Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Vĩnh Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220104864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 21:00:00 đến ngày 2022-01-24 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,643,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 3 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kính vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, định vị công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Giáo hoàn thiện (400 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cột chống (200 cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ván khuôn (200 m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Vĩnh Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, cải tạo trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch huyện Vĩnh Lợi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao của NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (đính kèm file scan bản gốc) - Chứng chỉ năng lực hoạt động của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc) - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (đính kèm file scan bản gốc): + Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; + Hợp đồng và các tài liệu chứng minh về cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành. - Các tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). - Các tài liệu để chứng minh việc nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng giao dịch NHCSXH huyện Vĩnh Lợi; Địa chỉ: Ấp Xẻo Chích, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: Điện thoại: 0291 3735071 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, khóm 4, phường 3,thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; điện thoại: 0291.3797.978; fax: 0291.3953.262 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần VinMode; Địa chỉ: Đội 3, Vân Côn, Hoài Đức, Hà Nội; Điện thoại: 024 6027 9896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh NHCSXH tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 48, đường Lý Thường Kiệt, khóm 4, phường 3,thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; điện thoại: 0291.3797.978; fax: 0291.3953.262 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 32,9 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6532 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 103,812 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 97,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,0926 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,766 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,9246 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9259 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5438 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2579 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65,7832 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6578 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1514 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 53,7855 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm 3,7m, đường kính ngọn 3,8cm bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 103,4335 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1057 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,706 | m3 |
| 6 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,0685 | m3 |
| 8 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4874 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3059 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,3826 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,2672 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 13 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0374 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3906 | tấn |
| 16 | Xây gạch tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,89 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,382 | m3 |
| 18 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5382 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1029 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5636 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,462 | m3 |
| 22 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5328 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,1849 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4559 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5044 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 27 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4836 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,069 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5475 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,252 | m3 |
| 31 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0054 | 100m2 |
| 32 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2223 | tấn |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,245 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6668 | m3 |
| 35 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 36 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0497 | tấn |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8766 | tấn |
| 38 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 39 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0114 | 100m2 |
| 40 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0069 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0044 | m3 |
| 44 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn lanh tô, tấm đan | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1403 | 100m2 |
| 45 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0178 | tấn |
| 47 | SXLD cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0654 | tấn |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép C80X40X10X2mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4214 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4214 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55,0598 | m2 |
| 51 | Bu lông M12 liên kết xà gồ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| 52 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 54 | Xây gạch tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40,4696 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,4442 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 207,63 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 236,54 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,51 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,54 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 45,52 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 54,65 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 51,96 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 61,764 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,92 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105,28 | m2 |
| 67 | Lát đá granit dạ cửa, vữa XM mác 75. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,39 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,09 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 242,13 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 269,56 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 43,41 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 312,97 | m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 532,8 | cái |
| 75 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2663 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi 1 cánh chia ô đế nẹp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,29 | m2 |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 80 | Cửa sổ mở hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,36 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 82 | Cửa sổ mở lùa hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 84 | Cửa sổ mở đẩy chữ A hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 2,3 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Cung cấp và lắp dựng cửa bếp khung nhôm hộp 25x50x1.5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,614 | m2 |
| 88 | Làm trần thạch cao tấm thường 600x600, khung xương nổi,chống ẩm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,73 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 93,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2359 | 100m2 |
| 91 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,275 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,275 | 100m3 |
| 93 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,875 | m3 |
| 94 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0153 | 100m2 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,6175 | m3 |
| 96 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,765 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,44 | m2 |
| 99 | Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 100 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 101 | MCCB 3P-63A (25ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 102 | MCB 1P-45A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 103 | MCB 1P-20A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 104 | MCB 1P-16A (6ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 105 | MCB 1P-10A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 106 | Đèn led ốp trần 1,2m, 1X18W, không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 107 | Đèn Led ốp trần D220,18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 108 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 34w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 110 | Công tắc đơn âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 111 | Công tắc đôi âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 112 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 113 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31 | hộp |
| 114 | Hộp đấu nối (gồm đế + mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 115 | Cáp CVV 2x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 116 | Dây CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 530 | m |
| 117 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 565 | m |
| 118 | Dây CV 1x10mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 119 | Dây CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 120 | Ống gen chống cháy D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 72 | m |
| 121 | Ống gen chống cháy D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 122 | Ống gen mềm luồn dây D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 280 | m |
| 123 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | máy |
| 124 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 125 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 126 | Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 127 | Cút nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Tê nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 129 | Măng sông nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 130 | Cáp đồng trần M35mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 131 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2,4m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 132 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,9 | m3 |
| 134 | Vật tư phụ lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 135 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 137 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 138 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Tủ rack 6U 19' | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 140 | Ổ cắm đơn tivi (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 141 | Dây cáp tivi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 142 | Bộ chia tín hiệu 3 đầu ra (Pacific hoặc tương đương) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 143 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 144 | Đế âm ổ cắm tivi | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 145 | Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 146 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 147 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 148 | Ống nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 149 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 150 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 151 | Tê nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 152 | Cút nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 154 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 155 | Tê nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 156 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 157 | Tê thu nhựa PPR D40/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Măng sông ren trong PPR D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 159 | Cút nhựa ren PPR D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 160 | Van cửa nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 161 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 162 | Van cửa nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 163 | Răcco nhựa PPR D40 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 164 | Răcco nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 165 | Răcco nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phong | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa bát | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa bát inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bể chứa 1,5m3 bằng inox | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 180 | Máy bơm tăng áp Q=60l/p; H=40m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 181 | Van phao cơ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 182 | Bình nóng lạnh 30 lít | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 183 | Vật tư phụ lắp đặt thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 184 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 185 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 186 | Ống PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 187 | Ống PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 188 | Tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 189 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 190 | Chếch nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 191 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 192 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 193 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 194 | Chếch nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 195 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 196 | Tê nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 197 | Cút nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 198 | Cút nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 199 | Côn thu nhựa PVC D110/90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 200 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 201 | Côn thu nhựa PVC D76/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 204 | Đai neo ống D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 205 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ |
| 206 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,625 | m3 |
| 207 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0298 | 100m3 |
| 208 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0665 | 100m3 |
| 209 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,651 | m3 |
| 210 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0104 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,8352 | m3 |
| 212 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0267 | 100m2 |
| 213 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0081 | tấn |
| 214 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0682 | tấn |
| 215 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0391 | tấn |
| 216 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,3728 | m3 |
| 217 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,184 | m2 |
| 218 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,184 | m2 |
| 219 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | m2 |
| 220 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,74 | m2 |
| 221 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 222 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0385 | tấn |
| 223 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 224 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện (HT đường dây cấp điện, tủ điện, aptomat, công tắc, ổ cắm, các thiết bị điện...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ đường ống cấp thoát nước (HT đường ống cấp nước, thoát nước...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 118,756 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 171,4775 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,8 | m |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,6 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 283,3662 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 224,928 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 299,92 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 41,7 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,4975 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,783 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,574 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 48,2936 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4829 | 100m3 |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 71,676 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,8705 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 79,5465 | m2 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,6777 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 24 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0082 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày > 30cm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,492 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 28 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0246 | 100m2 |
| 29 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0057 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0276 | tấn |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D=20mm, chiều sâu khoan =16cm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Bơm keo ramsét để cấy thép D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0236 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0132 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 36 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0134 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 6mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0022 | tấn |
| 38 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0081 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15,0637 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 16,4788 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9934 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường vị trí xây mới: | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,672 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75. Trát tường vị trí xây mới: | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 330,947 | m2 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà, trừ những diện tích tường xây mới | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 905,9703 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hiện trạng trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 238,4736 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 406,4084 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,1667 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IV | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1717 | 100m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, Bả 1 lớp hồ dầu trước khi trát | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 905,9703 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 238,4736 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 918,6423 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 975,829 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 975,829 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 457,8575 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 74,36 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 27,65 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit dạ cửa, vữa XM mác 75. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,44 | m2 |
| 60 | Vệ sinh, trám vá, đánh bóng lại mặt nền cầu thang granito cũ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13,207 | m2 |
| 61 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,3175 | m2 |
| 62 | Vệ sinh sê nô mái để xử lý chống thấm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 110,291 | m2 |
| 63 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 90,02 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 88,496 | m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,2493 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão băng thép bọc nhựa mái tôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.012,185 | cái |
| 67 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,6 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 137,6 | m2 |
| 69 | Cửa kính cường lực 12mm (gồm tôi, khoét lỗ, chưa bao gồm phụ kiện) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,07 | m2 |
| 70 | Tay nắm inox thủy lực | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 71 | Bản lề sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 72 | Kẹp kính trên dưới | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 73 | Kẹp góc L | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Khóa sàn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Cung cấp cửa đi 1,2 cánh chia ô đế nẹp hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,78 | m2 |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng cửa thép hộp khung thép 30x60x1,5mm, 20x20x1,5mm sơn trắng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 79 | Vách cố định khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,15 | m2 |
| 80 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 22,555 | m2 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 82 | Sản xuất cửa sổ mở đẩy chữ A hệ 55, kính an toàn 6,38mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,559 | m2 |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện cửa sổ mở đẩy chữ A 1 cánh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 84 | Vách ngăn thạch cao 2 mặt, dày 9mm chống ẩm (bao gồm sơn bả hoàn thiện và xương gia cường), hệ khung xương bằng thanh U75/76. | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,48 | m2 |
| 85 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 229,555 | m2 |
| 86 | Trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600mm chống ẩm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 87 | Thi công trần thạch cao giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 119,264 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 206,134 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 206,134 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,4805 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,1693 | 100m2 |
| 92 | Tủ điện tổng 650x400x200, tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 93 | Tủ điện tổng, KT: 400x300x150 tôn tráng kẽm 1,5mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 94 | Tủ đựng aptomat 5 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 95 | Tủ đựng aptomat 8 modul lắp âm tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 96 | MCCB 3P-150A (25ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | MCCB 3P-63A (18ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 98 | MCCB 3P-40A (18ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 99 | MCB 2P-63A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 100 | MCB 2P-50A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | MCB 2P-45A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 102 | MCB 2P-32A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 103 | MCB 2P-25A (10ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | MCB 1P-20A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 105 | MCB 1P-16A (4,5ka) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 106 | Đèn âm trần 600x1200, 3x18W bóng led chóa phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 107 | Đèn âm trần 300x1200, 2x18W bóng led chóa phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 108 | Đèn âm trần 600x600, 3x9W bóng led chóa phản quang | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 109 | Đèn led ốp trần 1,2m, 2X18W, không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 110 | Đèn led ốp trần D220, 18W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 111 | Đèn downight âm trần D110,9W | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 112 | Đèn gắn tường bóng compac 40w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt đèn led dây hắt trần | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 114 | Đèn cao áp led 120w gắn mái bao gồm cả cần đèn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Quạt thông gió 200x200mm âm trần - 27w | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 116 | Công tắc đơn đảo chiều âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 117 | Công tắc đơn âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 118 | Công tắc đôi âm tường 6A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 119 | Công tắc ba âm tường 10A (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 120 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (gồm mặt + hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 121 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 75 | hộp |
| 122 | Hộp đấu nối (gồm đế + mặt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | hộp |
| 123 | Cáp CXV 4x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 124 | Cáp CVV 2x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 125 | Cáp CVV 2x10mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 126 | Cáp CVV 2x6mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 127 | Cáp CVV 2x4mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 128 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 129 | Dây CV 1x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.880 | m |
| 130 | Dây CV 1x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.750 | m |
| 131 | Dây CV 1x16mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 132 | Dây CV 1x10mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 133 | Dây CV 1x6mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 134 | Dây CV 1x4mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 135 | Dây CV 1x2,5mm2-E | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.045 | m |
| 136 | Ống gen chống cháy D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 137 | Ống gen chống cháy D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 138 | Ống gen chống cháy D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 945 | m |
| 139 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 835 | m |
| 140 | Kẹp ống D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 141 | Kẹp ống D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 142 | Kẹp ống D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 143 | Kẹp ống D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 95 | cái |
| 144 | Măng sông nối ống gen D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 145 | Măng sông nối ống gen D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 146 | Măng sông nối ống gen D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105 | cái |
| 147 | Măng sông nối ống gen D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 148 | Bộ chia loại 4 ngả D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 149 | Bộ chia loại 3 ngả D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 150 | Bộ chia loại 4 ngả D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 151 | Bộ chia loại 3 ngả D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 152 | Bộ chia loại 4 ngả D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 153 | Bộ chia loại 3 ngả D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 154 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11 | máy |
| 155 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 9000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 156 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 12000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 157 | Ống đồng+bảo ôn điều hòa 18000btu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 158 | Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D27mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 159 | Ống nhựa đặt chìm thoát nước ngưng, ống PVC D21mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 160 | Cút nhựa PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 161 | Cút nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 162 | Tê thu nhựa PVC D27/21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 163 | Tê nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 164 | Măng sông nhựa PVC D27 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 165 | Măng sông nhựa PVC D21 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 166 | Ống nhựa PVC DN 90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 167 | Cút 90 D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 168 | Cút 135 D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 169 | Tê 90 D90x90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 170 | Vật tư phụ lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 171 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | bình |
| 173 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bình |
| 174 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 175 | Đèn chiếu sáng sự cố | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 176 | Đèn exit | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 177 | Hộp đấu nối KT | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 178 | Dây tín hiệu 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 179 | Ống gen chống cháy D16 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 180 | Tủ rack 6U 19' | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 181 | Ổ cắm đơn internet (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 182 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 183 | Ổ cắm đơn điện thoại (gồm mặt+hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 184 | Đế âm ổ cắm mạng, điện thoại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | hộp |
| 185 | Lắp đặt cáp 10x2x0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 186 | Lắp đặt cáp cáp 2x2x0,5 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 187 | Model ADSL | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Bộ chia tín hiệu internet (Switch 16port) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 189 | Thiết bị phát sóng wifi (3 râu// 4 cổng LAN, 10//100mBPS và 1 cổng WAN | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 190 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 191 | Vật tư phụ kết nối thiết bị | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | gói |
| 192 | Dây CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 193 | Dây cáp internet cat6e | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 194 | Ống nhựa mềm luồn dây D=20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 265 | m |
| 195 | Ống nhựa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 196 | Ống nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 197 | Ống nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 198 | Ống nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 199 | Tê nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 200 | Cút nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 201 | Tê nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 202 | Cút nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 203 | Tê nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 204 | Cút nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 205 | Côn thu PPR 50/32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 206 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 207 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 208 | Măng sông ren trong PPR D20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 209 | Cút nhựa ren PPR đường kính 20mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 210 | Van cửa nhựa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 211 | Van cửa nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 212 | Van cửa nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 213 | Răcco nhựa PPR D50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 214 | Răcco nhựa PPR D32 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 215 | Răcco nhựa PPR D25 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 216 | Răcco nhựa PPR D20 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 217 | Van phao cơ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt+dây cấp+xi phong | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt xí ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt chậu rửa treo tường+xi phong+dây cấp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 222 | Lắp đặt gương soi 500x700 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 224 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt giá treo | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 226 | Lắp đặt kệ kính | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 227 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt bể chứa 1,5 m3 bằng inox. Tận dụng bể cũ, chỉ tính công lắp đặt | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 229 | Máy bơm tăng áp Q=60l/p; H=40m | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 230 | Ống PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 231 | Ống PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 232 | Ống PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 233 | Ống PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 234 | Ống PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 235 | Tê nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 236 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 237 | Ba chạc 45 độ PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 238 | Tê nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 239 | Cút nhựa PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 240 | Ba chạc 45 độ PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 241 | Tê nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 242 | Cút nhựa PVC D76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 243 | Tê nhựa PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 244 | Cút nhựa PVC D48 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 245 | Tê nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 246 | Cút nhựa PVC D34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 247 | Côn thu nhựa PVC D110/76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 248 | Côn thu nhựa PVC D110/60 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 249 | Côn thu nhựa PVC D90/76 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 250 | Côn thu nhựa PVC D90/34 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 251 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 252 | Quả cầu chắn rác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 253 | Đai neo ống D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 254 | Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | lỗ |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cáp CXV/DSTA 4x25mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Dây CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gen HDPE gân xoắn D65/50 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gen HDPE gân xoắn D40/30 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | m3 |
| 7 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,9 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1214 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,762 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1214 | 100m3 |
| 11 | Gạch chủ báo hiệu cáp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 700 | viên |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khí nén 3m3/ph | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | cút nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa HDPE, đường kính cút 32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | rắc co nhựa HDPE, đường kính rắc co 32mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC D110, class 1 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D250, class 2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 19 | Cút nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Chếch nhựa PVC D110 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Chếch nhựa PVC D250 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,76 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1076 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 5,31 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0945 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0085 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0097 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 31 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4833 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 11,2363 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 35 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 36 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0336 | 100m2 |
| 37 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0745 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 14 | 1 cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,54 | m3 |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0438 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 44 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,65 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,6 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 78,3 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 31,5 | m2 |
| 49 | Đổ bê tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 50 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,165 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 105 | 1 cấu kiện |
| 53 | Rải nilon lót | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,155 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,55 | m3 |
| 55 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 316,2 | m |
| 56 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,93 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 59 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m2 |
| 60 | Xây tường thẳng chiều dày | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,6875 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,1434 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,1434 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0242 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100m3 |
| 65 | Tháo hệ kim thu sét tia điện đạo trên mái nhà làm việc để lợp lại tôn sau đó lắp lại (bao gồm cả vật tư phụ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,7759 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,492 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 19,68 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 185,7245 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 185,7245 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,4825 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 213,4593 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 91,4825 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 304,9418 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BÁN MÁI NHÀ ĐỂ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,0768 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,9765 | m3 |
| 4 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,1022 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0239 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0238 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0321 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0261 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp I | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép tấm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0504 | tấn |
| 11 | Gia công cột thép ống D110x3,2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2345 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2849 | tấn |
| 13 | Bulong M18x400 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,4655 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,073 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5385 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3481 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,3481 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 72,3438 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước tôn dày 0,45mm (bao gồm cả nhân công lắp dựng và vật liệu phụ) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Ke chống bão băng thép bọc nhựa mái tôn | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 504 | cái |
| 23 | Ống nhựa PVC D=90mm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 24 | Cút PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Chếch PVC D90 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Rọ chắn rác | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Công tắc đơn âm tường 10A ( gồm mặt hạt) | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 29 | Đèn led ốp trần 1,2m, 1X18W, không chóa | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 30 | Cáp CVV 2x2,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 31 | Cáp CVV 2x1,5mm2 | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 18.000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 2 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 12.000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 1 chiều công suất 9.000BTU | Xem chi tiết chương V và Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp1.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp.b/ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựngc/ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.d/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).1.3 Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 10 | 8 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 5 | 2.1/ Tốt nghiệp đại học đủ các chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kiến trúc sư, điện, nước, trắc đạc)2.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.2.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 8 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 3.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp3.2/ Có các chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu gồm:a/ Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng.b/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2).3.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 8 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | 4.1/ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng4.2/ Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (nhóm 2) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.4.3/ Có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III với vị trí tương tự. | 8 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 80 lít | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | >= 3 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt | Cắt vật liệu | 3 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu | 3 |
| 6 | Máy khoan | >= 0,5 Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan | 2 | |
| 8 | Máy hàn | Hàn kim loại | 2 |
| 9 | Máy phát điện | >= 5 KVA | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đầm nền | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 2 |
| 13 | Máy kính vĩ | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Đo đạc, định vị công trình | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất, vật liệu | 1 |
| 16 | Ô tô vận chuyển | Vận chuyển vật liệu | 2 |
| 17 | Giáo hoàn thiện (400 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
| 18 | Cột chống (200 cây) | Phục vụ thi công | 1 |
| 19 | Ván khuôn (200 m2) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi