Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128687-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220111075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 10 tỷ đồng, phần còn thiếu ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 21:43:00 đến ngày 2022-01-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,492,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III trở lên) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Palang xích hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Bình bơm đeo vai
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Sông (GĐ2); hạng mục: Phương Đình, tả - hữu mạc, nghi môn, nhà thủ từ và bể PCCC
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ 10 tỷ đồng, phần còn thiếu ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 02433 661 858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm tư vấn bảo tồn di tích. - Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty CP tư vấn khảo sát thiết kế và thương mại Thành An. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Đan Phượng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 02433 661 858


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng; Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng; Điện thoại: 02433 661 858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - TẢ MẠC
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo yêu cầu của chương V23,2m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V103,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V2,28m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V6,3809m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu của chương V18,567m3
6Hạ giải nền, Gạch bátMô tả theo yêu cầu của chương V73,8528m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả theo yêu cầu của chương V15,129m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3741100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3741100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V0,3741100m3
B HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - HỮU MẠC
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo yêu cầu của chương V23,2m
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V103,88m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V2,28m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V6,3809m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu của chương V18,567m3
6Hạ giải nền, Gạch bátMô tả theo yêu cầu của chương V73,8528m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchMô tả theo yêu cầu của chương V15,129m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3741100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3741100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V0,3741100m3
C HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - PHƯƠNG ĐÌNH
1Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài Mô tả theo yêu cầu của chương V151 Con
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchMô tả theo yêu cầu của chương V31,344m
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V39,012m2
4Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V73,1922m2
5Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngMô tả theo yêu cầu của chương V11,1331m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu của chương V13,798m3
7Hạ giải nền, Gạch bátMô tả theo yêu cầu của chương V34,81m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu của chương V13,0632m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,286100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,286100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V0,286100m3
D HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - NGHI MÔN
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiMô tả theo yêu cầu của chương V22con
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả theo yêu cầu của chương V13,8326m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả theo yêu cầu của chương V2,905m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu của chương V2,4505m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1919100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1919100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu của chương V0,1919100m3
E HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V20,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V10,1361m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V3,0352m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V5,4286m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V4,0214m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,1993m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0554tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3212tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,1922100m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1664100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V0,8295m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,143100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,143100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,143100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V3,8234m3
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V30,0983m2
F HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6245m2
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V61 hiện vật
3Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu của chương V4con
4Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V41 hiện vật
5Lắp dựng các con thú khácMô tả theo yêu cầu của chương V15con
6Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V17,465m
7Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V11,2m
8Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V30,0983m2
9Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V114,66m
10Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V35,7028m2
11Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V68,774m2
12Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanhMô tả theo yêu cầu của chương V0,6757m3
13Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V1,7873m3
14Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V37,4988m2
15Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V2,5799m3
16Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V2,8175m3
17Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,2578m3
18Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,8703m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,1076m3
20Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,0736m3
21Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4702m3
22Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4885m3
23Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Chiều dày 60mm, chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,7328m2
24Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Chiều dày 60mm, chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,68m2
25Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Chiều dày 40mm, chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V4,5144m2
26Tu bổ, phục hồi vách gỗ (Chiều dày 60mm, chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V3,0888m2
27Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự (Chiều dày 30mm, chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,532m2
28Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Chiều dày 20mm, chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V2,5484m2
29Tu bổ, phục hồi khuôn vách gỗMô tả theo yêu cầu của chương V0,1018m3
30Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4353m3
31Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,5545m3
32Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,5363m3
33Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,8442m3
34Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V1,073m3
35Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V6,4545m3
36Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao trên 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4388m3
37Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao dưới 4m)Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6626m3
38Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V12,9339m2
39Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V12,7067m3
40Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,9587m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V9,8978m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V2,0601m3
43Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V720,1625m2
44Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,5041100m2
45Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMô tả theo yêu cầu của chương V0,5041100m2
46Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmMô tả theo yêu cầu của chương V0,5041100m2
47Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V2,3231100m2
G HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt đèn rọi led 14W, ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V8bộ
3Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V1bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
5Lắp đặt công tắc đôiMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V7m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V30m
10Ống nhựa PVC D20Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
H HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiMô tả theo yêu cầu của chương V7,7248m3
2Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V7,7248m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V18,921m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0772100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V7,6648m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V8,58m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V32,7562m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V5,7822m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V4,2403m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V12,5951m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V6,8321m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V3,1083m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0769tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4319tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,2825100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2195100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V1,5932m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3293100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3293100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,3293100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V6,5566m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V16,5642m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4297m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0083tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0501tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0391100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,037m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0051tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,0086100m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V77,4135m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V77,4135m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V77,4135m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V99,8135m2
J HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu của chương V20m
2Trát bờ nóc, bờ chảyMô tả theo yêu cầu của chương V22,4m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V105,4m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tườngMô tả theo yêu cầu của chương V0,6596m3
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V103,1744m2
6Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V1,9656m2
7Lắp dựng cửa chữ thọMô tả theo yêu cầu của chương V1,9656m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V0,3864m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V1,0204m3
10Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanhMô tả theo yêu cầu của chương V0,5417m3
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V65,566m2
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V3,1199m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V4,2504m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,9105m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V5,3612m2
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,8214m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V3,2038m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,9089m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,3754m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V9,315m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V5,0304m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V5,1127m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,3217m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V1,1968m3
25Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V470,1112m2
26Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,7405100m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,8986100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W, ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V5bộ
3Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V3bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V50m
10Lắp đặt ống gen PVC D20Mô tả theo yêu cầu của chương V25m
11Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kgMô tả theo yêu cầu của chương V6bình
12Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V2hộp
13Tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
L HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiMô tả theo yêu cầu của chương V8,2864m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V8,2864m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V42,0311m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0829100m3
M HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC- PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V7,6648m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V8,58m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V32,7562m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V5,7822m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V4,2403m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V12,5951m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V6,8321m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V3,1083m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0769tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4319tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,2825100m2
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2195100m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V1,5932m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3293100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3293100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,3293100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V6,5566m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V16,5642m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4297m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0083tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0501tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0391100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,037m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0008tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0051tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,0086100m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V77,4135m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V77,4135m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V77,4135m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V99,8135m2
N HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu của chương V20m
2Trát bờ nóc, bờ chảyMô tả theo yêu cầu của chương V22,4m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V105,4m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tườngMô tả theo yêu cầu của chương V0,6596m3
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V103,1744m2
6Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V1,9656m2
7Lắp dựng cửa chữ thọMô tả theo yêu cầu của chương V1,9656m2
8Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V0,3864m2
9Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V1,0204m3
10Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanhMô tả theo yêu cầu của chương V0,5417m3
11Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V65,566m2
12Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V3,1199m3
13Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V4,2504m3
14Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,9105m3
15Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V5,3612m2
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,8214m3
17Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V3,2038m3
18Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V1,9089m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,3754m3
20Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpMô tả theo yêu cầu của chương V9,315m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V5,0304m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V5,1127m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,3217m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V1,1968m3
25Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V470,1112m2
26Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,7405100m2
27Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,8986100m2
O HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W, ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V5bộ
3Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V3bộ
4Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả theo yêu cầu của chương V4cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V50m
10Lắp đặt ống gen PVC D20Mô tả theo yêu cầu của chương V25m
11Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kgMô tả theo yêu cầu của chương V6bình
12Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V2hộp
13Tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu của chương V2cái
P HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiMô tả theo yêu cầu của chương V8,2864m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V8,2864m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V42,0311m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0829100m3
Q HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V4,68m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V17,5438m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,0664m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,4747m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,146m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,047tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0766tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,1114100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V0,9001m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0145tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,105tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0818100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V1,3339m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu của chương V18,2104m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0585100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0585100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,0585100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4162m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6089m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0111tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0156tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0703tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1022tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V0,1864100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V2,6172m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V5,5412m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0692m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V4,6723m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0462m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0013tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0076tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,0128100m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V11,7204m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V56,4072m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V71,5506m2
R HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu của chương V6,52m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V3,423m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V239,24m
4Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu của chương V8con
5Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả theo yêu cầu của chương V2con
6Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaMô tả theo yêu cầu của chương V5hiện vật
7Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daMô tả theo yêu cầu của chương V0,1922m2
8Lắp dựng các con thú khácMô tả theo yêu cầu của chương V32con
9Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V8mặt thú
10Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daMô tả theo yêu cầu của chương V4,1544m2
11Mái đắp giả ngói ốngMô tả theo yêu cầu của chương V6,8606m2
12Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3608m2
13Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3608m2
14Gia công cửa inox 304Mô tả theo yêu cầu của chương V0,2324tấn
15Lắp dựng cửa inox 304Mô tả theo yêu cầu của chương V16,889m2
16Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,8155100m2
S HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN XDCB
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V40,6075m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,8397m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V16,3625m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,4404m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,035tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1895tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,1309100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu của chương V19,9649m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả theo yêu cầu của chương V2,0655m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3786100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3786100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,3786100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả theo yêu cầu của chương V2,6577m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V0,9985m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V15,0022m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4742m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0095tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0574tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0472100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,194m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0043tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0216tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo yêu cầu của chương V0,0454100m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V89,6743m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V71,1317m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V89,6743m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V93,2761m2
T HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả theo yêu cầu của chương V19,09m
2Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V22,1444m2
3Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựMô tả theo yêu cầu của chương V84,7m
4Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22Mô tả theo yêu cầu của chương V0,299m3
5Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiMô tả theo yêu cầu của chương V46,35m2
6Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ côngMô tả theo yêu cầu của chương V29,4792m2
7Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sânMô tả theo yêu cầu của chương V0,6455m3
8Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DMô tả theo yêu cầu của chương V0,095m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,432m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,4689m3
11Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,0426m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu của chương V1,2714m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,9366m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,14m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả theo yêu cầu của chương V0,7267m3
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (chiều dày 40mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V5,778m2
17Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (chiều dày 40mm)Mô tả theo yêu cầu của chương V5,712m2
18Bản lề inoxMô tả theo yêu cầu của chương V42bộ
19Nắm đấm cửa đồngMô tả theo yêu cầu của chương V6bộ
20Then trùy đồngMô tả theo yêu cầu của chương V3bộ
21Khóa treo đồngMô tả theo yêu cầu của chương V3bộ
22Chốt cửaMô tả theo yêu cầu của chương V18bộ
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyMô tả theo yêu cầu của chương V0,9959m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V1,1863m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhMô tả theo yêu cầu của chương V2,208m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácMô tả theo yêu cầu của chương V0,1826m3
27Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả theo yêu cầu của chương V218,9209m2
28Giàn giáo trong, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,3198100m2
29Giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V1,2816100m2
U HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120Mô tả theo yêu cầu của chương V1tủ
2Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m 18W, ánh sáng vàngMô tả theo yêu cầu của chương V9bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16AMô tả theo yêu cầu của chương V6cái
4Lắp đặt công tắc đơnMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
5Lắp đặt công tắc đôiMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
6Lắp đặt công tắc baMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu của chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V20m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V25m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả theo yêu cầu của chương V40m
11Lắp đặt ống gen PVC D20Mô tả theo yêu cầu của chương V50m
12Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kgMô tả theo yêu cầu của chương V3bình
13Hộp đựng bình chữa cháyMô tả theo yêu cầu của chương V1hộp
14Tiêu lệnhMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
V HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHỐNG MỐI
1Đào hào phòng mốiMô tả theo yêu cầu của chương V4,1856m3
2Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoMô tả theo yêu cầu của chương V4,1856m3
3Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả theo yêu cầu của chương V14,47381m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0419100m3
W HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,595100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả theo yêu cầu của chương V39,875m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V5,0595m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V1,6865m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V1,0563tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,2683100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V3,0537m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V5,2556m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,131tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo yêu cầu của chương V0,5935tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,0926100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V12,02m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V1,2711tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,4497tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V1,3274100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V15,1234m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,9182tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả theo yêu cầu của chương V0,4908100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V7,7096m3
20Gia công thang inox 304Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0013tấn
21Lắp dựng thang inox 304Mô tả theo yêu cầu của chương V0,45m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu của chương V0,0042tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu của chương V0,0023100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0426m3
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm máiMô tả theo yêu cầu của chương V1cái
26Ống nhựa chịu nhiệt D150Mô tả theo yêu cầu của chương V0,9m
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V114,269m2
X HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1Hạ giải nền, Gạch BátMô tả theo yêu cầu của chương V23,9632m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V4,4602m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V16,133m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V2,2499m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,0737100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V3,9661m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V38,0907m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V1,67m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu của chương V0,1113tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu của chương V0,0968100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả theo yêu cầu của chương V32cái
12Ống BTCT D300; L 2,5mMô tả theo yêu cầu của chương V2đoạn
13Đế cống BTCT D300Mô tả theo yêu cầu của chương V6cái
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu của chương V6,8644m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1373100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1373100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,1373100m3
18Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátMô tả theo yêu cầu của chương V23,9632m2
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V11,8773m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,0251100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6903m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V3,8039m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6074m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0111tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,448tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu của chương V0,0552100m2
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo yêu cầu của chương V3,5893m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0718100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0718100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả theo yêu cầu của chương V0,0718100m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6621m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V0,6917m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu của chương V1,9267m3
34Gạch hoa gốm 300x300x50Mô tả theo yêu cầu của chương V20viên
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu của chương V0,1381m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0024tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu của chương V0,0224tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo yêu cầu của chương V0,0317100m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V11,451m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V49,6302m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V35,2m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu của chương V44,92m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu của chương V61,0812m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III trở lên) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối 1 - Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT.32
6 Nghệ nhân 1 - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn vữa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
4 Đầm bàn Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
6 Đầm cóc Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy uốn sắt Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan cắt bê tông Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bào Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy cưa Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy mài Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
14 Palang xích hoặc tời Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
15 Bình bơm đeo vai Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->