Gói thầu: xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220130596-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211202711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương, vốn thu tiền sử dụng đất được tạo ra từ dự án và đấu giá đất được sử dụng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 17:41:00 đến ngày 2022-01-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,514,787,545 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,8-1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất :0.62-4.5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150-250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng : 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 10-12,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 14-23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ
E-CDNT 1.2 xây dựng + thiết bị
Phương án giải phóng mặt bằng xây dựng hoàn trả trường THCS Trần Can thuộc dự án hạ tầng kỹ thuật khung khu trụ
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương, vốn thu tiền sử dụng đất được tạo ra từ dự án và đấu giá đất được sử dụng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ tổ 18 phường Him Lam thành phố Điện Biên Phủ Điện thoại 02153.812.211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định: Sở xây dựng tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng STC tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình thành phố Điện Biên Phủ , địa chỉ: Tổ 18, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ tổ 18 phường Him Lam thành phố Điện Biên Phủ Điện thoại 02153.812.211


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Hạng III trở lên. + Bản scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + File mềm tính toán đơn giá dự thầu dưới định dạng excel + Trong trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải nộp 01 bản gốc + 03 bản chụp E-HSDT về địa chỉ: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ; Tổ 18 phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ tổ 18 phường Him Lam thành phố Điện Biên Phủ Điện thoại 02153.812.211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 10, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng chuẩn bị đầu tư – Ban QLDA các công trình thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 18, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHỨC NĂNG + HIỆU BỘ
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,285100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,656m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,579100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,55tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,225100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V80,542m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,443m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V9,878tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,731100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - BT dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V65,624m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 - Xây tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,289m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,066m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,155100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 - BT nềnMô tả kỹ thuật theo chương V52,962m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 - Ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,738m3
21Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,092tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - BT dầm bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,581m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,839m2
32Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,912m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - VKTấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,163100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,456m3
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5596m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V18,022m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,296tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,617tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,939tấn
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,792100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,629m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338tấn
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 - BT lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,535tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,745100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V45,282m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,404tấn
65Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,141100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,357m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,615m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,189m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,225tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,608tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945tấn
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,73100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,034m3
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291tấn
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,451100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,199m3
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,443tấn
80Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,69100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,349m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,733m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,59tấn
84Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,466100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,344m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6197tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
89Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,185100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V13,555m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V90,445m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,351m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,187m3
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,324tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6315tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,102tấn
97Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,832100m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V40,817m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
100Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,352m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V6,578tấn
103Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,613100m2
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,018m3
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4944m3
106Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V11,615m3
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444tấn
108Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462100m2
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 - Giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
110Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
111Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,152tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V219,229m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V6,352100m2
114Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69,15m
115Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
116Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,526tấn
117Bu lông M16 L=300Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
118Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
119Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271tấn
120Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
121Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,487tấn
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,914m2
123Tấm Alu acorest ngoài trời màu xanh độ dày tấm 5mm - ốp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
124Lợp mái che bằng tấm polycarbonat dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,172100m2
125Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,253m2
126Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V159,253m2
127Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V62,793m2
128Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V624,8976m2
129Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.667,99m2
130Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V764,419m2
131Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.471,68m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V737,334m2
133Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V761,57m2
134Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,848m2
135Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V447,28m
136Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.556,82m
137Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.429,235m2
138Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V62,793m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V160,638m2
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V160,696m2
141Láng granito ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m2
142Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,956m2
143Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,29m2
144Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D40, chân Inox tròn D40 và tay vịn Inox tròn D76Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88md
145Trụ INOX tròn D150 chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
146Sản xuất lan can hành lang Inox tròn D76 và inox tròn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,52md
147Sản xuất lan can cầu thang bằng nan Inox tròn D20, chân Inox vuông 30x30 và tay vin Inox tròn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13md
148Lắp lan can thép các loại - Cầu thang, lan can hành lang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V197,952m2
149Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V826,267m2
150Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.638,574m2
151SX cửa sổ cửa khuôn khung nhôm kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất; bao gồm vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V105,84m2
152SX cửa đi cửa khuôn khung nhôm kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất; bao gồm vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
153SX Vách kính khuôn khung nhôm kính an toàn 6,38mm (Phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất; bao gồm vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
154Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,582tấn
155Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V101,52m2
156Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
157Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
158Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
159Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V63cái
160Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Lắp đặt công tắc - 1 hạt đảo chiều trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
162Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V82cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
164Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
165Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 36AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
166Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
168Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
170Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
171Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
172Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
173Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
174Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
175Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
176Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m3
177Lớp ni lông đánh dấuMô tả kỹ thuật theo chương V56m2
178Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V173Cái
179Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
180Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
182Lắp đặt puli sứ kẹp trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
184Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
185Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
186Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
187Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Lắp đặt vách ngăn compact HPC cùng phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V71,445m2
189Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
191Lắp đặt chậu tiểu NamMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
192Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (Chậu âm bàn đá, chậu liền bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
193Bộ giá đỡ chậu bằng inox vuông 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
194Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
195Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
198Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
199Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
200Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
201Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
202Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
203Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
206Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
207Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Măng sông D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
208Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
209Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
210Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
213Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
215Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
216Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
217Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
222Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
223Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
224Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
225Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,4m
226Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
227Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
228Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
230Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m
232Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
233Đai inox giữ ống thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V132Cái
234Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 5/5E Mô tả kỹ thuật theo chương V4510m
235Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V8010m
236Dây cáp điện thoại 20x2 tiết diện 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
237Dây diện thoại 1 đôi 2 lõi 2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
238Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
239Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V533m
240Cút nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
241Tê nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
242Switch 48 Port (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
243Patch Panel 48 Port (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 Patch panel
244Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ PDUMô tả kỹ thuật theo chương V31 tủ
245Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
246ổ máy tính âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
247Mặt ốp AMP 2 lỗ lắpMô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
248Hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
249Giắc cắm tín hiệu máy tính PCMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
250Lắp đặt bàn đặt máy thiết bị quản lý điều hành khai thác của điện thoại thẻMô tả kỹ thuật theo chương V6bàn máy
251Bộ chia điện thoại 20 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
252ổ cắm ba nhân AMP 2 nhân mạng, 1 nhân thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
253Mặt ốp AMP 4 lỗ lắp hạt J11Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
254Hạt mạng J11 AMP (gắn ở mặt ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
255Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
256Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 đầu
257Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 nút
258Lắp đặt chuông báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 chuông
259Lắp đặt đèn báo cháy .Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
260Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
261Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V650m
262Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V450m
263Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
264Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm .Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
265Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
266Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
267Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
268Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
269Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,743100m2
270Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449100m3
271Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449100m3
272Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,449100m3/1km
273Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,469100m3
274Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469100m3
275Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,469100m3/1km
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,915100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V39,388m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,097100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,217tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài - VK móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,958100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V54,183m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,935100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,131m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,615tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,416tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm - Cố thép dầm móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,524tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V3,372100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V55,867m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 - Cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V28,808m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,525m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,677100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,049m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V21,234m3
22Mài bóng nền nhà bằng hỗn hợp phụ gia tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V293,659m2
23Vệ sinh sạch bề mặt bằng máy hút bụi công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V293,659m2
24Sơn nền sân nhà thi đấu bằng sơn EPOXY tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V293,659m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,875tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,353tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11,471m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V54,789m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,981m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,084m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,743tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,304tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,743100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,262m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,429tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,615m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,764m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,005m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,721tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,095100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,546m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,297m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,574m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,499m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,233m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168tấn
60Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,168tấn
61Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
62Ren đầu giằng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
63Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
64Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,083tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V216,182m2
67Bu lông M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V144cái
68Bu lông M20x300Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,088100m2
70Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V57,222m
71Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V396,965m2
72Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V227,92m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V564,766m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V475,689m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V875,718m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V375,438m2
77Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V343,664m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,14m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V75,3m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V225,802m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V20,099m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V65,34m2
83Làm vách ngăn bằng tấm Compaw dày 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
84Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,214m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,138m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V475,689m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.159,586m2
88SX cửa đi khung nhôm kính mờ dày 6,38mm (bao gồm phụ kiện vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,64m2
89SX cửa sổ, khung nhôm kính dày 6,38mm; (bao gồm phụ kiện vận chuyển lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
90SX vách kính, khuôn nhôm, kính dày 6,38mm; bao gồm vận chuyển lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V69,39m2
91Gia công hoa sắt inox hộp 15x15x1,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V41,58m2
93Sản xuất lan can hành lang Inox vuông 120x60 và inox tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V39,46md
94Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V37,487m2
95Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,878m2
97Lắp đặt lam nhôm chớp lậtMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
98Lắp bộ đèn cao áp 1000WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
99Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
101Lắp đèn đui chếch tiết kiệm điện 20WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
102Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
114Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
116Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
117Lớp ni lông đánh dấuMô tả kỹ thuật theo chương V28m2
118Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
119Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66Cái
120Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
123Tủ điện tổng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
124Tủ điện tầng bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
125Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
126Dây cáp mạng LAN AMP UTP 4 đôi Cat 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
127Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
128Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V67m
129Cút nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
130Tê nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
131Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet - Switch 48 Port (phụ kiện đồng bộ).Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
132Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) ≥ 24 cổng - Patch Panel 48 Port (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Patch panel
133Lắp đặt tủ Rack chuyên dụng cho lưu trữ PDU - Tủ thiết bị mạng Rack 6U D400 (phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
134Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị tủ modem (Rack modem/converterr) của mạng Internet - Modem ADSL máy chủ có đầu phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
135Modem ADSL máy chủ có đầu phát WifiMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Lắp đặt côn,cút ren D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê nhựa ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Lắp đặt côn,cút ren D=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
144Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Rắc co ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Rắc co ren trong D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
146Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
148Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
152Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
155Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
157Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
158Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
159Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
160Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
161Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
162Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
163Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m
164Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
165Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
166Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
168Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,72100m
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
170Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V216cái
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m3
172Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,914m3
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
176Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,187m3
178Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,853m3
179Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,988m3
180Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,312m2
181Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,975m2
182Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
183Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm - Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
184Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp - Tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
185Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
186Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
187Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,302m3
188Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
189Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
191Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
192Má kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
193Chân đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
195Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
196Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,796100m2
197Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m3
198Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m3/1km
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V245m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V490m3
3Lát nền sân gạch terazzo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.900m2
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,122m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,294m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073100m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V78,845m2
9Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa gạch 6x24cmMô tả kỹ thuật theo chương V88,171m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
13Bulong neo mong U M18 dài 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Thép bản định vị bulong móngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,968m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,48m2
20SXLD Cột cờ INOX 304 loại 8mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Phụ kiện cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
25Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
26Máy bơm nước 2,5m3/h (Phụ kiện đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m3
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,613100m3
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
30Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,488100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,277m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,043m3
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V362,508m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,266tấn
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,018100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,536m3
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V334cái
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
42Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m3
45Dây cáp lõi đồng 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
46Lớp ni lông đánh dấuMô tả kỹ thuật theo chương V98m2
47Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8100m
48Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
49Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
50Tủ điện tổng + công tơ kích thước 700x1400mm (Tủ nguồn phân phối ngoài trời bao bao gồm phụ kiện đồng bộ + móng và tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
51Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe - 300AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
55Mặt bích móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Bu lông M16 dài 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
58Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V6cần đèn
59Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
64Lưới nilong báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
66Lắp đặt dây tín hiệu 8x0,75mm2 LD Hàn QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V221,4m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V221,4m
68Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
69Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
71Lắp đặt ổ cắm loại ổ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt hộp kích thước 80x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,635100m3/1km
D THIẾT BỊ
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V19Bình
3Tiêu lệnh chữa cháy Foocmika viền nhôm (KT1x0,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4Giá đựng bình bọt cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
6Họng cứu hỏa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
7Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
8Hộp đựng lăng phun + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
9Lăng phun phi D13Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
10Lăng phun phi D19Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
11Ống vải mềm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cuộn
12ống vải mềm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
13Van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Chống rung D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đồng hồ đo áp 6BARMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=12,5l/sMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Rụ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Đầu báo cháy khói quang (S) HochikiMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
24Đèn ExitMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
25Đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự (Công trình dân dụng cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình dân dụng cấp III trở lên).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự ( công trình dân dụng cấp III trở lên).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu dung tích gầu : 0,8-1,25 m31
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW3
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW3
4 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW3
5 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW3
6 Máy khoan bê tông cầm tay công suất :0.62-4.5 kW2
7 Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích : 150-250,0 lít4
8 Máy vận thăng sức nâng : 0,8 T1
9 Ô tô tự đổ trọng tải : 10-12,0 T2
10 Máy hàn xoay chiều công suất : 14-23,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->