Gói thầu: Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220128687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 10 tỷ đồng, phần còn thiếu ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 21:43:00 đến ngày 2022-01-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,492,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III trở lên) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Palang xích hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bình bơm đeo vai | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Toàn bộ chi phí xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Đền Sông (GĐ2); hạng mục: Phương Đình, tả - hữu mạc, nghi môn, nhà thủ từ và bể PCCC 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ 10 tỷ đồng, phần còn thiếu ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có tài liệu chứng minh đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (giấy chứng nhận) theo Công văn 2169/BVHTTDL-DSVH ngày 1/6/2015 của Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của hồ sơ dự thầu Trước thời điểm trao hợp đồng Nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở xây dựng địa phương cấp. Lĩnh vực thi công xây dựng - Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Đan Phượng;
Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng;
Điện thoại: 02433 661 858 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội Điện thoại: 024 32 232 118 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - TẢ MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 23,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 103,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,3809 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18,567 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch bát | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 73,8528 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,129 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3741 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - HỮU MẠC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 23,2 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 103,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,3809 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18,567 | m3 |
| 6 | Hạ giải nền, Gạch bát | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 73,8528 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,129 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3741 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3741 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - PHƯƠNG ĐÌNH | |||
| 1 | Công tác Tháo dỡ, Hạ giải con giống- Các loại con giống khác (Tô vữa Dài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15 | 1 Con |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 31,344 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 39,012 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 73,1922 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,1331 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,798 | m3 |
| 7 | Hạ giải nền, Gạch bát | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 34,81 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,0632 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,286 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,286 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,286 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ GIẢI, THÁO DỠ - NGHI MÔN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 22 | con |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 13,8326 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,905 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,4505 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1919 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1919 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 10,1361 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,0352 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,4286 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,0214 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,1993 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0554 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3212 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1664 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,8295 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,143 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,143 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,143 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,8234 | m3 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 30,0983 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6245 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | 1 hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | 1 hiện vật |
| 5 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 17,465 | m |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,2 | m |
| 8 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 30,0983 | m2 |
| 9 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 114,66 | m |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 35,7028 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 68,774 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6757 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,7873 | m3 |
| 14 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 37,4988 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,5799 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,8175 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,2578 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,8703 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,1076 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,0736 | m3 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4702 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4885 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Chiều dày 60mm, chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,7328 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Chiều dày 60mm, chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,68 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Chiều dày 40mm, chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,5144 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi vách gỗ (Chiều dày 60mm, chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,0888 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi các cấu kiện tương tự (Chiều dày 30mm, chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,532 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch (Chiều dày 20mm, chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,5484 | m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi khuôn vách gỗ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1018 | m3 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4353 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5545 | m3 |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5363 | m3 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Tròn (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,8442 | m3 |
| 34 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,073 | m3 |
| 35 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,4545 | m3 |
| 36 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao trên 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4388 | m3 |
| 37 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (chiều cao dưới 4m) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6626 | m3 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,9339 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,7067 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9587 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,8978 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,0601 | m3 |
| 43 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 720,1625 | m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5041 | 100m2 |
| 45 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5041 | 100m2 |
| 46 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5041 | 100m2 |
| 47 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,3231 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn rọi led 14W, ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 30 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| H | HẠNG MỤC: PHƯƠNG ĐÌNH - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,7248 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,7248 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18,92 | 1m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0772 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,6648 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 32,7562 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,7822 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,2403 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,5951 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,8321 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,1083 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4319 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5932 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,5566 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,5642 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4297 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0501 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,037 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0051 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,4135 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,4135 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,4135 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 99,8135 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 22,4 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 105,4 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6596 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 103,1744 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9656 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9656 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3864 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,0204 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5417 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 65,566 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,1199 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,2504 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9105 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,3612 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,8214 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,2038 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9089 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3754 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,315 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,0304 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,1127 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3217 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,1968 | m3 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 470,1112 | m2 |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,7405 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,8986 | 100m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W, ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25 | m |
| 11 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kg | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | bình |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ TẢ MẠC- PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,2864 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,2864 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 42,031 | 1m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0829 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC- PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,6648 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,58 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 32,7562 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,7822 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,2403 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,5951 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,8321 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,1083 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0769 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4319 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2825 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2195 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,5932 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3293 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,5566 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,5642 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4297 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0083 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0501 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0391 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,037 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0008 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0051 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,4135 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,4135 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 77,4135 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 99,8135 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 2 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 22,4 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 105,4 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6596 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 103,1744 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9656 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9656 | m2 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3864 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,0204 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng chân tảng đá xanh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5417 | m3 |
| 11 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 65,566 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,1199 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,2504 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9105 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (chiều dày 60mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,3612 | m2 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,8214 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,2038 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9089 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3754 | m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9,315 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,0304 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,1127 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3217 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,1968 | m3 |
| 25 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 470,1112 | m2 |
| 26 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,7405 | 100m2 |
| 27 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,8986 | 100m2 |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m 18W, ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn compact 40W ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25 | m |
| 11 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kg | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | bình |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | hộp |
| 13 | Tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ HỮU MẠC - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,2864 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8,2864 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 42,031 | 1m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0829 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,68 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 17,5438 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,0664 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,4747 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,146 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0766 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9001 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0145 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,105 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,3339 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18,2104 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4162 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6089 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0111 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0156 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0703 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1022 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1864 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,6172 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,5412 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0692 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,6723 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0462 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0013 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0076 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,7204 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 56,4072 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 71,5506 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: NGHI MÔN - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,52 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,423 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 239,24 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | con |
| 5 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | con |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5 | hiện vật |
| 7 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1922 | m2 |
| 8 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 32 | con |
| 9 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 8 | mặt thú |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,1544 | m2 |
| 11 | Mái đắp giả ngói ống | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,8606 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3608 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3608 | m2 |
| 14 | Gia công cửa inox 304 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa inox 304 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,889 | m2 |
| 16 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,8155 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN XDCB | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 40,6075 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,8397 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,3625 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,4404 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1895 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1309 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,9649 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,0655 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3786 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,6577 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9985 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,0022 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4742 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0095 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0574 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0472 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,194 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0043 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0216 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 89,6743 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 71,1317 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 89,6743 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 93,2761 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 19,09 | m |
| 2 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 22,1444 | m2 |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 84,7 | m |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng Gạch chỉ 6,5x10,5x22 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,299 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 46,35 | m2 |
| 6 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng mạch chữ công | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 29,4792 | m2 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6455 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,095 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,432 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4689 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0426 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,2714 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9366 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,7267 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự (chiều dày 40mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,778 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép (chiều dày 40mm) | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,712 | m2 |
| 18 | Bản lề inox | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 42 | bộ |
| 19 | Nắm đấm cửa đồng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | bộ |
| 20 | Then trùy đồng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 21 | Khóa treo đồng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | bộ |
| 22 | Chốt cửa | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 18 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9959 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,1863 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,208 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1826 | m3 |
| 27 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 218,9209 | m2 |
| 28 | Giàn giáo trong, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,3198 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,2816 | 100m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x180x120 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp LED 1,2m 18W, ánh sáng vàng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 50 | m |
| 12 | Bình bọt chữa cháy ABC FMZL4 3,3kg | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3 | bình |
| 13 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tiêu lệnh | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ THỦ TỪ - PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phòng mối | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,1856 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,1856 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 14,4738 | 1m2 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0419 | 100m3 |
| W | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,595 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 39,875 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,0595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,6865 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,0563 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,0537 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 5,2556 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,131 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,5935 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 12,02 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,2711 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4497 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,3274 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 15,1234 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9182 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,4908 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 7,7096 | m3 |
| 20 | Gia công thang inox 304 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0013 | tấn |
| 21 | Lắp dựng thang inox 304 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,45 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0042 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0426 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1 | cái |
| 26 | Ống nhựa chịu nhiệt D150 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,9 | m |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 114,269 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hạ giải nền, Gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 23,9632 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 4,4602 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 16,133 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2,2499 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0737 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,9661 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 38,0907 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,67 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1113 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 32 | cái |
| 12 | Ống BTCT D300; L 2,5m | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 2 | đoạn |
| 13 | Đế cống BTCT D300 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 6,8644 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1373 | 100m3 |
| 18 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 23,9632 | m2 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,8773 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0251 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6903 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,8039 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6074 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0111 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,448 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 3,5893 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0718 | 100m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6621 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,6917 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 1,9267 | m3 |
| 34 | Gạch hoa gốm 300x300x50 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 20 | viên |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,1381 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0224 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 11,451 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 49,6302 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 35,2 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 44,92 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu của chương V | 61,0812 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.725E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.44E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công xây lắp tương tự (công trình văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng cấp III trở lên) Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng – Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư để đối chiếu nếu cần. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng tối thiểu hạng III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Kỹ sư/ kiến trúc sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ, tôn tạo di tích còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công tu bổ, tôn tạo di tích chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công chống mối | 1 | - Kỹ sư/cử nhân có chứng chỉ phòng chống mối- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động/kỹ sư xây dựng dân dụng/kiến trúc sư.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành kinh tế.- Tài liệu làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình văn hóa cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có tính chất tương tự gói thầu, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV HSMT. | 3 | 2 |
| 6 | Nghệ nhân | 1 | - Trình độ: Là nghệ nhân- Có giấy chứng nhận nghệ nhân Quốc Gia hoặc nghệ nhân làng nghề trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (kèm theo bản sao công chứng giấy chứng nhận liên quan để chứng minh)- Đã tham gia ít nhất 01 công trình văn hóa có tính chất tương tự gói thầu, nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm bàn | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy uốn sắt | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan cắt bê tông | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy bào | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy cưa | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy mài | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Palang xích hoặc tời | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Bình bơm đeo vai | Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi