Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220105035-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220102956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 21:40:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,056,352,948 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16905E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình dân dụng).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Quyết định làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV và các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ 5÷ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền).
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường THCS xã trung Nghĩa, huyện Yên Phong; Hạng mục nhà vệ sinh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Nghĩa địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.216
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và Xây dựng Kim Tự Tháp Việt Nam. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong. + Tư vấn lập E-HSMT: CÔNG TY TNHH ADB VINA. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DUY TIẾN.


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Trung Nghĩa địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.216


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trung Nghĩa địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.216
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860.201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Nghĩa địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860.216.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHÁ DỠ
1Nạo vét hố ga (Nạo vét +VC+Đổ thải trọn gói)Chương V E-HSMT9m3
2Phá dỡ kết cấu gạch tường nhàChương V E-HSMT9,48m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT2,358m3
4Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, điện nước và vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V E-HSMT2công
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT9,2m2
6Đào xúc đất - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,036100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,036100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,036100m3/1km
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,118100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,118100m3/1km
11Nạo vét hố ga (Nạo vét +VC+Đổ thải trọn gói)Chương V E-HSMT18m3
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT38,718m2
13Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,142tấn
14Phá dỡ kết cấu gạchChương V E-HSMT25,925m3
15Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E-HSMT0,377m3
16Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, điện nước và vận chuyển đến vị trí tập kếtChương V E-HSMT2công
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT11,32m2
18Đào xúc đất - Cấp đất IChương V E-HSMT0,076100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,076100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,076100m3/1km
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,263100m3
22Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,263100m3/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT3,268100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,218100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT11,464m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT2,016100m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,264100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,48tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,091tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V E-HSMT0,442tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V E-HSMT1,457tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmChương V E-HSMT0,723tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mmChương V E-HSMT0,957tấn
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT29,665m3
13Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,596m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT2,349100m3
15Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,266100m3
16Bê tông nền, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT13,6m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,6841100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,6841100m3/1km
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,814100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,112tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,691tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,477tấn
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,332m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT1,685100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,346tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,117tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,976tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,185tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT17,862m3
30Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,684100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,6461tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT15,343m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,259100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,08tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,077tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,629m3
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT52,063m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT24,001m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,516m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V E-HSMT208,896m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT58,152m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V E-HSMT107,736m2
7Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT188,151m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT16,409m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT39,192m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT97,415m
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Vữa tự chảyChương V E-HSMT93,992m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT112,816m2
13Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện)Chương V E-HSMT93,992m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT453,239m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT204,56m2
16Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn- KT 300x300mmChương V E-HSMT118,326m2
17Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30Chương V E-HSMT652,058m2
18Ốp chân tường gạch KT 450x100Chương V E-HSMT12,224m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E-HSMT12,923m2
20Mua thép hộp 30x60x1,4 làm xà gồ máiChương V E-HSMT337,225kg
21Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,329tấn
22Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,329tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT31,1621m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳChương V E-HSMT1,173100m2
25Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0.45mmChương V E-HSMT21,42m
26Thép hộp 20x30x1,4mm làm khung cửa máiChương V E-HSMT8,254kg
27Gia công khung vỏ máiChương V E-HSMT0,008tấn
28Lắp đặt kết cấu khung vỏ máiChương V E-HSMT0,008tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,61m2
30Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mmChương V E-HSMT1cái
31Bậc thép D18 làm thang thép lên máiChương V E-HSMT25,151kg
32Gia công thang sắtChương V E-HSMT0,025tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT0,5641m2
34Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm.Chương V E-HSMT1,4m2
35Trần thạch cao chìmChương V E-HSMT115,97m2
36Mua thép hộp 40x20x1,4, D76x1,4 làm lan can hành langChương V E-HSMT49,954kg
37Gia công lan canChương V E-HSMT0,049tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,6271m2
39Lắp dựng lan can sắtChương V E-HSMT3,45m2
40Mua Inox 304 KT 40x40x1,2 làm khung bệ rửa tayChương V E-HSMT46,837kg
41Lọ hoaChương V E-HSMT36lọ
42Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V E-HSMT11,28m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V E-HSMT41,46m2
44Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm. (bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Chương V E-HSMT9,6m2
45Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Kinlong, đồng bộ bản lề + khóa đa kiểm, móc chốt đồng - bản lề 3DChương V E-HSMT4bộ
46Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh Kinlong, đồng bộ bản lề đa điểm + khóa đơn kiểm, móc chốt đồng - bản lề 3DChương V E-HSMT28bộ
47Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ Kinlong, đồng bộ bản lề chữ A + tay cài.Chương V E-HSMT16cái
48Mua hoa sắt inox 304 15x15x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ, (bao gồm gia công và lắp dựng )Chương V E-HSMT61,509kg
49Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,349100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt +hạt)Chương V E-HSMT12cái
2Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt +hạt)Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt đế âmChương V E-HSMT16hộp
4Lắp đặt đèn LED downlight D AT06L 110/9w - trắng LEDSSChương V E-HSMT10bộ
5Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D LN09L300/24WChương V E-HSMT12bộ
6Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Chương V E-HSMT240m
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Chương V E-HSMT106m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 16mmChương V E-HSMT295m
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V E-HSMT6cái
11Loa âm trần 15W Bosch LBC 3099/41Chương V E-HSMT8cái
12Đài phát thanh Sony CD Radio Cassette ZS-RS60BTChương V E-HSMT1cái
13Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT13,5521m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,136100m3
15Lắp đặt kim thu sét D18 sơn chống gỉ, đầu mạ kẽm - Chiều dài kim 1,5mChương V E-HSMT12cái
16Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT93m
17Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5mChương V E-HSMT12cọc
18Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất KT 40x4Chương V E-HSMT25m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmChương V E-HSMT18,5m
20Kẹp giữ ốngChương V E-HSMT14cái
21Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtChương V E-HSMT1hộp
22Đo điện trở nối đấtChương V E-HSMT1ca
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V E-HSMT2bể
24Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT22bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
26Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT16bộ
27Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT16cái
28Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mmChương V E-HSMT25cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 32 mmChương V E-HSMT88cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 32 mmChương V E-HSMT38cái
31Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mmChương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmChương V E-HSMT1,36100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT43cái
34Lắp đặt 3 chạc Y - Đường kính 90mmChương V E-HSMT62cái
35Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT28cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT1,28100m
37Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/60mmChương V E-HSMT53cái
38Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60/32mmChương V E-HSMT18cái
39Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT62cái
40Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT16cái
41Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT18cái
42Lắp đặt 3 chạc Y - Đường kính 60mmChương V E-HSMT6cái
43Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,62100m
44Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmChương V E-HSMT0,5100 m
45Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mmChương V E-HSMT5cái
46Đai thép giữ ốngChương V E-HSMT48cái
47Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,86100m
48Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmChương V E-HSMT8cái
49Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,02100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,157m3
51Ván khuôn bê tông móngChương V E-HSMT0,039100m2
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V E-HSMT0,015tấn
53Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,154tấn
54Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmChương V E-HSMT0,062tấn
55Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,369m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,01100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,005tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,065tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,044m3
60Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT3,371m3
61Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Lần 1)Chương V E-HSMT14,965m2
62Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2)Chương V E-HSMT14,965m2
63Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Chương V E-HSMT8,89m2
64Đánh màu thành bểChương V E-HSMT14,965m2
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,041100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V E-HSMT0,085tấn
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT1,157m3
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT81cấu kiện
69Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,006100m
70Cút sành D90Chương V E-HSMT4cái
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V E-HSMT1,04m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V E-HSMT1,43m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000mChương V E-HSMT0,031100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5kmChương V E-HSMT0,031100m3/1km
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,026100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT1,04m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT1,43m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT13m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,94m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0666100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E-HSMT0,0523tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,624m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E-HSMT131cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16905E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình dân dụng).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Quyết định làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và các tài liệu khác có liên quan.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp và các tài liệu khác có liên quan.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV và các tài liệu khác có liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7kw Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy hàn điện ≥23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy nén khí Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Ô tô tự đổ 5÷ 7T Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->