách kính, nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4 mm; kính trắng an toàn dày 6.38mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,754 | m2 |
| 151 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,758 | m2 |
| 152 | Nắp cửa lên mái chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 153 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,147 | tấn |
| 154 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,76 | m2 |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,154 | m2 |
| 156 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,052 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,241 | 100m3 |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,425 | 100m2 |
| 159 | Nẹp khe co giãn NTT-KN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 160 | Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Aptomat MCCB 2P-125A-30KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Aptomat MCB 2P-63A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 163 | Aptomat MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 165 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 168 | Tủ điện tổng bằng tôn 600x400x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 169 | Tủ điện tầng bằng tôn 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 170 | Tủ điện phòng (tủ điện nhựa đế nhựa chứa 6-8modul) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 171 | Đèn LED ốp trần hành lang+cầu thang 11w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | bộ |
| 172 | Đèn LED ốp trần vệ sinh 9w | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 173 | Bộ đèn chiếu sáng phòng học đôi sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 174 | Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led 1,2Mx18x1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 175 | Ti đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 176 | Quạt trần cánh nhôm 1,4m. kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 177 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 178 | Ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 179 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( âm sàn) có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 180 | Công tắc đơn đảo chiều có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 181 | Công tắc đơn 250V-10A có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 182 | Công tắc đôi 250V-10A có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 183 | Công tắc ba 250V-10A có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 185 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 186 | Dây CU/XLPE/PVC 1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 187 | Dây CU /PVC 1x10emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 188 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 190 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 192 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.660 | m |
| 193 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 777 | m |
| 194 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.520 | m |
| 195 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | m |
| 196 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 197 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 198 | Măng sông nối ống D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | cái |
| 199 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | cái |
| 200 | Măng sông nối ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 201 | Hộp nối dây kích thước 150x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | hộp |
| 202 | Cốc chia dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | hộp |
| 203 | Băng dính điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 204 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 205 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đồng 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 206 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 207 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 208 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 209 | Quả hồ lô sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 210 | Dây dẫn trên mái D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 211 | Bật đỡ dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 212 | Ống nhựa PVC D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 213 | Dây tiếp địa D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 214 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 215 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Thép dẹt 40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5 | m |
| 217 | Hộp nối dây 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 218 | Swicht 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 219 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 220 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 221 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 222 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 223 | Hộp nối dây 250x250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 224 | Swicht 24 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 225 | Cáp mạng máy tính CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 226 | Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường ( Đế+ Mặt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 227 | Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 228 | Măng sông nối ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 229 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 231 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 232 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 234 | Van xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 235 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 237 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 238 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 239 | Xi phông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 240 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 242 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 243 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 244 | Lắp đặt vòi cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 245 | Móc giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 246 | Vòi xả tự do inox ren 1/2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Thoát sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 249 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 251 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 252 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Măng xông ren trong 1/2 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 254 | Van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 256 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 257 | Quang treo D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 258 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 259 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 260 | Van khóa nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 261 | Van khóa nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | Măng xông ren ngoài PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 263 | Măng xông ren ngoài PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Cút ren trong 1/2 PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 265 | Rắc co D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 266 | Chếch nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 267 | Chếch nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 268 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 269 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 270 | Côn thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 271 | Măng xông thường PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 272 | Măng xông thường PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 273 | Tê đều nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 274 | Tê đều nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 275 | Tê thu nhựa PPR D50/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 276 | Kép inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 277 | Tê inox D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 278 | Quang treo D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 279 | Quang treo D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 280 | Rọ chắn rác inox D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 281 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 282 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 283 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | 100m |
| 284 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 285 | Măng xông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 286 | Quang treo D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 287 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 288 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 289 | Ống nhựa PVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 290 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 291 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 292 | Cút nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 293 | Cút nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 294 | Cút nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 295 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 296 | Cút nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 297 | Chếch nhựa D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 298 | Chếch nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 299 | Chếch nhựa D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 300 | Chếch nhựa D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 301 | Chếch nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 302 | Tê đều nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 303 | Y kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 304 | Y kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 305 | Y D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 306 | Y D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 307 | Côn thu PVC D110/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 308 | Côn thu PVC D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 309 | Côn thu PVC D90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 310 | Thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 311 | Thông tắc D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 312 | Quang treo D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 313 | Quang treo D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 314 | Quang treo D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 315 | Quang treo D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 316 | Quang treo D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 317 | Keo dán ống PVC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | kg |
| C | NHÀ CẦU NỐI (XÂY MỚI ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,682 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,151 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,131 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,621 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,379 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,236 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,407 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,309 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,287 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,095 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,395 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,458 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,763 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,072 | m3 |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,675 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,969 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,091 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,207 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,312 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,06 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,36 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | m |
| 47 | Gạch hoa tranh KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,186 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,616 | m2 |
| 51 | Lát gạch lá nem 300 x 300 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,921 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,457 | 100m2 |
| 53 | Nẹp khe co giãn NTT-KN80 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Rọ chắn rác inox D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Chếch nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 60 | Cô lê sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| D | KÈ ĐÁ; SAN NỀN; CỔNG, TƯỜNG RÀO; SÂN BÊ TÔNG; RÃNH THOÁT NƯỚC; BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,168 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,301 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,481 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,896 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,456 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 231,002 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,625 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | tấn |
| 13 | Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,68 | m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,306 | 100m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 5 | Mua đất tôn nền,K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.245,963 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,123 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,337 | 100m3 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,684 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,96 | m2 |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,104 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,96 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,645 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,29 | m2 |
| 24 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 26 | Khoá cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,851 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,026 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,934 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,96 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,96 | m2 |
| 33 | Gia công tường rào hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,301 | tấn |
| 34 | Tấm tôn dày 1mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,24 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,47 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,202 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,127 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,062 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,031 | m3 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 171,49 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,33 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,68 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,82 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,397 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 47 | Gia công hàng rào lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,385 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 288,74 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,17 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,824 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,769 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,769 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,769 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,066 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,604 | m3 |
| 10 | Rải nilon tái sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.287,342 | m2 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,03 | 10m |
| 12 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.317,701 | m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,542 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 16 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,52 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,232 | m2 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC; BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,952 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,672 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,847 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,762 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 27 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,805 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,195 | m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | 1 cấu kiện |
| 33 | Mua cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 34 | Mua đế cống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,426 | m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,323 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Cốt thép panen, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,71 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,867 | m2 |
| 48 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,027 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,068 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 58 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,94 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,653 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,428 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,934 | m2 |
| 62 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,934 | m2 |
| 63 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,932 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,078 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,014 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,767 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,578 | m2 |
| 71 | Sơn trụ ngoài nhà màu vàng kem không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,578 | m2 |
| 72 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,163 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,119 | m3 |
| I | ĐIỆN TỔNG THỂ + ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Dây CU/XLPE/DSTA /PVC 4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Tăng đơ neo dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Dây thép treo dây cáp điện dày 3ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Ống luồn dây cáp điện SP D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 5 | Aptomat MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng bằng tôn 300x300x160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Bộ cài đặt thời gian đóng tắt điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn Led cao cấp chiếu sáng sân vườn 220V-70W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cần đèn |
| 10 | Dây CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 11 | Dây CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 13 | Contactor 2P-16A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Cầu đấu dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| J | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Cút nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Côn thu HDPE D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Măng sông nhựa HDPE ren trong 1/2 D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Van khóa HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.484E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.96E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu gồm phần xây dựng kết cấu BTCT và hoàn thiện (điện, nước). Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.925.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.850.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu(Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | > 23 kw | 2 |
| 9 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | > 1,7kw | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Sức nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 13 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | có dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 14 | Máy ép cọc (Có kiểm định còn hiệu lực) | Lực ép ≥ 120T | 1 |
| 15 | Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) | Công suất ≥ 16 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi