Gói thầu: Đặt in sổ quản lý KTVH, AT-VSLĐ năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931356-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Đặt in sổ quản lý KTVH, AT-VSLĐ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200931196 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:31:00 đến ngày 2020-09-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 115,134,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000 VNĐ ((Một triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sổ theo dõi thống kê số lần nhảy máy cắt | 30 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Sổ ghi kết quả đo phóng điện cục bộ TBA&ĐZ | 50 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Sổ nhật ký vận hành và giao nhận ca | 300 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Sổ ghi thông số vận hành đường dây | 375 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Sổ nhật ký vận hành | 100 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Sổ giao nhận ca | 200 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Sổ theo dõi nhiệt độ mối nối tiếp xúc trên đường dây | 105 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Số ghi thông số vận hành MBA | 375 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Sổ ghi thông số vận hành ắc quy | 240 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Sổ ghi chỉ số công tơ và sản lượng MBA 110kV | 325 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Sổ theo dõi sự cố thiết bị trạm 110kV | 5 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Sổ theo dõi sự cố đường dây 110kV | 45 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Sổ ghi khiếm khuyết đường dây 110kV | 90 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Sổ theo dõi số lần đếm sét | 5 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Sổ phân công việc và theo dõi PCT, LCT&PTT | 1.543 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Sổ theo dõi mượn chìa khóa và dụng cụ an toàn | 430 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Sổ phổ biến và triển khai các văn bản liên quan đến công tác an toàn | 165 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Sổ ghi ý kiến, kiến nghị về công tác ATVSLĐ | 105 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Sổ theo dõi cấp phát PTBVCN | 27 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Sổ theo dõi huấn luyện AT-VSLĐ theo thông tư số 31/2014/TT-BCT và quy trình ATĐ | 35 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Sổ theo dõi công tác tuyên truyền, bồi dưỡng và huấn luyện nghiệp vụ PCCC | 55 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Sổ theo dõi phương tiện PCCC | 120 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Sổ theo cấp phát thẻ an toàn điện | 20 | Quyển | chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi