Gói thầu: Đầu tư máy lạnh chính xác cho phòng nguồn UPS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200947341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện |
| Tên gói thầu | Đầu tư máy lạnh chính xác cho phòng nguồn UPS |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-17 16:03:00 đến ngày 2020-09-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy lạnh chính xác | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | Thời gian bảo hành ≥ 02 năm | |
| 2 | 2. Bộ phụ kiện triển khai trọn gói 2.1. Ống đồng Ø35, dày | 38 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | 2.2. Ống đồng Ø22.22, dày | 38 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | 2.3. Bình tách dầu | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | 2.4. Bẫy dầu | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | 2.5. Bảo ôn ống đồng Ø 35, dày 10mm | 20 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | 2.6. Bảo ôn ống đồng Ø 22, dày 10mm | 20 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | 2.7. Giá đỡ ống | 20 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | 2.8. Môi chất lạnh, R407C | 33 | kg | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | 2.9. Nitơ xúc ống | 2 | bình | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | 2.10. Công tắc an toàn 20A, 2P | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | 2.11. Dây tín hiệu (có bọc lưới chống nhiễu), 2x0.5 mm2 | 15 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | 2.12. Dây điện nối từ dàn lạnh đến dàn nóng, PVC/PVC/Cu 3x4 mm2 | 44 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | 2.13. Dây điện nguồn máy lạnh, PVC/PVC/Cu 3x10 mm2 + 1x6 mm2 | 33 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | 2.14. Dây tiếp đất, PVC/Cu 10mm2 | 33 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | 2.15. Ống luồn dây chống nhiễu, PVC D16 | 15 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | 2.16. Ống luồn dây điện nguồn, GI Ø 25 | 44 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | 2.17. Máng cáp cho điện nguồn sơn tĩnh điện, 100x50x1.2 mm | 10 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | 2.18. Ống nhựa thoát nước, Ø 25-PPR | 12 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | 2.19. Bảo ôn ống thoát nước, Ø28, dày 10mm | 6 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | 2.20. Ống nhựa cấp nước cho bộ tạo ẩm, Ø 25-PPR | 32 | mét | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | 2.21. Bộ lọc nước chính (cho ống cấp nước) | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | 2.22. Van chặn, Ø 25-PPR | 2 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | 2.23. Giá đỡ dàn lạnh (1750x890x450) có tăng đơ | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | 2.24. Giá đỡ dàn nóng | 1 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | 2.25. Vật tư phụ, hỗ trợ triển khai trọn gói như: ống đồng,que hàn, oxy, ống PVC, ống GI, phụ kiện máng cáp điện (Co, Tee, Giảm, Bát nối máng, …) phụ kiện ống nước (co, nối PPR, …), … | 1 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi