Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131548-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220131520
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 18:09:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,017,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05137E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,412 tỷ VNĐ (Một tỷ, bốn trăm mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,412 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Loại thiết bị: Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Loại thiết bị: Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Loại thiết bị: Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Loại thiết bị: Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Loại thiết bị: Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hoá thôn Lưu Xá, xã Quảng Lãng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng ATECT, địa chỉ: Số 702/M3.2 CCPH Đường Lê Văn Hưu, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên. + Thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên, địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên; + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên. Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V
của E-HSMT
2cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT2gốc
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
5Cưa nhỏ và vận chuyển cây đến bãi thải, bãi tập kết (7 cây)Chương V của E-HSMT1tạm tính
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT104,452m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT10,98m2
8Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo gỗ hiện trạngChương V của E-HSMT5công
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT26,993m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT1,516m3
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,067m3
12Phá dỡ móng gạchChương V của E-HSMT26,63m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănChương V của E-HSMT12,127m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (nền móng cũ)Chương V của E-HSMT56,9251m3
15Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngChương V của E-HSMT5,75m2
16Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V của E-HSMT1,728m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT5,924m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V của E-HSMT0,869m3
19Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mChương V của E-HSMT9,69m2
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E-HSMT3,38m3
B NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
1,406100m3
2Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT35,151m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT73,125100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,696m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,849tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,309tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,822100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT36,146m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,031tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,241tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,363tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,233100m2
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,259m3
14Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT16,245m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,314tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,062tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,258m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,316100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,485m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,241100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,249100m3
22Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT11,127m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,126tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,027tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,956100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT5,849m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,75100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,658tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,822tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,301tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT15,43m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,039100m2
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,234m3
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,4tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT2,058100m2
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT22,21m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V của E-HSMT48,796m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT4,954m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V của E-HSMT10,076m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V của E-HSMT36,208m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,841m3
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mmChương V của E-HSMT0,482tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,482tấn
44Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0,42mmChương V của E-HSMT1,427100m2
45Tấm ốp nóc, ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V của E-HSMT34,08md
46Gia công hoa sắt cửa S1Chương V của E-HSMT0,385tấn
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT19,44m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT14,0821m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT573,53m2
50Trát má cửa, gờ xây nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT54,099m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT292,43m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT50,259m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT205,8m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT381,74m
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT111,26m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT163,18m
57Đắp chi tiết hoa văn chương máiChương V của E-HSMT5,85m2
58Đắp chi tiết trang trí đầu cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16ck
59Đắp chi tiết trang trí thân cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT20ck
60Đắp chi tiết trang trí chân cột, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16ck
61Đắp con bọ trang tríChương V của E-HSMT4ck
62Đắp chi tiết trang trí thân trụ ốp vuôngChương V của E-HSMT12ck
63Chi tiết con tiện xi măng li tâmChương V của E-HSMT66ck
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT552,329m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT623,789m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT31,233m2
67Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT41,19m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT151,888m2
69Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,942m2
70Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,842m2
71Láng granitô bậc, tam cấpChương V của E-HSMT31,473m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT49,38m
73Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN LƯU XÁ" dày 15mm cao 22cmChương V của E-HSMT16ck
74Gia công, lắp dựng bảng hiệu sân khấu theo thiết kế (bao gồm cả họa tiết trang trí và chữ vàng gương)Chương V của E-HSMT4,585m2
75Sản xuất cửa đi 1 cánh mở EU450, thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT10,53m2
76Sản xuất cửa đi 2 cánh mở EU450, thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT12,96m2
77Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ EU2600, thanh nhôm dày 1,2mm kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT19,44m2
78Sản xuất cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ EU4400, thanh nhôm dày 1,2mm kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT0,84m2
79Lắp dựng cửa khung nhômChương V của E-HSMT43,77m2
80Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mmChương V của E-HSMT1hộp
81Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mmChương V của E-HSMT5hộp
82Lắp đặt hộp phân dây, KT 120x120mmChương V của E-HSMT6hộp
83Cầu chì 220V/5AChương V của E-HSMT1cái
84Đèn tín hiệu báo phaChương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 40AChương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt các automat 1 pha15AChương V của E-HSMT14cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT15bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT2bộ
90Lắp đặt đèn lốp gắn trầnChương V của E-HSMT7bộ
91Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT18cái
92Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT12cái
93Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT8cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT28hộp
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT40m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT80m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT95m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT280m
100Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D40/30Chương V của E-HSMT35m
101Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16Chương V của E-HSMT270m
102Thanh tiếp địa dẹt 40x3Chương V của E-HSMT15m
103Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT3cọc
104Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,961m3
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,96m3
106Gia công, đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT7cọc
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V của E-HSMT4cái
C Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V
của E-HSMT
82m
2Kẹp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT3điểm
3Mối nối kiểm traChương V của E-HSMT3điểm
4Nậm sứChương V của E-HSMT4cái
5Bật sắt D8Chương V của E-HSMT20kg
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmChương V của E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT24cái
8Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90Chương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,042100m
10Cầu chắn rác Inox D110Chương V của E-HSMT8cái
D Đai giữ ống D90
1Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình + lắp đặtChương V
của E-HSMT
3cái
2Bình cứu hoả MFZ8Chương V của E-HSMT3bình
3Bính khí CO2Chương V của E-HSMT6bình
4Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
6Lắp đặt xí xổmChương V của E-HSMT1bộ
7Lắp đặt vòi xịt xíChương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyChương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
10Van xả tiểu namChương V của E-HSMT1bộ
11Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT2bộ
13Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
14Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt giá treo khănChương V của E-HSMT2cái
16Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT2cái
17Dây cấp nước xí bệt, tiểu namChương V của E-HSMT3cái
18Vòi rửa Inox D20Chương V của E-HSMT2cái
19Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Chương V của E-HSMT1bể
20Van phao tự độngChương V của E-HSMT1cái
21Chi phí khoan giếng + phụ kiệnChương V của E-HSMT1trọn gói
22Máy bơm nước H>=12m; 250w/hChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V của E-HSMT0,08100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,22100m
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
26Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT3cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25Chương V của E-HSMT1cái
28Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20Chương V của E-HSMT6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT12cái
30Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT4cái
31Lắp đặt cút nhựa ren trong CB D25x20Chương V của E-HSMT6cái
32Lắp đặt Tê nhựa ren trong CB D25x20Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đầu bịt ren ngoài D20Chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt van khóa PPR D32Chương V của E-HSMT3cái
35Lắp đặt van khóa PPR D25Chương V của E-HSMT3cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT0,08100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT0,08100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT0,06100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT0,04100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT6cái
41Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmChương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V của E-HSMT2cái
43Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75Chương V của E-HSMT2cái
44Lắp đặt Y nhựa PVC D90-48Chương V của E-HSMT1cái
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmChương V của E-HSMT6cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmChương V của E-HSMT4cái
47Lắp đặt Tê nhựa PVC D48Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-48Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt Tê nhựa PVC D75Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V của E-HSMT4cái
51Đào móng bể phốt, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V của E-HSMT8,9381m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT2,979m3
53Ván khuôn cho bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,01100m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,598m3
55Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,033tấn
56Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,052tấn
57Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,034100m2
58Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,774m3
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,37m3
60Ván khuôn gỗ tấm đan bểChương V của E-HSMT0,018100m2
61Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,018tấn
62Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,408m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT41 cấu kiện
64Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,888m2
65Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Chương V của E-HSMT2,994m2
66Lắp đặt ống thông hơi PVC D27Chương V của E-HSMT0,15100m
E DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V
của E-HSMT
3,03100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,523100m2
F THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
4,6211m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT12,4841m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT12,484m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,592m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT0,977m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT7,28m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT1,75m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,016100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,022tấn
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,274m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT71 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D140, Class 1Chương V của E-HSMT0,56100m
13Lắp đặt cút nhựa PVC D140, class 1Chương V của E-HSMT2cái
G SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V
của E-HSMT
0,341100m3
2Dải nilon lót nền chống mất nước bê tôngChương V của E-HSMT29m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,9m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT22,75m3
5Vữa lót nền sân , dày 2cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT227,5m2
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT227,5m2
H CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
3,9551m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,029100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,338m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,023tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,061tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,884m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,31m3
9Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT2,556m3
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT15,883m2
11Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,281tấn
12Lắp dựng cổng sắtChương V của E-HSMT8,225m2
13Bánh xe cánh cổngChương V của E-HSMT2ck
14Tôn bưng cánh cổng dày 2mmChương V của E-HSMT1,288m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT4,9351m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT20,6431m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,881m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,269m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,91m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,223m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,14100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,109tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,536m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT3,104m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V của E-HSMT1,646m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT23,768m2
27Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT5,6m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT77,104m2
29Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75Chương V của E-HSMT15,59m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT100,872m2
31Gia công hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT0,705tấn
32Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT30,021m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT18,0131m2
I LÁN ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V
của E-HSMT
0,5591m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,064m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,32m3
4Lắp đặt bu lông M20x500Chương V của E-HSMT16cái
5Gia công cột bằng thép tấmChương V của E-HSMT0,04tấn
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,148tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V của E-HSMT0,089tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mmChương V của E-HSMT0,09tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT7,2361m2
10Lắp cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,188tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V của E-HSMT0,089tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,09tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,26100m2
14Tấm ốp nóc ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mmChương V của E-HSMT14,58m
J VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V
của E-HSMT
209,585m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Chương V của E-HSMT209,585m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05137E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,412 tỷ VNĐ (Một tỷ, bốn trăm mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,412 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.52
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.42
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
2 Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
3 Loại thiết bị: Máy hàn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
4 Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
5 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)2
6 Loại thiết bị: Đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
7 Loại thiết bị: Đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
8 Loại thiết bị: Đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
9 Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
10 Loại thiết bị: Máy xúc Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->