Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp công trình thủy lợi bản Hang Chú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220131195-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp công trình thủy lợi bản Hang Chú
Số hiệu KHLCNT 20220130002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 18:06:00 đến ngày 2022-01-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,921,595 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục tương tự: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) từ hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 14KW hoặc 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250 L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nâng cấp công trình thủy lợi bản Hang Chú
Nâng cấp công trình thủy lợi bản Hang Chú
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát – thiết kế: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Hải Nam Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 08, đường Nguyễn Du, Tổ 12, phường Quyết Thắng, Tp. Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0974.088.380.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,26m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,94m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,22m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,01m3
5Phá dỡ đê quaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,05m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,06m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,58m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,04m2
10Ván khuôn thép tường,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0258100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0122tấn
12Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18rọ
B CẦU MÁNG SỐ 01
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,06m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,77m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,26m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,16m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,57m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0578100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,111100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2315100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
13Khớp nối KN92Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,88m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0752tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0029tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0894tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1326tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0105tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0791tấn
C CẦU MÁNG SỐ 02
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,51m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,09m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,89m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,53m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0618100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1712100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3226100m2
12Ván khuôn thép mố đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,072100m2
13Khớp nối KN92Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,04m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0053tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1277tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2266tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0078tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1951tấn
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,9m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,1m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,89m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,77m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,53m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,89m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0891100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D = 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0813tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1799tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101 cấu kiện
E BỂ TIÊU NĂNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,23m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,37m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,05m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2124100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0144100m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,76m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0314tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0708tấn
F TUYẾN KÊNH
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V600,43m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V111,2m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tôn kênh, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,06m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông kênh, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172,96m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1536100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn kênhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,0288100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,132100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép 6 mm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0557tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh cũ kính cốt thép 8 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép kênh mới kính cốt thép 6 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5145tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1289m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,46m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 50kgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V601 cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,32m2
17Vệ sinh đánh nhám bề mặt thành kênhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V163,08m2
18Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8.1581 lỗ khoan
19Tưới nước nước xi măng tạo kết dínhĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V163,08m2
20tháo ống cũĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60công
21Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm (chỉ tính lắp đặt - 8 ống cũ đã có)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88,76100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.12E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục tương tự: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.190.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) từ hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên52
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi 1.5KW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt thép 5KW Sử dụng tốt1
5 Máy vận thăng 0,8T Sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện 14KW hoặc 23KW Sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
8 Máy trộn 250 L Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80 L Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->