Gói thầu: Xây lắp đường dây 110kV Xi măng Chinfon
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220131809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/01/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường dây 110kV Xi măng Chinfon |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (Theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-14 22:20:00 đến ngày 2022-01-25 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,108,391,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5162586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032517E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.075.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.151.746.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp II trở lên có các hạng mục tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp II trở lên các các hạng mục tương tự;01 Cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp II trở lên có các hạng mục tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, II trở lên có các hạng mục tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, II trở lên có các hạng mục tương tự; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô có cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép đầu cốt thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường dây 110kV Xi măng Chinfon Nâng cao tĩnh không đường dây 110kV Xi măng Chinfon và đường dây 110kV Xi măng Hải Phòng thuộc dự án: Bồi thường, giải phóng mặt bằng để thực hiện dự án Đường ven sông kết nối từ đường cao tốc Hạ Long - Hải Phòng đến thị xã Đông Triều, đoạn từ đường tỉnh 338 đến thị xã Đông Triều (giai đoạn 1) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, ngân sách Tỉnh (Theo Quyết định số 2305/QĐ-UBND ngày 14/7/2021 của UBND tỉnh Quảng Ninh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Uông Bí,số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; SĐT: 02033854207.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Ninh, số 219 Nguyễn Văn Cừ, Hồng Hà, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt tuyến chính | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn dây dẫn 110kV (10 bát +pk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo kép dây dẫn 110kV(2x10 bát +pk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét 110kV NCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang 110kV NCQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 5 | Dây dẫn AC-185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | km |
| 6 | Dây chống sét TK - 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | km |
| 7 | Dây cáp quang chống sét OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | km |
| 8 | Đầu cốt ép lèo 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 10 | Chống rung dây dẫn chống sét CR-2-9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Chống rung dây cáp quang chống sét CR-CQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa RS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 13 | Hộp nối cáp OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Tháo, căng lại dây dẫn AC 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,556 | km |
| 15 | Cột néo 2 mạch N122-42B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Tạ bù TB200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Biển báo thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Biển báo vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Xây dựng tuyến chính | |||
| 1 | Móng TB10,8-15,5x15,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột biển báo vượt đường giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RS-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Thu hồi phần điện hiện trạng | |||
| 1 | Thu hồi sứ đỡ SĐ-110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Thu hồi Dây dẫn ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | km |
| 3 | Thu hồi Dây cáp quang OPGW-57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | km |
| 4 | Thu hồi Chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Thu hồi Cột đỡ thép cao 23m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| D | Thu hồi phần xây dựng hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột thép Đ121-23 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| E | Lắp đặt tuyến tạm | |||
| 1 | Chuỗi đỡ dây dẫn 110kV (9 bát +pk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Chuỗi néo dây dẫn 110kV (10 bát +pk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| 5 | Dây dẫn ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | km |
| 6 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | km |
| 7 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | km |
| 8 | Đầu cốt ép lèo 185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Hộp nối cáp OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bô |
| 11 | Chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm 24m (PC.I-24-190-13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cột |
| 14 | Xà đỡ lèo XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Xà néo Π | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Gông cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 19 | Kéo dây tại vị trí góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 20 | Xà néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Biển báo thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| F | Xây dựng tuyến tạm | |||
| 1 | Móng cột BTLT đơn M26-36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT đúp M40-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Tiếp địa RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Móng |
| G | Thu hồi phần điện tuyến tam | |||
| 1 | Thu hồi sứ đỡ SĐ-110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 2 | Thu hồi Sứ Néo SĐ-110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 3 | Thu hồi Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| 4 | Thu hồi Chuỗi néo dây cáp quang 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| 5 | Thu hồi Dây dẫn ACSR-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | km |
| 6 | Thu hồi Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | km |
| 7 | Thu hồi Dây cáp quang OPGW-57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | km |
| 8 | Thu hồi Hộp nối cáp OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi Chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Thu hồi Chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 12 | Thu hồi xà đỡ lèo XĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Thu hồi Xà néo Π | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Thu hồi Cổ dề néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 15 | Thu hồi Gông cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Thu hồi Dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Thu hồi Xà néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 18 | Thu hồi Giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | Thu hồi xây dựng tuyến tạm | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột BTLT M26-36 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Móng |
| 2 | Phá dỡ móng cột BTLT M40-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Móng |
| 3 | Phá dỡ móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5162586E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.032517E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.075.873.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.151.746.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình công nghiệp, cấp II trở lên có các hạng mục tương tự; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | 01 Cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp II trở lên các các hạng mục tương tự;01 Cán bộ kỹ thuật- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp II trở lên có các hạng mục tương tự; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | 01 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, II trở lên có các hạng mục tương tự; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ;- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình công nghiệp cấp, II trở lên có các hạng mục tương tự; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô có cẩu tự hành | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy ép đầu cốt thuỷ lực | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi