Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131189-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220128476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 18:13:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,758,544,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27563E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình giao thông nông thôn, cấp IV theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Tính theo ngày hợp đồng được ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, phù hợp với vị trí công việc;- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh phụ trách kỹ thuật công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có chứng chỉ nghề, bậc thợ phù hợp với gói thầu): ≥ 10 người.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp, mở rộng kết hợp đầu tư hệ thống Kênh mương tiêu đường thôn Tây - Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng , địa chỉ: 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Địa chỉ: Số 59 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. SDT: 02323.851007


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng , địa chỉ: 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh; Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tiễn; Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Địa chỉ: Số 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323851007 – Fax: 02323851007.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh; Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V657,5736m3
2Đắp nền cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V371,0489m3
3Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V478,6083m3
4Vét hữu cơ bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,3886m3
5Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4831m3
6Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V107,4949m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3709m3
8Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.002,3886m3
9Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,4831m3
10Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3709m3
11Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,1671m2
12Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1.094,0315m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V207,667m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1.153,7053m2
3Làm Khe co giản mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V235m
4Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V171,1637m3
5Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V149,796m2
C NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH
1Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5976m3
2Lót lớp bạt ni long 01 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V143,99m2
3Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V13,3342m3
4Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3662m2
5Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V22,341m3
6Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8713m3
7Đào nền, khuôn đường máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4223m3
8Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V6,876m3
9Cắt mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V35,57m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
11Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4223m3
D RÃNH DỌC KT(0.5X0.75)M
E Thân rãnh
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,4845m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5664m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V487,0629kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V856,064kg
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V292,9218m2
62 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2,541m2
7Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V202,208m3
8Đào móng rãnh dọc bằng nhân công, đất C2 (10% KL, tiếp giáp hàng rào)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4676m3
9Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V66,3024m3
10Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,6756m3
F Tấm đan
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6064m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V975,8748kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V306,2756kg
4Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V28,7328m2
5Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V73ck
G RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG KT(0.5X0.75)M
H Thân rãnh
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,184m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V113,7778kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V252,5867kg
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,36m2
I Tấm đan
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V223,2494kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4385kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V912,64kg
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
J RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG KT(0.4X0.4)M
K Thân rãnh
1Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2725m3
2Bê tông lót móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V77,037kg
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V180,8kg
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V45,75m2
L Tấm đan
1Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3275m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V174,7037kg
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9111kg
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V855,6kg
5Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,155m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V15ck
M TƯỜNG CHẮN
1Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V65,2747m3
2Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 2-4Mô tả kỹ thuật theo chương V106,0715m3
3Ván khuôn thép thân tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V321,3608m2
4Ván khuôn móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V251,079m2
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4706m3
62 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nốiMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
8Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m2
9Bê tông đỉnh tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 6-8Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1325m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V460,9743kg
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V993,578kg
N AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O CỐNG HỘP (100X100)CM
P Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1.0x1.0)Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V453,6kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9232m3
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V29,44m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V69,84m2
9Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m3
Q Thượng lưu
1Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,685m3
2Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
R Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4864m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2901m3
3Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,445m3
4Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0912m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7715m3
6Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V18,7745m2
7Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V4,26m2
8Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
S Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V79,63m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V30,21m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,63m3
4Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,69m3
T CỐNG HỘP (50X50)CM
U Thân cống
1Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
2Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn cống
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1kg
4Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6058m3
5Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2563m3
6Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
7Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m2
8Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
V Hạ lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5588m3
2Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8369m3
3Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V0,395m3
4Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5,8631m2
5Ván khuôn thép móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
W Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V16,157m3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V10,666m3
3Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,157m3
4Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
6Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27563E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình giao thông nông thôn, cấp IV theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Tính theo ngày hợp đồng được ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, phù hợp với vị trí công việc;- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh phụ trách kỹ thuật công trình tương tự.33
3 Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
4 Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 (có chứng chỉ nghề, bậc thợ phù hợp với gói thầu): ≥ 10 người.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,5m3 Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
2 Máy đào ≥1,25m3 Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
3 Máy ủi ≥70CV Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
4 Máy ủi ≥110CV Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
5 Máy lu bánh thép ≥9T Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
6 Máy lu rung ≥25T Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
7 Ô tô tự đổ ≥7T Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).2
8 Ô tô tưới nước 5m3 Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
9 Máy trộn 250 lít Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).2
10 Máy đầm dùi 1,5kW Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).2
11 Máy đầm cóc 70kg Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).2
12 Máy đầm bàn 1,0kW Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).2
13 Máy cắt uốn thép 5kW Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
14 Máy thủy bình Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
15 Máy kinh vĩ Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->