Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 18:13:00 đến ngày 2022-01-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,758,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình giao thông nông thôn, cấp IV theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Tính theo ngày hợp đồng được ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, phù hợp với vị trí công việc;- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh phụ trách kỹ thuật công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có chứng chỉ nghề, bậc thợ phù hợp với gói thầu): ≥ 10 người.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, mở rộng kết hợp đầu tư hệ thống Kênh mương tiêu đường thôn Tây - Trung 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh
Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh; Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Nguyễn Duy Tiễn; Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Địa chỉ: Số 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại 02323851007 – Fax: 02323851007. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Võ Ninh; Địa chỉ: Xã Võ Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 657,5736 | m3 |
| 2 | Đắp nền cát, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,0489 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,6083 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,3886 | m3 |
| 5 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4831 | m3 |
| 6 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4949 | m3 |
| 7 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3709 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 1 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.002,3886 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,4831 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,3709 | m3 |
| 11 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1671 | m2 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.094,0315 | m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,667 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.153,7053 | m2 |
| 3 | Làm Khe co giản mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 4 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1637 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,796 | m2 |
| C | NÚT GIAO + VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5976 | m3 |
| 2 | Lót lớp bạt ni long 01 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,99 | m2 |
| 3 | Làm móng đường CPĐD loại I , lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3342 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3662 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,341 | m3 |
| 6 | Đắp nền, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8713 | m3 |
| 7 | Đào nền, khuôn đường máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4223 | m3 |
| 8 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,876 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,57 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4223 | m3 |
| D | RÃNH DỌC KT(0.5X0.75)M | |||
| E | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4845 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5664 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,0629 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 856,064 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,9218 | m2 |
| 6 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,208 | m3 |
| 8 | Đào móng rãnh dọc bằng nhân công, đất C2 (10% KL, tiếp giáp hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4676 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3024 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,6756 | m3 |
| F | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6064 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975,8748 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,2756 | kg |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7328 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | ck |
| G | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG KT(0.5X0.75)M | |||
| H | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,184 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,7778 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,5867 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,36 | m2 |
| I | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2494 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4385 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 912,64 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,112 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| J | RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG KT(0.4X0.4)M | |||
| K | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông rãnh ngang đường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2725 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,037 | kg |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu, rãnh ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | kg |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,75 | m2 |
| L | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 độ sụt 2-4cm M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3275 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,7037 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9111 | kg |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,6 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,155 | m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | ck |
| M | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,2747 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép thân tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,3608 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,079 | m2 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4706 | m3 |
| 6 | 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa bitum chèn khe nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m |
| 8 | Lót vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m2 |
| 9 | Bê tông đỉnh tường chắn M200, đá 1x2 độ sụt 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1325 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460,9743 | kg |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,578 | kg |
| N | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn DK 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | CỐNG HỘP (100X100)CM | |||
| P | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,104 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (1.0x1.0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,6 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9232 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| 9 | Hỗn hợp đá dăm trộn cát thân cống (60% đá dăm, 40% cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| Q | Thượng lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| R | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4864 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2901 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây mặt bằng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,445 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7715 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7745 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | m2 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| S | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,63 | m3 |
| 4 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,69 | m3 |
| T | CỐNG HỘP (50X50)CM | |||
| U | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cống hộp đơn đoạn cống dài 1.0m Hộp (0.5x0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn cống |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1 | kg |
| 4 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6058 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | m3 |
| 6 | Nối cống hộp đơn = xảm vữa XM,kt 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| V | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5588 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8369 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8631 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| W | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,157 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,666 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 2 đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,157 | m3 |
| 4 | Phá dở kết cấu BT không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ CLTB 2km, bằng ô tô 7T (Bãi thải địa phương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.637816E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.27563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng Công trình giao thông nông thôn, cấp IV theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (Tính theo ngày hợp đồng được ký từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, hạng III trở lên, phù hợp với vị trí công việc;- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng, chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học kỹ thuật xây dựng (công trình giao thông);- Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT);Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. Có xác nhận của chủ đầu tư nơi thực hiện chức danh phụ trách kỹ thuật công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác thanh quyết toán xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng Phụ trách về công tác thanh quyết toán thi công ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình tương tự trở lên; (Tương tự về: Quy mô; Tiến độ, Cấp loại công trình nêu tại tiết 3.1, điểm 3 mục 2.1 Chương III HSMT).Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Hợp đồng lao động;* Văn bằng chứng chỉ phù hợp;* Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | (có chứng chỉ nghề, bậc thợ phù hợp với gói thầu): ≥ 10 người.Tài liệu chứng minh phải là file Scan bản gốc đính kèm bao gồm:* Chứng chỉ nghề hoặc;* Chứng nhận bậc thợ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,5m3 | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 2 | Máy đào ≥1,25m3 | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥70CV | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥110CV | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥9T | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥25T | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥7T | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 9 | Máy trộn 250 lít | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi 1,5kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc 70kg | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn 1,0kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép 5kW | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ | Yêu cầu tối thiểu về các loại máy móc phải là sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. (Chứng minh bằng hóa đơn mua bán. Các loại thiết bị như ô tô phải có hồ sơ giấy đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hạn sử dụng của xe ô tô kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi