Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220104895-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Vĩnh Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220104864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 21:00:00 đến ngày 2022-01-24 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,643,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị >= 3 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị >= 0,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn kim loại
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kính vĩ
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc, định vị công trình
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Giáo hoàn thiện (400 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cột chống (200 cây)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ván khuôn (200 m2)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Vĩnh Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch huyện Vĩnh Lợi
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: Điện thoại: 0291 3735071
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, xã Vân Côn, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Markland; Địa chỉ: Số 92, đường Vũ Trọng Phụng, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng Ucons Việt Nam; Địa chỉ: Lô B04-L21, Phân khu A khu đô thị mới Dương Nội, Phường Dương Nội, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Vĩnh Lợi , địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: Điện thoại: 0291 3735071


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: Điện thoại: 0291 3735071
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, khóm 4, phường 3,thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; điện thoại: 0291.3797.978; fax: 0291.3953.262
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, khóm 4, phường 3,thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; điện thoại: 0291.3797.978; fax: 0291.3953.262
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế32,9m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6532tấn
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế103,812m2
9Tháo dỡ trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế97,5m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,0926m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,766m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31,9246m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9259100m3
14Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5438100m3
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2579100m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65,7832m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6578100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1514100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế53,7855m3
3Đóng cọc tràm 3,7m, đường kính ngọn 3,8cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế103,4335100m
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1057100m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,706m3
6GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,158100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35,0685m3
8GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4874100m2
9SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3059tấn
10SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,3826tấn
11SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,2672tấn
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,152m3
13GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,204100m2
14SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0374tấn
15SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3906tấn
16Xây gạch tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,89m3
17Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,382m3
18GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5382100m2
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1029tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5636tấn
21Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,462m3
22SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5328tấn
23Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,1849100m3
24Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4559100m3
25Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5044100m3
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,52m3
27GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4836100m2
28SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,069tấn
29SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5475tấn
30Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,252m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0054100m2
32SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2223tấn
33SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,245tấn
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,6668m3
35GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn máiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,564100m2
36SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0497tấn
37SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8766tấn
38Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,081m3
39GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0114100m2
40SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,002tấn
41SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0069tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51 cấu kiện
43Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,0044m3
44GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đanXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1403100m2
45SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0239tấn
46SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0178tấn
47SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0654tấn
48Sản xuất xà gồ thép C80X40X10X2mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4214tấn
49Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4214tấn
50Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55,0598m2
51Bu lông M12 liên kết xà gồXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế96bộ
52Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,011tấn
54Xây gạch tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40,4696m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,4442m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế207,63m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế236,54m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,51m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,64m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,54m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế45,52m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế54,65m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế51,96m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61,764m2
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,92m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105,28m2
67Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,39m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,09m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế242,13m2
70Bả bằng bột bả vào tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế269,56m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế43,41m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế312,97m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,184100m2
74Ke chống bão bằng thép bọc nhựaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế532,8cái
75Gia công cửa sắt, hoa sắtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2663tấn
76Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,2m2
77Lắp dựng hoa sắt cửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,2m2
78Cung cấp cửa đi 1 cánh chia ô đế nẹp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,29m2
79Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9bộ
80Cửa sổ mở hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,36m2
81Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
82Cửa sổ mở lùa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,68m2
83Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
84Cửa sổ mở đẩy chữ A hệ 55, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,16m2
85Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
86Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 2,3 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
87Cung cấp và lắp dựng cửa bếp khung nhôm hộp 25x50x1.5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,614m2
88Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,73m2
89Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế93,6m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2359100m2
91Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,275m3
92Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,275100m3
93Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,875m3
94GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0153100m2
95Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,6175m3
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,765m2
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,44m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,44m2
99Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
100Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
101MCCB 3P-63A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
102MCB 1P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
103MCB 1P-20A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
104MCB 1P-16A (6ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
105MCB 1P-10A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
106Đèn led ốp trần 1,2m, 1X18W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10bộ
107Đèn Led ốp trần D220,18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6bộ
108Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 34wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
109Lắp đặt quạt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
110Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
111Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
112Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21cái
113Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31hộp
114Hộp đấu nối (gồm đế + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
115Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72m
116Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế530m
117Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế565m
118Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72m
119Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
120Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72m
121Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế265m
122Ống gen mềm luồn dây D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế280m
123Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4máy
124Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8m
125Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
126Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,35100m
127Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
128Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
129Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
130Cáp đồng trần M35mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12m
131Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cọc
132Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,9m3
133Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,9m3
134Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
135Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
136Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bình
137Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bình
138Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
139Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
140Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
141Dây cáp tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
142Bộ chia tín hiệu 3 đầu ra (Pacific hoặc tương đương)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
143Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế100m
144Đế âm ổ cắm tiviXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
145Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
146Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế150m
147Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
148Ống nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
149Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
150Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4100m
151Tê nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
152Cút nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
153Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
154Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
155Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
156Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
157Tê thu nhựa PPR D40/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
158Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
159Cút nhựa ren PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
160Van cửa nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
161Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
162Van cửa nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
163Răcco nhựa PPR D40Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
164Răcco nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
165Răcco nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
166Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
167Lắp đặt vòi xịt xí bệtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
168Lắp đặt chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
169Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
170Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
171Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
172Lắp đặt gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
173Lắp đặt kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
174Lắp đặt giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
175Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
176Lắp đặt vòi rửa bátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
177Lắp đặt chậu rửa bát inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
179Lắp đặt bể chứa 1,5m3 bằng inoxXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
180Máy bơm tăng áp Q=60l/p; H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
181Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
182Bình nóng lạnh 30 lítXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
183Vật tư phụ lắp đặt thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
184Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
185Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
186Ống PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2100m
187Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
188Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
189Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
190Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
191Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
192Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
193Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
194Chếch nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
195Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
196Tê nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
197Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
198Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
199Côn thu nhựa PVC D110/90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
200Côn thu nhựa PVC D90/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
201Côn thu nhựa PVC D76/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
202Lắp đặt phễu thu D100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
203Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
204Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
205Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4lỗ
206Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,625m3
207Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0298100m3
208Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0665100m3
209Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,651m3
210GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0104100m2
211Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,8352m3
212GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0267100m2
213SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0081tấn
214SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0682tấn
215SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0391tấn
216Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,3728m3
217Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,184m2
218Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,184m2
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14m2
220Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,74m2
221Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,48m3
222SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0385tấn
223GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,024100m2
224Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
2Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5công
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế118,756m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế171,4775m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8,8m
9Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,6m2
10Phá dỡ nền gạch lá nemXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế283,3662m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế224,928m2
12Tháo dỡ trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế299,92m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế41,7m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,4975m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,783m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,574m3
17Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế48,2936m3
18Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4829100m3
19Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế71,676m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,8705m2
21Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế79,5465m2
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,6777m3
23Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,246m3
24GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0082100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày > 30cm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,492m3
26Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,328m3
27Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,246m3
28GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0246100m2
29SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0057tấn
30SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0276tấn
31Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81 lỗ khoan
32Bơm keo ramsét để cấy thép D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế81 lỗ khoan
33Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0236100m3
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0132100m3
35Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,08m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0134100m2
37SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0022tấn
38SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0081tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
40Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15,0637m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế16,4788m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,9934m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường vị trí xây mới:Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12,672m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường vị trí xây mới:Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế330,947m2
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà, trừ những diện tích tường xây mớiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế905,9703m2
46Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế238,4736m2
47Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế406,4084m2
48Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyểnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế17,1667m3
49Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IVXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1717100m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Bả 1 lớp hồ dầu trước khi trátXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế905,9703m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế238,4736m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế918,6423m2
53Bả bằng bột bả vào tường trong nhàXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế975,829m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế975,829m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,8m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế457,8575m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế74,36m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế27,65m2
59Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,44m2
60Vệ sinh, trám vá, đánh bóng lại mặt nền cầu thang granito cũXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13,207m2
61Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế24,3175m2
62Vệ sinh sê nô mái để xử lý chống thấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế110,291m2
63Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế90,02m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế88,496m2
65Lợp mái che tường bằng tôn 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,2493100m2
66Ke chống bão băng thép bọc nhựa mái tônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.012,185cái
67Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế137,6m2
68Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế137,6m2
69Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, chưa bao gồm phụ kiện)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,07m2
70Tay nắm inox thủy lựcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bộ
71Bản lề sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
72Kẹp kính trên dướiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
73Kẹp góc LXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
74Khóa sànXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
75Cung cấp cửa đi 1,2 cánh chia ô đế nẹp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế34,78m2
76Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12bộ
77Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
78Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,64m2
79Vách cố định khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28,15m2
80Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn dày 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế22,555m2
81Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế13bộ
82Sản xuất cửa sổ mở đẩy chữ A hệ 55, kính an toàn 6,38mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,559m2
83Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 1 cánhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18bộ
84Vách ngăn thạch cao 2 mặt, dày 9mm chống ẩm (bao gồm sơn bả hoàn thiện và xương gia cường), hệ khung xương bằng thanh U75/76.Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế78,48m2
85Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế229,555m2
86Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm chống ẩmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10,5m2
87Thi công trần thạch cao giật cấp bằng tấm thạch caoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế119,264m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế206,134m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế206,134m2
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,4805100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,1693100m2
92Tủ điện tổng 650x400x200, tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
93Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
94Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7hộp
95Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
96MCCB 3P-150A (25ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
97MCCB 3P-63A (18ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
98MCCB 3P-40A (18ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
99MCB 2P-63A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
100MCB 2P-50A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
101MCB 2P-45A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
102MCB 2P-32A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
103MCB 2P-25A (10ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
104MCB 1P-20A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15cái
105MCB 1P-16A (4,5ka)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
106Đèn âm trần 600x1200, 3x18W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
107Đèn âm trần 300x1200, 2x18W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
108Đèn âm trần 600x600, 3x9W bóng led chóa phản quangXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
109Đèn led ốp trần 1,2m, 2X18W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế26bộ
110Đèn led ốp trần D220, 18WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19bộ
111Đèn downight âm trần D110,9WXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế56bộ
112Đèn gắn tường bóng compac 40wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bộ
113Cung cấp và lắp đặt đèn led dây hắt trầnXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
114Đèn cao áp led 120w gắn mái bao gồm cả cần đènXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
115Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27wXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
116Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
117Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
118Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9cái
119Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
120Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế52cái
121Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế75hộp
122Hộp đấu nối (gồm đế + mặt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8hộp
123Cáp CXV 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21m
124Cáp CVV 2x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
125Cáp CVV 2x10mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
126Cáp CVV 2x6mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
127Cáp CVV 2x4mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
128Cáp CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120m
129Dây CV 1x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.880m
130Dây CV 1x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.750m
131Dây CV 1x16mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế36m
132Dây CV 1x10mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60m
133Dây CV 1x6mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
134Dây CV 1x4mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
135Dây CV 1x2,5mm2-EXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1.045m
136Ống gen chống cháy D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế21m
137Ống gen chống cháy D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế120m
138Ống gen chống cháy D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế945m
139Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế835m
140Kẹp ống D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
141Kẹp ống D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế35cái
142Kẹp ống D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế95cái
143Kẹp ống D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế95cái
144Măng sông nối ống gen D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
145Măng sông nối ống gen D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
146Măng sông nối ống gen D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế105cái
147Măng sông nối ống gen D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế115cái
148Bộ chia loại 4 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
149Bộ chia loại 3 ngả D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
150Bộ chia loại 4 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50cái
151Bộ chia loại 3 ngả D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế60cái
152Bộ chia loại 4 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế55cái
153Bộ chia loại 3 ngả D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế65cái
154Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11máy
155Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
156Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
157Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
158Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D27mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
159Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1100m
160Cút nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
161Cút nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế25cái
162Tê thu nhựa PVC D27/21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
163Tê nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
164Măng sông nhựa PVC D27Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
165Măng sông nhựa PVC D21Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
166Ống nhựa PVC DN 90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,15100m
167Cút 90 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
168Cút 135 D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
169Tê 90 D90x90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
170Vật tư phụ lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
171Kệ đựng 3 bình chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4hộp
172Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8bình
173Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bình
174Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
175Đèn chiếu sáng sự cốXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5bộ
176Đèn exitXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
177Hộp đấu nối KTXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
178Dây tín hiệu 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế90m
179Ống gen chống cháy D16Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế90m
180Tủ rack 6U 19'Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2hộp
181Ổ cắm đơn internet (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
182Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế350m
183Ổ cắm đơn điện thoại (gồm mặt+hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
184Đế âm ổ cắm mạng, điện thoạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28hộp
185Lắp đặt cáp 10x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế50m
186Lắp đặt cáp cáp 2x2x0,5Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế300m
187Model ADSLXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
188Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16port)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
189Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WANXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2bộ
190Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế500m
191Vật tư phụ kết nối thiết bịXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1gói
192Dây CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế265m
193Dây cáp internet cat6eXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế265m
194Ống nhựa mềm luồn dây D=20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế265m
195Ống nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
196Ống nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
197Ống nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
198Ống nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
199Tê nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
200Cút nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
201Tê nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
202Cút nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
203Tê nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
204Cút nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
205Côn thu PPR 50/32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
206Tê thu nhựa PPR D32/25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
207Tê thu nhựa PPR D25/20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
208Măng sông ren trong PPR D20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
209Cút nhựa ren PPR đường kính 20mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18cái
210Van cửa nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
211Van cửa nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
212Van cửa nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5cái
213Răcco nhựa PPR D50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
214Răcco nhựa PPR D32Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
215Răcco nhựa PPR D25Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
216Răcco nhựa PPR D20Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
217Van phao cơXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
218Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phongXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt xí )Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
220Lắp đặt chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
221Lắp đặt vòi rửa lavaboXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4bộ
222Lắp đặt gương soi 500x700Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
223Lắp đặt hộp đựng giấyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
224Lắp đặt hộp đựng xà phòngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
225Lắp đặt giá treoXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
226Lắp đặt kệ kínhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
227Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
228Lắp đặt bể chứa 1,5 m3 bằng inox. Tận dụng bể cũ, chỉ tính công lắp đặtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1bể
229Máy bơm tăng áp Q=60l/p; H=40mXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
230Ống PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5100m
231Ống PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1100m
232Ống PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3100m
233Ống PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,18100m
234Ống PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,25100m
235Tê nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
236Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
237Ba chạc 45 độ PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
238Tê nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
239Cút nhựa PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
240Ba chạc 45 độ PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế12cái
241Tê nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
242Cút nhựa PVC D76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế10cái
243Tê nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
244Cút nhựa PVC D48Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế8cái
245Tê nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
246Cút nhựa PVC D34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40cái
247Côn thu nhựa PVC D110/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
248Côn thu nhựa PVC D110/60Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
249Côn thu nhựa PVC D90/76Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
250Côn thu nhựa PVC D90/34Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20cái
251Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
252Quả cầu chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7cái
253Đai neo ống D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30cái
254Xử lý chống thấm cổ ống thoát nướcXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14lỗ
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cáp CXV/DSTA 4x25mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
2Cáp CXV/DSTA 4x16mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
3Dây CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
4Lắp đặt ống gen HDPE gân xoắn D65/50Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
5Lắp đặt ống gen HDPE gân xoắn D40/30Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế40m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khí nén 3m3/phXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3,5m3
7Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế18,9m3
8Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1214100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,762m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1214100m3
11Gạch chủ báo hiệu cápXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế700viên
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khí nén 3m3/phXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,5m3
13Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,6100m
14cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
15Tê nhựa HDPE, đường kính cút 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
16rắc co nhựa HDPE, đường kính rắc co 32mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
17Ống nhựa PVC D110, class 1Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,12100m
18Ống nhựa PVC D250, class 2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1100m
19Cút nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
20Chếch nhựa PVC D110Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4cái
21Cút nhựa PVC D250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
22Chếch nhựa PVC D250Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2cái
23Đào đường ống bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế14,76m3
24Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1076100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế5,31m3
26Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0945100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,82m3
28Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0085100m3
29Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0097100m3
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2m3
31GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,008100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4833m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế11,2363m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,52m2
35Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,448m3
36GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0336100m2
37SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0745tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế141 cấu kiện
39Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,54m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,28m3
41Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0438100m3
42Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,029100m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,4m3
44GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,04100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế7,65m3
46Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,6m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế78,3m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế31,5m2
49Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1m3
50GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,06100m2
51SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,165tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1051 cấu kiện
53Rải nilon lótXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế9,155100m2
54Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,55m3
55Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế316,2m
56Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28m
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,93m3
58Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế2,31m3
59GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,22100m2
60Xây tường thẳng chiều dày Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6,6875m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,1434m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế82,1434m2
63Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0242100m3
64Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0451100m3
65Tháo hệ kim thu sét tia điện đạo trên mái nhà làm việc để lợp lại tôn sau đó lắp lại (bao gồm cả vật tư phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1HT
66Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,7759100m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,492tấn
2Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế19,68m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế185,7245m2
4Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế185,7245m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,4825m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế213,4593m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế91,4825m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế304,9418m2
F HẠNG MỤC: BÁN MÁI NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ
1Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế4,0768m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,448m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,9765m3
4GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,1022100m2
5SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0239tấn
6SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0238tấn
7SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0321tấn
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0261100m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0147100m3
10Gia công cột bằng thép tấmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,0504tấn
11Gia công cột thép ống D110x3,2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2345tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,2849tấn
13Bulong M18x400Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế28bộ
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,4655tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,073tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,5385tấn
17Gia công xà gồ thép hộpXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3481tấn
18Lắp dựng xà gồ thépXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,3481tấn
19Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế72,3438m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1,12100m2
21Máng thu nước tôn dày 0,45mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng và vật liệu phụ)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế15m
22Ke chống bão băng thép bọc nhựa mái tônXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế504cái
23Ống nhựa PVC D=90mmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế0,16100m
24Cút PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
25Chếch PVC D90Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế6cái
26Rọ chắn rácXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3cái
27Công tắc đơn âm tường 10A ( gồm mặt hạt)Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1cái
28Đế âm công tắc, ổ cắmXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1hộp
29Đèn led ốp trần 1,2m, 1X18W, không chóaXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3bộ
30Cáp CVV 2x2,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế20m
31Cáp CVV 2x1,5mm2Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế30m
G PHẦN THIẾT BỊ
1Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 18.000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
2Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế3Cái
3Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 9.000BTUXem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.108
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 5 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.85
3 Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.85
4 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự.85
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250 lít2
2 Máy trộn vữa 80 lít2
3 Máy cắt uốn sắt >= 3 Kw2
4 Máy cắt Cắt vật liệu3
5 Máy mài Mài vật liệu3
6 Máy khoan >= 0,5 Kw2
7 Máy khoan 2
8 Máy hàn Hàn kim loại2
9 Máy phát điện >= 5 KVA1
10 Máy đầm cóc Đầm nền2
11 Máy đầm bàn Đầm bê tông2
12 Máy đầm dùi Đầm bê tông2
13 Máy kính vĩ Đo đạc, định vị công trình1
14 Máy thủy bình Đo đạc, định vị công trình1
15 Máy đào Đào xúc đất, vật liệu1
16 Ô tô vận chuyển Vận chuyển vật liệu2
17 Giáo hoàn thiện (400 m2) Phục vụ thi công1
18 Cột chống (200 cây) Phục vụ thi công1
19 Ván khuôn (200 m2) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->