Gói thầu: Gói thầu số 03.XL và TB: Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130241-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu Gói thầu số 03.XL và TB: Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
Số hiệu KHLCNT 20220130156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 18:13:00 đến ngày 2022-01-24 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,335,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85038155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7007631E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng 2 tầng trở lên có kết cấu là khung bê tông cốt thép chịu lực.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.503.815.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.635.113.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03.XL và TB: Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bùi La Nhân; Xã Bùi La Nhân, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bùi La Nhân Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Bình Minh HT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bùi La Nhân; Xã Bùi La Nhân, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Nhà thầu phải có cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp loại công trình nếu được mời đến thương thảo hợp đồng; Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bùi La Nhân; Xã Bùi La Nhân, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ; huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT theo chương V105,02m2
2Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả KT theo chương V61,88m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V525,825m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả KT theo chương V1T.gói
5Tháo dỡ hê thống điện cũMô tả KT theo chương V1T.gói
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V178,018m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả KT theo chương V420,341m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả KT theo chương V110,174m3
9Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả KT theo chương V7,085100m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả KT theo chương V7,085100m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,395100m2
12Bạt chống bụi công trìnhMô tả KT theo chương V237,4m2
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V8,857100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V98,4071m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V1,4311m3
4Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả KT theo chương V9,855100m3
5Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả KT theo chương V1.276,525m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V53,344m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V246,157m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V3,993100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V2,666tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V7,534tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V11,632tấn
12Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V144,301m3
13Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V8,987m3
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V3,776m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả KT theo chương V36,32m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V10,256m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V82,782m2
18Láng granitô cầu thangMô tả KT theo chương V82,782m2
19Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V90,844m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V147,94m2
21Dán gạch vỉ, XM PCB40Mô tả KT theo chương V109,101m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V38,052m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V38,052m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V34,588m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V4,74100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,536tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,842tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V11,388tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V57,287m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả KT theo chương V7,252100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,719tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,342tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT theo chương V11,315tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V223,675m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V121,089m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V9,74100m2
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả KT theo chương V1,432100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V12,055tấn
16Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V3,711m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,624100m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,926tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,65tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V13,554m3
21Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,475m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả KT theo chương V1,893100m2
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V26cái
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,448tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V2,099tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,979m3
27Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V140,974m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V54,88m3
29Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,102m3
30Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V135,845m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V5,788m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,223m3
33Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V533,368m2
D PHẦN MÁI
1Gia công xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,026tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,026tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả KT theo chương V4,321100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 400mmMô tả KT theo chương V90,08m
5Ke chống bão (1m2=4 cái)Mô tả KT theo chương V1.728,4cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.091,935m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.905,692m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V394,868m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V606,073m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V189,3m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1.117,19m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V220,803m2
8Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V5.138,352m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V234,56m
10Hèm má cửa, vữa XM cát mịn M75Mô tả KT theo chương V890,28m
11Chống thấm bằng phương pháp màng khò sikaMô tả KT theo chương V196,139m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V151,207m2
13Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V61,52m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả KT theo chương V197,594m2
15Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V984,063m2
16Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V40,351m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả KT theo chương V241,668m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V894,341m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V804,971m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V1.699,312m2
21Bả bằng matít vào tườngMô tả KT theo chương V1.905,692m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V1.414,675m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V3.320,367m2
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT theo chương V98,462100m2
25Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả KT theo chương V0,486100m2
F PHẦN CỬA
1Sản xuất, lắp dựng Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 10mm, gồm khung sườn (chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa)Mô tả KT theo chương V9,45m2
2Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực 1 cánh (gồm bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, kẹp L, khóa sàn, tay nắm inox)Mô tả KT theo chương V2bộ
3Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ đi kèm (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V111,06m2
4Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật 6.38 ly,(hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V68,04m2
5Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật 6.38 ly (hoặc tương đương),Mô tả KT theo chương V162m2
6Vách nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly. (hoặc tương đương)Mô tả KT theo chương V41,432m2
7Thép hộp gia cường vách kínhMô tả KT theo chương V19,4m
8Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mmMô tả KT theo chương V227,88m2
9Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V227,88m2
10Sơn tĩnh điện sắt thépMô tả KT theo chương V455,76m2
G PHẦN THI CÔNG TRẦN VÀ CÔNG TÁC KHÁC
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả KT theo chương V308,588m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V308,588m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V308,588m2
4Thi công trần nhôm thả layin 600x600mmMô tả KT theo chương V40,407m2
5Lắp đặt vách, cửa compact dày 18mm phụ kiện đi kèm Inox 304 cho khu thay đồ nam, nữ:Mô tả KT theo chương V25,151m2
6Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ 100x100mm, thanh đứng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V28,224m2
7Lắp dựng lan can sắtMô tả KT theo chương V28,224m2
H PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V1,43100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả KT theo chương V0,02100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mmMô tả KT theo chương V40cái
4Đai giữ ốngMô tả KT theo chương V150m
5Quả cầu chắn rácMô tả KT theo chương V20cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 6,7mmMô tả KT theo chương V0,4100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 6,5mmMô tả KT theo chương V0,3100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V0,55100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 4,1mmMô tả KT theo chương V0,4100m
10Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mmMô tả KT theo chương V8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/34mm, chiều dày 6,7mmMô tả KT theo chương V3cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/21mm, chiều dày 6,7mmMô tả KT theo chương V20cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 4,1mmMô tả KT theo chương V8cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 6,5mmMô tả KT theo chương V12cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27/21mm, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V14cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 6,5mmMô tả KT theo chương V12cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mmMô tả KT theo chương V20cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V8cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mmMô tả KT theo chương V8cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 4,1mmMô tả KT theo chương V38cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27mm, chiều dày 6,5mmMô tả KT theo chương V4cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/21mm, chiều dày 6,5mmMô tả KT theo chương V8cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27/21mm, chiều dày 4,2mmMô tả KT theo chương V4cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả KT theo chương V3cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 21mmMô tả KT theo chương V3cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mmMô tả KT theo chương V3cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gật gùMô tả KT theo chương V6cái
29Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt kệ kínhMô tả KT theo chương V6cái
31Lắp đặt giá treoMô tả KT theo chương V6cái
32Lắp đặt hộp đựngMô tả KT theo chương V6cái
33Lắp đặt chậu xí bệtMô tả KT theo chương V6bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V6cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V6bộ
36Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả KT theo chương V3bộ
37Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Mô tả KT theo chương V1bể
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả KT theo chương V18cái
39Máy bơm Hanil Hanil PH 1588W hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả KT theo chương V0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả KT theo chương V0,6100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả KT theo chương V0,12100m
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/76mmMô tả KT theo chương V5cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmMô tả KT theo chương V20cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mmMô tả KT theo chương V12cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mmMô tả KT theo chương V15cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmMô tả KT theo chương V18cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76 mmMô tả KT theo chương V12cái
49Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/34mmMô tả KT theo chương V12cái
50Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMô tả KT theo chương V20cái
51Chóp thông hơiMô tả KT theo chương V3cái
52Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150Mô tả KT theo chương V3hộp
53Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả KT theo chương V1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả KT theo chương V6cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả KT theo chương V59cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả KT theo chương V35cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả KT theo chương V29cái
59Lắp đặt hộp điện chứa (3-6) MCBMô tả KT theo chương V32hộp
60Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả KT theo chương V200hộp
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả KT theo chương V88bộ
62Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả KT theo chương V36bộ
63Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả KT theo chương V44cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả KT theo chương V127cái
65Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V11cái
66Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V29cái
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả KT theo chương V1cái
68Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiềuMô tả KT theo chương V3cái
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả KT theo chương V200m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V650m
71Lắp đặt dây đơn Mô tả KT theo chương V300m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V870m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V1.300m
74Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả KT theo chương V30m
75Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả KT theo chương V1.200m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmMô tả KT theo chương V870m
77Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27 mmMô tả KT theo chương V800m
I PHẦN CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V3cọc
2Thép dẹt liên kết cọc tiếp địaMô tả KT theo chương V10m
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V7,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V7,5m3
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả KT theo chương V6cái
6Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả KT theo chương V6cái
7Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mmMô tả KT theo chương V40m
8Thép bản nối cọc tiếp đất 40x4Mô tả KT theo chương V6m
9Bật đỡ dây thếp trên tường D=10Mô tả KT theo chương V12cái
10Kẹp kiểm traMô tả KT theo chương V2bộ
11Bu lôngMô tả KT theo chương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400x3Mô tả KT theo chương V4cái
13Hàn điện hóaMô tả KT theo chương V20cái
14Kéo rải dây điện đồng trần 50mm2Mô tả KT theo chương V20m
15Cáp lụa 6mm chằng giữ kim trụMô tả KT theo chương V50m
J PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả KT theo chương V3hộp
2Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V6hộp
3Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3Mô tả KT theo chương V3hộp
4Lắp bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMô tả KT theo chương V6cái
K PHẦN CHỐNG MỐI
1Thuốc phòng chống mối dd Chlorpyrifos Ethyl 1,2%. Định mức 3l/m2 sànMô tả KT theo chương V1.513,903Lít
2Công phun thuốcMô tả KT theo chương V1.402,903Công
3Máy phun áp lực 5m3/hMô tả KT theo chương V1.402,903Ca
4Thuốc phòng chống mối dd Chlorpyrifos Ethyl 1,2%. Định mức 1.5l/m2 tườngMô tả KT theo chương V338,88Lít
5Công phun thuốcMô tả KT theo chương V338,88Công
6Máy phun áp lực 5m3/hMô tả KT theo chương V338,88Ca
7Lập hàng rào phòng chống mối xung quanh công trìnhMô tả KT theo chương V198,8m
L BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V1,089m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,056100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,726m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,01100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả KT theo chương V0,667m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V0,104tấn
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V0,567m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V3,162m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V17,758m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V14,768m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả KT theo chương V3,752m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả KT theo chương V21,51m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V0,115tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,066100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,567m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả KT theo chương V0,018100m
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mmMô tả KT theo chương V3cái
M THIẾT BỊ
1Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm)Mô tả KT theo chương V12,736m2
2Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760)Mô tả KT theo chương V1Bộ
3Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn )Mô tả KT theo chương V1Bộ
4Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...)Mô tả KT theo chương V37m2
5Lắp đặt Đèn led mắt trâuMô tả KT theo chương V7Bộ
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
7Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm)Mô tả KT theo chương V12,736m2
8Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760)Mô tả KT theo chương V1Bộ
9Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn )Mô tả KT theo chương V1Bộ
10Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...)Mô tả KT theo chương V37m2
11Lắp đặt Đèn led mắt trâuMô tả KT theo chương V7Bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả KT theo chương V1bộ
13Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
14Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm)Mô tả KT theo chương V12,736m2
15Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760)Mô tả KT theo chương V1Bộ
16Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn )Mô tả KT theo chương V1Bộ
17Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...)Mô tả KT theo chương V37m2
18Lắp đặt Đèn led mắt trâuMô tả KT theo chương V7Bộ
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
20Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm)Mô tả KT theo chương V12,736m2
21Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760)Mô tả KT theo chương V1Bộ
22Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn )Mô tả KT theo chương V1Bộ
23Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...)Mô tả KT theo chương V37m2
24Lắp đặt Đèn led mắt trâuMô tả KT theo chương V7Bộ
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V80m
26Cung cấp, lắp đặt bàn họp kiểu dáng như thiết kếMô tả KT theo chương V13,53m2
27Cung cấp , lắp đặt ghế họpMô tả KT theo chương V20Cái
28Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ vanachai nhập khẩu thái lan kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...)Mô tả KT theo chương V16,576m2
29Lắp đặt Đèn led mắt trâuMô tả KT theo chương V38cái
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V200m
31Cung cấp lắp đặt thảm trải sàn (Hàng nhập khầu malaysia)Mô tả KT theo chương V65,6824m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85038155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7007631E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng 2 tầng trở lên có kết cấu là khung bê tông cốt thép chịu lực.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.503.815.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.635.113.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)54
2 Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công);54
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công;54
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy hàn ≥ 14kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
9 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
10 Máy đào≥ 0,80 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->