Gói thầu: Thuê trung tâm dữ liệu và đường truyền dữ liệu cho Công ty Xổ số điện toán Việt Nam năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131689-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 20:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Thuê trung tâm dữ liệu và đường truyền dữ liệu cho Công ty Xổ số điện toán Việt Nam năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124690 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 20:04:00 đến ngày 2022-01-24 20:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,313,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,703,400 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu bảy trăm lẻ ba nghìn bốn trăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.470.340.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578.390.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thuê trung tâm dữ liệu và đường truyền dữ liệu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.419.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.258.476.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học về CNTT hoặc các lĩnh vực liên quan.- Có chứng chỉ CCNP hoặc khác tương đương (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học về CNTT hoặc các lĩnh vực liên quan.- Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XỔ SỐ ĐIỆN TOÁN VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê trung tâm dữ liệu và đường truyền dữ liệu cho Công ty Xổ số điện toán Việt Nam năm 2022 Thuê trung tâm dữ liệu và đường truyền dữ liệu cho Công ty Xổ số điện toán Việt Nam năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền (nếu có): - Điều lệ công ty; - Quyết định thành lập chi nhánh (nếu có); - Quyết định bổ nhiệm; - Giấy ủy quyền. b. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của dịch vụ: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của Chương V. c. Các tài liệu khác: - Giấy phép đăng ký kinh doanh; |
| E-CDNT 15.2 | Bản sao chứng thực tài liệu theo Bảng tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm như quy định tại Mục 2 Chương III của Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.703.400 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam, Tầng 15, tòa nhà CornerStone số 16 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 62686818, Fax: 024 62686800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam, Tầng 15, tòa nhà CornerStone số 16 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 62686818, Fax: 024 62686800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam, Tầng 15, tòa nhà CornerStone số 16 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 62686818, Fax: 024 62686800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV Xổ số điện toán Việt Nam, Tầng 15, tòa nhà CornerStone số 16 Phan Chu Trinh, phường Phan Chu Trinh, quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội; Điện thoại: 024 62686818, Fax: 024 62686800 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phí Triển khai TTDL chính và dự phòng | Triển khai lắp đặt thiết bị mạng, bảo mật, máy chủ, lưu trữ | Gói | 7 | Chi phí khởi tạo lần đầu |
| 2 | Phí quây lồng + Camera + bảo mật vân tay tại TTDL chính và dự phòng | - Không gian chỗ đặt tủ rack diện tích 3m2, có lồng quây an ninh bao quanh.- 02 x Camera CCTV giám sát cửa ra vào khu vực không gian thuê (Nếu CCTV có thể thấy hết khu vực yêu cầu thì có thể sử dụng 01 Camera)- Cửa ra/vào không gian đặt tủ Rack sử dụng: Khóa Vân tay/Thẻ từ và khóa vật lý | Gói | 2 | Chi phí khởi tạo lần đầu |
| 3 | Phí triển khai dịch vụ kênh Internet Leasedline tại trung tâm dữ liệu | Triển khai đường truyền Internet Leasedline | Gói | 4 | Chi phí khởi tạo lần đầu |
| 4 | Phí triển khai dịch vụ kênh truyền số liệu nội hạt | Triển khai đường truyền số liệu nội hạt | Gói | 9 | Chi phí khởi tạo lần đầu |
| 5 | Phí triển khai dịch vụ kênh truyền số liệu nội hạt liên tỉnh | Triển khai đường truyền số liệu liên tỉnh | Gói | 12 | Chi phí khởi tạo lần đầu |
| 6 | Thuê tủ 42U tại TTDL chính và dự phòng | - Tủ (rack) loại 42U- Công suất tối thiểu mỗi tủ là 6KW- Đảm bảo dịch vụ: 24/7- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7 | Tủ | 7 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng. |
| 7 | Thuê không gian đặt tủ tại TTDL chính và dự phòng (bao gồm cả Tủ 42U) | - Không gian chỗ đặt tủ rack diện tích 3m2, có lồng quây an ninh bao quanh (02 vị trí của hai nhà cung cấp dịch vụ khác nhau).- 01 Tủ Rack 19 inch, 42U (Đặt trong không gian thuê)- 02xCamera CCTV giám sát cửa ra vào khu vực không gian thuê (Nếu CCTV có thể thấy hết khu vực yêu cầu thì có thể sử dụng 01 Camera)- Cửa ra/vào không gian đặt tủ Rack sử dụng: Khóa Vân tay/Thẻ từ- Điện, hệ thống làm mát, UPS theo tiêu chuẩn của Datacenter- Đảm bảo dịch vụ: 24/7- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7 | Vị trí | 2 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng |
| 8 | Dịch vụ Internet Leased Line tốc độ 5Mbps quốc tế và 100Mbps trong nước | Đường truyền Internet Leased Line (02 đường của hai nhà cung cấp dịch vụ khác nhau):- Băng thông quốc tế: 5Mbps- Băng thông trong nước: 100Mbps- Đảm bảo kết nối: 24/7- Cam kết băng thông: 100%- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7 | Đường truyền | 4 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng |
| 9 | Dịch vụ truyền số liệu nội hạt tốc độ 10Mbps | Đường truyền dữ liệu nội hạt (02 đường của hai nhà cung cấp dịch vụ khác nhau):- Điểm đầu: TTDL chính tại Hà Nội- Điểm cuối: •TTDL dự phòng tại Hà Nội•Trụ sở chính Vietlott: Tầng 15, tòa nhà CornerStone, số 16 Phan Chu Trinh, Phường Phan Chu Trinh, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội•Trung tâm quay số mở thưởng: Tầng 19, tòa nhà VTC 23 Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội- Tốc độ: 10Mbps- Đảm bảo kết nối: 24/7- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7- Cam kết băng thông: 100% | Đường truyền | 6 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng |
| 10 | Dịch vụ truyền số liệu nội hạt tốc độ 2Mbps | Đường truyền dữ liệu nội hạt:- Điểm đầu: TTDL chính tại Hà Nội- Điểm cuối:•TTDL Viettel: Khu công nghệ cao Hòa Lạc, Km 29 Đại lộ Thăng Long, huyện Thạch Thất, Hà Nội•TTDL Mobifone: Tòa nhà CMC số 11 Duy Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội•TTDL Vinaphone: Khu B2-1-6 Khu công nghiệp Nam Thăng Long - Bắc Từ Liêm, Hà Nội- Tốc độ: 2Mbps- Đảm bảo kết nối: 24/7- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7- Cam kết băng thông: 100% | Đường truyền | 3 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng |
| 11 | Dịch vụ truyền số liệu liên tỉnh tốc độ 4Mbps | Đường truyền dữ liệu liên tỉnh kết nối từ Chi nhánh đến TTDL (mỗi Chi nhánh 02 đường của 02 nhà cung cấp dịch vụ khác nhau).- Điểm đầu: TTDL chính tại Hà Nội- Điểm cuối:•Văn phòng Chi nhánh TP Hồ Chí Minh - Tầng 8 Số 93-95, Hàm Nghi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.•·Văn phòng Chi nhánh Cần Thơ - Tầng 03, Số 14-16B Đại lộ Hòa Bình, Phường An Cư, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ.•Văn phòng Chi nhánh Bà Rịa-Vũng Tàu - Số 4 Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.•Văn phòng Chi nhánh Khánh Hòa - Tầng 6, tòa nhà KHPC, Số 11 Lý Thánh Tôn, Phường Vạn Thạnh, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa.•Văn phòng Chi nhánh Hải Phòng - Tầng 6 tòa nhà MB, số 6 lô 30A đường Lê Hồng Phong, phường Lạc Viên, quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng.•Văn phòng Chi nhánh Nghệ An - Tầng 3, tòa nhà Golden City, số 25 đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Lê Mao, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An- Tốc độ: 4Mbps- Đảm bảo kết nối: 24/7- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7- Cam kết băng thông: 100% | Đường truyền | 12 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng |
| 12 | Dịch vụ truyền số liệu điểm uplink liên tỉnh | - Tốc độ: 24 Mbps- Đảm bảo kết nối: 24/7- Hỗ trợ dịch vụ: 24/7- Cam kết băng thông: 100% | Đường truyền | 1 | Chi phí thuê dịch vụ hàng tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.47034E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578.390.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.470.340.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.578.390.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ thuê trung tâm dữ liệu và đường truyền dữ liệu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.419.492.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.258.476.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Tốt nghiệp đại học về CNTT hoặc các lĩnh vực liên quan.- Có chứng chỉ CCNP hoặc khác tương đương (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai | 5 | - Tốt nghiệp đại học về CNTT hoặc các lĩnh vực liên quan.- Có tối thiểu 03 nhân sự có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương (chứng chỉ còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi