Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220118345-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình Mục tiêu Quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220118339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu, ngân sách thị xã và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 19:38:00 đến ngày 2022-01-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,475,085,560 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.21262834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642525E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục đường có kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/Trắc đạc/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(3) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Xe đào, dung tích gầu ≥0,8m3(Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị Xe ủi ≥110CV(Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥05 tấn(Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi >1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >200 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn thép ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa diezel
- Đặc điểm thiết bị Búa diezel ≥1,8T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ≥25T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Sà lan công tác ≥200T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe lu ≥9T(giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Chương trình Mục tiêu Quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp lộ Lền Buối - Điền Thầy Ban, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu, ngân sách thị xã và nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Chương trình Mục tiêu Quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: Ấp Ca Lạc, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng B&R; - Đơn vị tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Quí Tường;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Chương trình Mục tiêu Quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu , địa chỉ: Ấp Ca Lạc, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; Nếu nhà thầu là thầu phụ thì phải cung cấp thêm các tài liệu sau: - Văn bản hợp đồng (kèm bản khối lượng) và biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ; - Hồ sơ thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính, xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT (Khi có yêu cầu). 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu theo quy định ở Khoản 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác chứng minh nhân sự có tham gia thực hiện gói thầu (khi có yêu cầu): Hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu. - Địa chỉ: Ấp Ca Lạc, xã Lạc Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.888052; Fax:.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7835100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,6599100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,5424100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,1100m
5Nẹp cừ tràm dọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật636M
6Thép neo , L=1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,6kg
7Lót vải bạt chắn đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4445100m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8545100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7641100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,1547100m3
11Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,2455100m2
12Ván khuôn thép ngang mặt đường bê tông (không tính nhân công)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0956100m2
13Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.040,2486m3
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,173tấn
15Lót tấm nylonChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,233100m2
16Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8461m3
17Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6937m3
18Trụ đỡ thép mạ kẽm D80, L=2,8m (hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
19Cung cấp biển báo phản quang Loại tròn Đk 70 (hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhật (hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
21Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
B HẠNG MỤC: CẦU ÔNG NGHĨA
1Bơm cát nâng nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
2Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6167tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5224tấn
6Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6684100m2
8Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4257m3
9Gia công các kết cấu thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5167tấn
10Gia công các kết cấu thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
11Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 mối nối
12Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5051tấn
13Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4842Tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
18Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
19Nhổ cọc thép hình ở trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
20Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
21Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
22Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4025100m
23Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,218100m
24Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
25Đập đầu cọc bê tông Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
26Bê tông lót mố M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
27Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2172tấn
28Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3661tấn
29Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,1721m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3152100m2
31Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1729tấn
32Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
33Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,846m3
34Bê tông gối mố, trụ gối M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3864m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2303100m2
36Lắp dựng dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
37Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0962tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1406tấn
39Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,328m3
40Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,152m2
41Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4597tấn
42Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,528m3
43Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6668100m2
44Lắp dựng con lươn cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1987tấn
45Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
46Ván khuôn thép gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1656100m2
47Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0962tấn
48Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5103m3
49Ván khuôn cột vuôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1386100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3017tấn
51Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9432m3
52Lắp thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,203100m2
54Sơn lan can cầu bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,188m2
55Gia công thép khe co giãn bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
56Gia công thép khe co giãn bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
57Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
58Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288100m3
59Đào thêm để đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3168100m3
60Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3168100m3
61Bơm cát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3865100m3
62Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0981m3
63Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8945m3
64Cung cấp trụ thép biền báo STK D80, L=2,8 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
65Cung cấp bảng báo tải trọng phản quang D70 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật27cái
68Phá dỡ cầu cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,5102m3
69Tháo dỡ dầm, lan can cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,0406tấn
C HẠNG MỤC: CẦU ÔNG ÂN
1Bơm cát nâng nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
2Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6167tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0582tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,5224tấn
6Gia công bát nối cọc thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1758tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6684100m2
8Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4257m3
9Gia công các kết cấu thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5167tấn
10Gia công các kết cấu thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0657tấn
11Nối cọc vuông, KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 mối nối
12Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5051tấn
13Khấu hao 4 cọc thép hình sàn đạo (chỉ tính vật liệu)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4842Tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
15Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
16Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
17Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,6984tấn
18Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
19Nhổ cọc thép hình ở trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
20Đóng cọc thép hình làm sàn thao tác ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
21Nhổ cọc thép hình ở dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
22Đóng cọc BTCT trên cạn KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4025100m
23Đóng cọc BTCT dưới nước KT 25x25cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2375100m
24Đập đầu cọc Trên cạnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
25Đập đầu cọc bê tông Dưới nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
26Bê tông lót mố M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
27Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2235tấn
28Lắp dựng cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3669tấn
29Bê tông mố M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4281m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3416100m2
31Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1729tấn
32Lắp dựng cốt thép trụ cầu ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2244tấn
33Bê tông trụ bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,846m3
34Bê tông gối mố, trụ gối M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3948m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2309100m2
36Lắp dựng dầm cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
37Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1308tấn
38Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1424tấn
39Bê tông bê tông dầm M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9784m3
40Ván khuôn thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,136m2
41Lắp dựng cốt thép sàn cầu ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4775tấn
42Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,88m3
43Ván khuôn thép mặt cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1348100m2
44Lắp dựng gờ chắn cốt thép ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3295tấn
45Bê tông gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
46Ván khuôn thép gờ chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2736100m2
47Lắp dựng cốt thép trụ lan can ĐK Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1511tấn
48Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8019m3
49Ván khuôn cột vuôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2178100m2
50Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lan can ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5028tấn
51Bê tông lan can M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,572m3
52Lắp thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật120cái
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3384100m2
54Sơn lan can 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,34m2
55Gia công thép khe co giãn bằng thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0864tấn
56Gia công thép khe co giãn bằng thép tấmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0706tấn
57Lắp đặt ống nhựa Đường kính 49mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
58Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,294100m3
59Đào thêm để đắpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3234100m3
60Đắp cát nền đường độ chặt Y/C K = 0,9Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3234100m3
61Bơm cát nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3945100m3
62Đào móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,6381m3
63Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3248m3
64Cung cấp trụ thép biền báo STK D80, L=2,8 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2trụ
65Cung cấp bảng báo tải trọng phản quang D70 (VT+NC)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Cung cấp biển báo phản quang Loại chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Thi công cọc tiêu BTCTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42cái
68Phá dỡ cầu cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,486m3
69Tháo dỡ dầm, lan can cầuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,955tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.21262834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.642525E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên. Trong hợp đồng phải có hạng mục đường có kết cấu bằng bê tông cốt thép và hạng mục cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;(4) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(5) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(6) Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1)Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng công trình giao thông/cầu đường;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông các loại từ hạng III trở lên;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/Trắc đạc/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng;(2) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(4) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý về vật liệu xây dựng 1 Nhân sự dự kiến bố trí phải đáp ứng tất cả các yêu cầu dưới đây (Nhà thầu phải nộp đầy đủ tài liệu chứng minh bằng cách Scan lên hệ thống và xuất trình khi được mời đến thương thảo hợp đồng):(1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Vật liệu xây dựng/Công nghệ vật liệu xây dựng;(2) Bản cam kết cá nhân tham gia thực hiện gói thầu;(3) Bản cam kết tham gia buổi phỏng vấn nhân sự trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu khi có yêu cầu của Bên mời thầu;(4) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥4.000.000.000 VND31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào Xe đào, dung tích gầu ≥0,8m3(Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe ủi Xe ủi ≥110CV(Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tải Ô tô tải ≥05 tấn(Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ≥250 lít3
5 Đầm dùi Đầm dùi >1,5 kW3
6 Đầm bàn Đầm bàn ≥1kW2
7 Máy phát điện Máy phát điện >200 kVA1
8 Máy cắt, uốn thép Máy cắt, uốn thép ≥5kW1
9 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
10 Búa diezel Búa diezel ≥1,8T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
11 Cần trục Cần trục ≥25T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
12 Sà lan Sà lan công tác ≥200T (Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
13 Xe lu Xe lu ≥9T(giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->