Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 18:09:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,017,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05137E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,412 tỷ VNĐ (Một tỷ, bốn trăm mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,412 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Loại thiết bị: Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Loại thiết bị: Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hoá thôn Lưu Xá, xã Quảng Lãng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2020; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP, địa chỉ: Thôn Điềm Xá, Xã Minh Phượng, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên.
Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính-Kế hoạch Ủy ban Nhân dân huyện Ân Thi, địa chỉ: Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban Nhân dân Xã Quảng Lãng, địa chỉ: Xã Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 5 | Cưa nhỏ và vận chuyển cây đến bãi thải, bãi tập kết (7 cây) | Chương V của E-HSMT | 1 | tạm tính |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 104,452 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 10,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo gỗ hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 26,993 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,067 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng gạch | Chương V của E-HSMT | 26,63 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Chương V của E-HSMT | 12,127 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II (nền móng cũ) | Chương V của E-HSMT | 56,925 | 1m3 |
| 15 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5,75 | m2 |
| 16 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V của E-HSMT | 1,728 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 5,924 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V của E-HSMT | 0,869 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Chương V của E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| B | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,406 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa hố móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 35,15 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 73,125 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,309 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,822 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,146 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 14 | Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,245 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng mặt nền, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,485 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,241 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,249 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,127 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,027 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,956 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,849 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,658 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,822 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,43 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 2,058 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,21 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 48,796 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,954 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,076 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 36,208 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,841 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,482 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn múi liên doanh dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 1,427 | 100m2 |
| 45 | Tấm ốp nóc, ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 34,08 | md |
| 46 | Gia công hoa sắt cửa S1 | Chương V của E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 14,082 | 1m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 573,53 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, gờ xây nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,099 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 292,43 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,259 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 205,8 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 381,74 | m |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 111,26 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 163,18 | m |
| 57 | Đắp chi tiết hoa văn chương mái | Chương V của E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 58 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16 | ck |
| 59 | Đắp chi tiết trang trí thân cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 20 | ck |
| 60 | Đắp chi tiết trang trí chân cột, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16 | ck |
| 61 | Đắp con bọ trang trí | Chương V của E-HSMT | 4 | ck |
| 62 | Đắp chi tiết trang trí thân trụ ốp vuông | Chương V của E-HSMT | 12 | ck |
| 63 | Chi tiết con tiện xi măng li tâm | Chương V của E-HSMT | 66 | ck |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 552,329 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 623,789 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 31,233 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 41,19 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 151,888 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,942 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 36,842 | m2 |
| 71 | Láng granitô bậc, tam cấp | Chương V của E-HSMT | 31,473 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 49,38 | m |
| 73 | Đắp chữ nổi "NHÀ VĂN HÓA THÔN LƯU XÁ" dày 15mm cao 22cm | Chương V của E-HSMT | 16 | ck |
| 74 | Gia công, lắp dựng bảng hiệu sân khấu theo thiết kế (bao gồm cả họa tiết trang trí và chữ vàng gương) | Chương V của E-HSMT | 4,585 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở EU450, thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 10,53 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở EU450, thanh nhôm dày 1,2mm kính an toàn dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ lùa 2 cánh khung nhôm hệ EU2600, thanh nhôm dày 1,2mm kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh khung nhôm hệ EU4400, thanh nhôm dày 1,2mm kính dày 6,38ly phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 43,77 | m2 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt hộp chứa aptomat, KT 100x100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 82 | Lắp đặt hộp phân dây, KT 120x120mm | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 83 | Cầu chì 220V/5A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Đèn tín hiệu báo pha | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha15A | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt đế nhựa cho công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 28 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D40/30 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen luồn dây PVC D20/16 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 102 | Thanh tiếp địa dẹt 40x3 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,96 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| C | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V của E-HSMT | 82 | m |
| 2 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 3 | điểm |
| 3 | Mối nối kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 3 | điểm |
| 4 | Nậm sứ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bật sắt D8 | Chương V của E-HSMT | 20 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 10 | Cầu chắn rác Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| D | Đai giữ ống D90 | |||
| 1 | Hộp đựng thiết bị cứu hỏa loại 3 bình + lắp đặt | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Bình cứu hoả MFZ8 | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 3 | Bính khí CO2 | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt Bộ nôi quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí xổm | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Dây cấp nước xí bệt, tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Vòi rửa Inox D20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 20 | Van phao tự động | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Chi phí khoan giếng + phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| 22 | Máy bơm nước H>=12m; 250w/h | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa ren trong CB D25x20 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa ren trong CB D25x20 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đầu bịt ren ngoài D20 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90-48 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75-48 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D75 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Đào móng bể phốt, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 8,938 | 1m3 |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 2,979 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,37 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ tấm đan bể | Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 64 | Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,888 | m2 |
| 65 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,994 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thông hơi PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| E | DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 3,03 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,523 | 100m2 |
| F | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 4,621 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 12,484 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 12,484 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,592 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,274 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140, Class 1 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D140, class 1 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,341 | 100m3 |
| 2 | Dải nilon lót nền chống mất nước bê tông | Chương V của E-HSMT | 29 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 5 | Vữa lót nền sân , dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 227,5 | m2 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 227,5 | m2 |
| H | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,955 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,884 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,883 | m2 |
| 11 | Gia công cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 8,225 | m2 |
| 13 | Bánh xe cánh cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | ck |
| 14 | Tôn bưng cánh cổng dày 2mm | Chương V của E-HSMT | 1,288 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4,935 | 1m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 20,643 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,881 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,269 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,91 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,223 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,536 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,104 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,646 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,768 | m2 |
| 27 | Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 77,104 | m2 |
| 29 | Trát tường đắp nổi trang trí, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,59 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,872 | m2 |
| 31 | Gia công hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 30,021 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 18,013 | 1m2 |
| I | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,559 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bu lông M20x500 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x2mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,236 | 1m2 |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,188 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 14 | Tấm ốp nóc ốp sườn bằng tôn khổ rộng 400 dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 14,58 | m |
| J | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 209,585 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Chương V của E-HSMT | 209,585 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05137E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >= 1,412 tỷ VNĐ (Một tỷ, bốn trăm mười hai tỷ đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 1,412 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng); - Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.412.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.824.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng.b/ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.c/ Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ.d/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm ở vị trí đề xuất là chỉ huy trưởng công trường ở công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế;b/ Đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | a/ Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;b/ Đã làm cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng.c/ Có tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách về an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Đặc điểm thiết bị: Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Ô tô vận chuyển >=5 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông >=250L | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Loại thiết bị: Đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Loại thiết bị: Đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn cốt thép | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy xúc | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi