Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220105035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 21:40:00 đến ngày 2022-01-25 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,056,352,948 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16905E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình dân dụng).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Quyết định làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV và các tài liệu khác có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ 5÷ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình Trường THCS xã trung Nghĩa, huyện Yên Phong; Hạng mục nhà vệ sinh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Trung Nghĩa địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223. 860.216 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860.201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Trung Nghĩa địa chỉ: xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223.860.216. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Yên Phong, địa chỉ Thị trấn Chờ, Yên Phong, Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Nạo vét hố ga (Nạo vét +VC+Đổ thải trọn gói) | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch tường nhà | Chương V E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 2,358 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, điện nước và vận chuyển đến vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,118 | 100m3/1km |
| 11 | Nạo vét hố ga (Nạo vét +VC+Đổ thải trọn gói) | Chương V E-HSMT | 18 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 38,718 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V E-HSMT | 25,925 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 0,377 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh, điện nước và vận chuyển đến vị trí tập kết | Chương V E-HSMT | 2 | công |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,32 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,268 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 11,464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 2,016 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,264 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,48 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Chương V E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Chương V E-HSMT | 0,957 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 29,665 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,596 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 2,349 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6841 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,6841 | 100m3/1km |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,814 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,691 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,332 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,685 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,976 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 17,862 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,684 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,6461 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 15,343 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,259 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,629 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 52,063 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,001 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,516 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 208,896 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 58,152 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 107,736 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 188,151 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 16,409 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 39,192 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 97,415 | m |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng - Vữa tự chảy | Chương V E-HSMT | 93,992 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 112,816 | m2 |
| 13 | Chống thấm bằng màng khò nóng Bitumex dày 3mm (Bao gồm cả công hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 93,992 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 453,239 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 204,56 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn WC bằng gạch ceramic chống trơn- KT 300x300mm | Chương V E-HSMT | 118,326 | m2 |
| 17 | Ốp tường WC bằng gạch ceramic KT 300x600mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 652,058 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường gạch KT 450x100 | Chương V E-HSMT | 12,224 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 12,923 | m2 |
| 20 | Mua thép hộp 30x60x1,4 làm xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 337,225 | kg |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,162 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 21,42 | m |
| 26 | Thép hộp 20x30x1,4mm làm khung cửa mái | Chương V E-HSMT | 8,254 | kg |
| 27 | Gia công khung vỏ mái | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu khung vỏ mái | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,6 | 1m2 |
| 30 | Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bậc thép D18 làm thang thép lên mái | Chương V E-HSMT | 25,151 | kg |
| 32 | Gia công thang sắt | Chương V E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 0,564 | 1m2 |
| 34 | Vách ngăn vệ sinh Compact HPL dày 12mm. | Chương V E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 35 | Trần thạch cao chìm | Chương V E-HSMT | 115,97 | m2 |
| 36 | Mua thép hộp 40x20x1,4, D76x1,4 làm lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 49,954 | kg |
| 37 | Gia công lan can | Chương V E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,627 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 40 | Mua Inox 304 KT 40x40x1,2 làm khung bệ rửa tay | Chương V E-HSMT | 46,837 | kg |
| 41 | Lọ hoa | Chương V E-HSMT | 36 | lọ |
| 42 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm ( bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm (bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V E-HSMT | 41,46 | m2 |
| 44 | Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Xingfa, kính dán an toàn dày 6.38mm. (bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí) | Chương V E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 45 | Phụ kiện kim khí cửa đi 2 cánh Kinlong, đồng bộ bản lề + khóa đa kiểm, móc chốt đồng - bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Phụ kiện kim khí cửa đi 1 cánh Kinlong, đồng bộ bản lề đa điểm + khóa đơn kiểm, móc chốt đồng - bản lề 3D | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 47 | Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ Kinlong, đồng bộ bản lề chữ A + tay cài. | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 48 | Mua hoa sắt inox 304 15x15x1.2mm làm hoa sắt cửa sổ, (bao gồm gia công và lắp dựng ) | Chương V E-HSMT | 61,509 | kg |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,349 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (mặt +hạt) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế âm | Chương V E-HSMT | 16 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn LED downlight D AT06L 110/9w - trắng LEDSS | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D LN09L300/24W | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 106 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 295 | m |
| 10 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Loa âm trần 15W Bosch LBC 3099/41 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đài phát thanh Sony CD Radio Cassette ZS-RS60BT | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 13,552 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét D18 sơn chống gỉ, đầu mạ kẽm - Chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 93 | m |
| 17 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x63x6, L=2.5m | Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất KT 40x4 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Chương V E-HSMT | 18,5 | m |
| 20 | Kẹp giữ ống | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Đo điện trở nối đất | Chương V E-HSMT | 1 | ca |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu inox - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 32 mm | Chương V E-HSMT | 88 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 32 mm | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 34 | Lắp đặt 3 chạc Y - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1,28 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90/60mm | Chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 60/32mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 42 | Lắp đặt 3 chạc Y - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt cầu chắn rác inox - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | Đai thép giữ ống | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 51 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 55 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 60 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,371 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Lần 1) | Chương V E-HSMT | 14,965 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Chương V E-HSMT | 14,965 | m2 |
| 63 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 8,89 | m2 |
| 64 | Đánh màu thành bể | Chương V E-HSMT | 14,965 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,157 | m3 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 70 | Cút sành D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 13 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,94 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,624 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 13 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.084529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16905E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng về chất lượng và tiến độ thi công đề ra. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Công trình dân dụng).- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bắng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng, Quyết định làm chỉ huy trưởng công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng công trình và các tài liệu khác có liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp, Quyết định làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng đã trực tiếp làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV.- Cung cấp đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ, bản xác nhận của chủ đầu tư việc đã từng chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV và các tài liệu khác có liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥23kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ 5÷ 7T | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Thiết bị thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình: Có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm, kiểm định đủ điều kiện năng lực theo quy định (có quyết định công nhận phép thử của cơ quan có thẩm quyền). | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi