Gói thầu: Gói thầu số 03.XL và TB: Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03.XL và TB: Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 18:13:00 đến ngày 2022-01-24 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,335,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85038155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7007631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng 2 tầng trở lên có kết cấu là khung bê tông cốt thép chịu lực.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.503.815.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.635.113.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03.XL và TB: Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng Trụ sở UBND xã Bùi La Nhân, Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Nhà thầu phải có cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp loại công trình nếu được mời đến thương thảo hợp đồng; Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo; + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu.Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bùi La Nhân; Xã Bùi La Nhân, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ; huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 105,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả KT theo chương V | 61,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 525,825 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả KT theo chương V | 1 | T.gói |
| 5 | Tháo dỡ hê thống điện cũ | Mô tả KT theo chương V | 1 | T.gói |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 178,018 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả KT theo chương V | 420,341 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 110,174 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 7,085 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất IV | Mô tả KT theo chương V | 7,085 | 100m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 11,395 | 100m2 |
| 12 | Bạt chống bụi công trình | Mô tả KT theo chương V | 237,4 | m2 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 8,857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 98,407 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,431 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất- Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 9,855 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 1.276,525 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 53,344 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 246,157 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 3,993 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 2,666 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 7,534 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 11,632 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 144,301 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,987 | m3 |
| 14 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,776 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả KT theo chương V | 36,32 | m3 |
| 16 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,256 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 82,782 | m2 |
| 18 | Láng granitô cầu thang | Mô tả KT theo chương V | 82,782 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 90,844 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 147,94 | m2 |
| 21 | Dán gạch vỉ, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 109,101 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 38,052 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 38,052 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 34,588 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 4,74 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,536 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,842 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 11,388 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,287 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 7,252 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,719 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 3,342 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 11,315 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 223,675 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 121,089 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 9,74 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 1,432 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 12,055 | tấn |
| 16 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,711 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,926 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,65 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 13,554 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,475 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 1,893 | 100m2 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,448 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,099 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 9,979 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 140,974 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 54,88 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 39,102 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 135,845 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,788 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,223 | m3 |
| 33 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 533,368 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,026 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 2,026 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 4,321 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả KT theo chương V | 90,08 | m |
| 5 | Ke chống bão (1m2=4 cái) | Mô tả KT theo chương V | 1.728,4 | cái |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1.091,935 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.905,692 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 394,868 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 606,073 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 189,3 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1.117,19 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 220,803 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 5.138,352 | m |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 234,56 | m |
| 10 | Hèm má cửa, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả KT theo chương V | 890,28 | m |
| 11 | Chống thấm bằng phương pháp màng khò sika | Mô tả KT theo chương V | 196,139 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 151,207 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 61,52 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả KT theo chương V | 197,594 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 984,063 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 40,351 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 241,668 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 894,341 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 804,971 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.699,312 | m2 |
| 21 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả KT theo chương V | 1.905,692 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 1.414,675 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 3.320,367 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT theo chương V | 98,462 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả KT theo chương V | 0,486 | 100m2 |
| F | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng Cửa kính thủy lực, kính cường lực dày 10mm, gồm khung sườn (chưa bao gồm phụ kiện cánh cửa) | Mô tả KT theo chương V | 9,45 | m2 |
| 2 | Bộ phụ kiện cho cửa thủy lực 1 cánh (gồm bản lề sàn, kẹp dưới, kẹp trên, kẹp L, khóa sàn, tay nắm inox) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ đi kèm (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 111,06 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở quay nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật 6.38 ly,(hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 68,04 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở hất nhôm Việt Pháp kính Việt Nhật 6.38 ly (hoặc tương đương), | Mô tả KT theo chương V | 162 | m2 |
| 6 | Vách nhôm Việt Pháp, kính 6.38 ly. (hoặc tương đương) | Mô tả KT theo chương V | 41,432 | m2 |
| 7 | Thép hộp gia cường vách kính | Mô tả KT theo chương V | 19,4 | m |
| 8 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Mô tả KT theo chương V | 227,88 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 227,88 | m2 |
| 10 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Mô tả KT theo chương V | 455,76 | m2 |
| G | PHẦN THI CÔNG TRẦN VÀ CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả KT theo chương V | 308,588 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 308,588 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 308,588 | m2 |
| 4 | Thi công trần nhôm thả layin 600x600mm | Mô tả KT theo chương V | 40,407 | m2 |
| 5 | Lắp đặt vách, cửa compact dày 18mm phụ kiện đi kèm Inox 304 cho khu thay đồ nam, nữ: | Mô tả KT theo chương V | 25,151 | m2 |
| 6 | Sản xuất lan can cầu thang, tay vịn gỗ 100x100mm, thanh đứng bằng thép hộp mạ kẽm 20x40mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 28,224 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả KT theo chương V | 28,224 | m2 |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 1,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 5 | Quả cầu chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 0,55 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/34mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42/21mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27/21mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 42mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/27mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 34/21mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả KT theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27/21mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 21mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gật gù | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bể |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Máy bơm Hanil Hanil PH 1588W hoặc tương đương | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả KT theo chương V | 0,4 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả KT theo chương V | 0,6 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/76mm | Mô tả KT theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê 76mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính, cút 110mm | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/76 mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76/34mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Chóp thông hơi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x200x150 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả KT theo chương V | 59 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả KT theo chương V | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp điện chứa (3-6) MCB | Mô tả KT theo chương V | 32 | hộp |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả KT theo chương V | 200 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả KT theo chương V | 88 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả KT theo chương V | 36 | bộ |
| 63 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 44 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả KT theo chương V | 127 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 11 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 29 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả KT theo chương V | 650 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả KT theo chương V | 300 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 870 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 1.300 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả KT theo chương V | 1.200 | m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Mô tả KT theo chương V | 870 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27 mm | Mô tả KT theo chương V | 800 | m |
| I | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 2 | Thép dẹt liên kết cọc tiếp địa | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT theo chương V | 7,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 7,5 | m3 |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 8 | Thép bản nối cọc tiếp đất 40x4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 9 | Bật đỡ dây thếp trên tường D=10 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông | Mô tả KT theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400x3 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Hàn điện hóa | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Kéo rải dây điện đồng trần 50mm2 | Mô tả KT theo chương V | 20 | m |
| 15 | Cáp lụa 6mm chằng giữ kim trụ | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| J | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả KT theo chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả KT theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp bảng tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| K | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Thuốc phòng chống mối dd Chlorpyrifos Ethyl 1,2%. Định mức 3l/m2 sàn | Mô tả KT theo chương V | 1.513,903 | Lít |
| 2 | Công phun thuốc | Mô tả KT theo chương V | 1.402,903 | Công |
| 3 | Máy phun áp lực 5m3/h | Mô tả KT theo chương V | 1.402,903 | Ca |
| 4 | Thuốc phòng chống mối dd Chlorpyrifos Ethyl 1,2%. Định mức 1.5l/m2 tường | Mô tả KT theo chương V | 338,88 | Lít |
| 5 | Công phun thuốc | Mô tả KT theo chương V | 338,88 | Công |
| 6 | Máy phun áp lực 5m3/h | Mô tả KT theo chương V | 338,88 | Ca |
| 7 | Lập hàng rào phòng chống mối xung quanh công trình | Mô tả KT theo chương V | 198,8 | m |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 1,089 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả KT theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả KT theo chương V | 0,667 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 3,162 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 17,758 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 14,768 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,752 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả KT theo chương V | 21,51 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,115 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,567 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả KT theo chương V | 0,018 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| M | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm) | Mô tả KT theo chương V | 12,736 | m2 |
| 2 | Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...) | Mô tả KT theo chương V | 37 | m2 |
| 5 | Lắp đặt Đèn led mắt trâu | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm) | Mô tả KT theo chương V | 12,736 | m2 |
| 8 | Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...) | Mô tả KT theo chương V | 37 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Đèn led mắt trâu | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm) | Mô tả KT theo chương V | 12,736 | m2 |
| 15 | Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...) | Mô tả KT theo chương V | 37 | m2 |
| 18 | Lắp đặt Đèn led mắt trâu | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 20 | Cung cấp lắp đặt tủ hồ sơ kiểu giáng như thiết kế (Bao gồm tủ cố định , cánh cửa kính , phụ kiện bản lề ray giảm chấn , khóa sắt ...) - (KT : 4000x3200x500mm) | Mô tả KT theo chương V | 12,736 | m2 |
| 21 | Cung cấp bàn làm việc chữ L kiểu giáng như thiết kế ( Bao gồm mặt kính , tủ liền bàn , bàn lề , ray giảm chấn , ổ khóa , chìa khóa sắt ...) - (KT 2100x1500x760) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp lắp đặt bộ bàn ghế sofa chữ L ( bao gồm 1 bàn trà, 1 ghế văng dài, 1 ghế văng ngắn , mặt kính bàn ) | Mô tả KT theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ nhựa cao cấp kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...) | Mô tả KT theo chương V | 37 | m2 |
| 24 | Lắp đặt Đèn led mắt trâu | Mô tả KT theo chương V | 7 | Bộ |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 80 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt bàn họp kiểu dáng như thiết kế | Mô tả KT theo chương V | 13,53 | m2 |
| 27 | Cung cấp , lắp đặt ghế họp | Mô tả KT theo chương V | 20 | Cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt vách ốp tường gỗ vanachai nhập khẩu thái lan kiểu dáng chất liệu theo thiết kế (bao gồm: nẹp gờ chỉ, phào chỉ ...) | Mô tả KT theo chương V | 16,576 | m2 |
| 29 | Lắp đặt Đèn led mắt trâu | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 200 | m |
| 31 | Cung cấp lắp đặt thảm trải sàn (Hàng nhập khầu malaysia) | Mô tả KT theo chương V | 65,6824 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85038155E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7007631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất công trình: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng 2 tầng trở lên có kết cấu là khung bê tông cốt thép chịu lực.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)+Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.503.815.500 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) để thay thế cho số liệu năm 2018,2019,2020. Tổ chuyên gia sẽ chấm thầu dựa trên các số liệu mà nhà thầu đã kê khai. Nếu một trong hai số liệu tài chính 2018,2019,2020 hoặc 2019,2020,2021 đạt thì chúng tôi sẽ xét nhà thầu đạt ở mục này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.635.113.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng phù hợp với cấp loại công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình này (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được) | 5 | 4 |
| 2 | Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công); | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công; | 5 | 4 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 14kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 10 | Máy đào≥ 0,80 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi